Hoạt chất Cefaclor
Cefaclor là một kháng sinh cephalosporin uống, bán tổng hợp, thế hệ 2, có tác dụng diệt vi khuẩn đang phát triển và phân chia bằng cách ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
Ðiều trị các nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và hô hấp dưới mức độ nhẹ và vừa do các vi khuẩn nhạy cảm, đặc biệt sau khi đã dùng các kháng sinh thông thường (do “Chương trình quốc gia chống nhiễm khuẩn hô hấp cấp” khuyến cáo) mà bị thất bại: Viêm tai giữa cấp, viêm xoang cấp, viêm họng, viêm amidan tái phát nhiều lần, viêm phế quản cấp có bội nhiễm, viêm phổi, đợt bùng phát của viêm phế quản mạn tính. Đối với viêm họng cấp do Streptococcus beta tan máu nhóm A, thuốc được ưa dùng đầu tiên là penicillin V để phòng bệnh thấp tim.
Ðiều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng do các chủng vi khuẩn nhạy cảm (bao gồm viêm thận - bể thận và viêm bàng quang). Không dùng cho trường hợp viêm tuyến tiền liệt vì thuốc khó thấm vào tổ chức này.
Điều trị nhiễm khuẩn da và mô mềm do các chủng Staphylococcus aureus nhạy cảm với methicillin và Streptococcus pyogenes nhạy cảm.
Chống Chỉ Định
Người bệnh có tiền sử dị ứng với cefaclor và kháng sinh nhóm cephalosporin.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Liều thường dùng: 250mg x 3 lần/ngày. Trong trường hợp nặng có thể tăng liều lên gấp đôi. Tối đa 4g/ngày.
Viêm họng, viêm phế quản, viêm amidan, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng tiết niệu không có biến chứng: Uống 250mg x 3 lần/ngày. Trường hợp nhiễm trùng nặng hơn hoặc chủng vi khuẩn phân lập kém nhạy cảm có thể dùng 500mg x 3 lần/ngày. Dạng viên nén giải phóng chậm dùng 375mg x 2 lần/ngày. Thời gian điều trị là 10 ngày.
Nhiễm trùng hô hấp dưới: Uống 250mg x 3 lần/ngày. Trường hợp nhiễm trùng nặng hơn (viêm phổi) hoặc chủng vi khuẩn phân lập kém nhạy cảm có thể dùng 500mg x 3 lần/ngày. Dạng viên nén giải phóng chậm để điều trị cơn bùng phát của viêm phế quản mạn tính hoặc viêm phế quản cấp tính có bội nhiễm, dùng 500mg x 2 lần/ngày. Thời gian điều trị là 7 đến 10 ngày.
Trẻ em
Dùng 20mg/kg/ngày, chia thành 3 lần uống. Có thể gấp đôi liều trong trường hợp nặng. Liều tối đa: 1g/ngày.
Hoặc dùng:
- Trẻ 1 tháng đến 1 tuổi: Uống 62.5mg x 3 lần/ngày.
- Trẻ 1–5 tuổi: Uống 125mg x 3 lần/ngày.
- Trẻ trên 5 tuổi: Uống 250mg x 3 lần/ngày.
Tính an toàn và hiệu quả đối với trẻ dưới 1 tháng tuổi đến nay vẫn chưa được xác định.
Đối tượng khác
Người cao tuổi: Dùng liều như người lớn.
Người suy thận: Trường hợp suy thận nặng, cần điều chỉnh liều cho người lớn như sau:
- Độ thanh thải creatinine 10–50mL/phút, dùng 50–100% liều thường dùng.
- Độ thanh thải creatinine dưới 10mL/phút, dùng 25% liều thường dùng.
Người bệnh phải thẩm phân máu: Khi thẩm phân máu, thời gian bán thải của cefaclor giảm 25–30%. Vì vậy, đối với người bệnh phải thẩm phân máu đều đặn, nên dùng liều khởi đầu từ 250mg đến 1g trước khi thẩm phân máu và duy trì liều điều trị 250–500mg, 3–4 lần/ngày, trong thời gian giữa các lần thẩm phân.
Thận Trọng
Người bệnh dị ứng với penicillin vì có mẫn cảm chéo.
