Chỉ Định
- Điều trị triệu chứng các biểu hiện dị ứng: Hô hấp (viêm mũi, hắt hơi, sổ mũi), ngoài da (mề đay, ngứa).
- Tiền mê trước phẫu thuật.
Chống Chỉ Định
- Quá mẫn với thuốc kháng histamin.
- Không dùng cho người rối loạn chức năng gan và thận, động kinh, bệnh Parkinson, thiểu năng tuyến giáp, u tế bào ưa crom, nhược cơ.
- Không dùng trong các trường hợp quá liều do barbituric, opiat, rượu.
- Người có tiền sử bị bạch cầu hạt liên quan đến dẫn xuất phenothiazin.
- Người có nguy cơ bị bí tiểu liên quan đến rối loạn hiệu đạo tuyến tiền liệt.
- Người có nguy cơ bị glaucoma góc đóng.
- Trẻ em dưới 2 tuổi.
Thành phần
Alimemazin tartrat 2.5mg
Cách Dùng Và Liều Dùng
Dùng đường uống.
Không dùng thuốc cho trẻ em dưới 2 tuổi.
Đối với quy cách ống uống 5ml:
Điều trị triệu chứng các biểu hiện dị ứng:
- Người lớn: uống 4 ống/lần, ngày 2 - 3 lần. Liều lên đến 100mg mỗi ngày đã được sử dụng trong các trường hợp khó chữa.
- Người cao tuổi: uống 4 ống/lần, ngày 1 - 2 lần.
- Trẻ em trên 2 tuổi: uống 1 - 2 ống/lần, ngày 3 - 4 lần.
Thận Trọng
Cảnh báo tá dược:
- Thành phần thuốc có chứa sorbitol và sucrose, bệnh nhân mắc rối loạn điều trị không dung nạp fructose, rối loạn hấp thu glucose - galactose hoặc thiếu hụt enzyme sucrose - isomaltase không nên sử dụng thuốc này.
- Thành phần thuốc có chứa methyl paraben, propyl paraben có nguy cơ gây phản ứng dị ứng.
THẬN TRỌNG:
- Khi dùng cho người cao tuổi, đặc biệt khi thời tiết rất nóng hoặc rất lạnh vi nguy cơ gây tăng hoặc hạ nhiệt.
- Người cao tuổi rất dễ bị giảm huyết áp thể đứng.
- Alimemazin có thể có ảnh hưởng đến các test da thử với các dị nguyên.
- Tránh dùng rượu hoặc thuốc ức chế thần kinh trung ương khác.
- Ngưng điều trị khi có phản ứng dị ứng.
- Thuốc có thể kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ.
- Trong trường hợp nghi ngờ phải hỏi ý kiến của bác sĩ.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.