Cefaclor dùng dài ngày có thể gây viêm đại tràng giả mạc do Clostridium difficile. Thận trọng với người bệnh có tiền sử đường tiêu hóa, đặc biệt viêm đại tràng. Cần nghi ngờ viêm đại tràng giả mạc khi xuất hiện tiêu chảy kéo dài, phân có máu ở bệnh nhân đang dùng hoặc trong vòng 2 tháng sau khi dừng liệu pháp kháng sinh.
Người có chức năng thận suy giảm nặng vì thời gian bán thải của cefaclor ở người bệnh vô niệu là 2.3 - 2.8 giờ (so với 0.6 - 0.9 giờ ở người bình thường) nên thường không cân điều chỉnh liều đối với người bệnh suy thận trung bình nhưng phải giảm liều ở người suy thận nặng. Cần theo dõi chức năng thận trong khi điều trị bằng cefaclor phối hợp với các kháng sinh có tiềm năng gây độc cho thận (như nhóm kháng sinh aminoglycosid) hoặc với thuốc lợi niệu furosemid, acid ethacrynic.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Cefaclor
Depakine 200mg (40 viên/chai)
122,000đ / Chai
Compound Sodium Lactate B.Braun (500ml)
19,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% B.Braun (500ml)
19,000đ / Chai
Viên ích mẫu OP.CIM (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nang
Gel An Trĩ Vương (20g)
98,000đ / Tube
Bio-Oil (125ml)
272,000đ / Chai
Calcium Sandoz 600 + Vitamin D3 (10 viên/tube)
5,500đ / Viên sủi
Voltaren Emulgel 1% (20g)
70,000đ / Tube
Fexophar 120mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,300đ / Viên nén
Fexophar 60mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Anaferon For Children (20 viên/hộp)
5,700đ / Viên nén
Pocari Sweat (500ml)
14,000đ / Chai
Khang Dược New (30 viên/hộp)
280,000đ / Hộp
Viên giải rượu Nam Dược (6 viên/hộp)
4,000đ / Viên nang
Hộp thuốc y tế gia đình 01
150,000đ / Hộp
Vitatree Essence Of Kangaroo 40000 MAX (100 viên/hộp)
700,000đ / Hộp
Actobim (2 vỉ x 8 viên/hộp)
2,000đ / Viên nang
T3 Acne Body Wash (200ml)
90,000đ / Chai
T3 Mycin 1% (25g)
100,000đ / Tube
Dezor Shampoo (60ml)
64,500đ / Chai
Beprosalic Lotion (30ml)
295,000đ / Chai
Waisan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nén
Wit (30 viên/hộp)
330,000đ / Hộp
Gel rửa tay khô OP.Care New (70ml)
40,000đ / Chai
Aquarius Zero (390ml)
8,000đ / Chai
Newlevo (28 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Co-Diovan 80mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
11,000đ / Viên nén
Betaloc Zok 25mg (14 viên/hộp)
69,000đ / Hộp
Trà hoa cúc Planta (380ml)
10,000đ / Chai
Nước thanh nhiệt Planta (380ml)
7,000đ / Chai
Sibetinic 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Xamiol (15g)
310,000đ / Hộp
Emla 5% (5g)
64,000đ / Tube
Lostad HCT 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Ích Mẫu Lợi Nhi (20 viên/hộp)
240,000đ / Hộp
Ích Mẫu Lợi Nhi (60 viên/hộp)
690,000đ / Hộp
Ceradan Soothing Gel (10g)
109,000đ / Tube
Ocuvite Lutein (3 vỉ x 20 viên/hộp)
242,000đ / Hộp
Sterimar Nose Hygiene And Comfort (50ml)
108,000đ / Chai
Sterogyl 2.000.000 UI/100ml (100ml)
109,000đ / Chai
Gynofar (90ml)
7,000đ / Chai
Gel-Aphos (20 gói/hộp)
2,300đ / Gói
AgiTritine 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Agimol 325 (30 gói/hộp)
1,500đ / Gói
Agidorin (25 vỉ x 4 viên/hộp)
600đ / Viên nén
Agicetam 400mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nang
Agi-Neurin (10 vỉ x 10 viên/hộp)
930đ / Viên nén
Calcrem 1% (15g)
23,000đ / Tube
Đầu kim tiêm tiểu đường Novofine 31G (100 cái/hộp)
2,500đ / cái
A.T Zinc 5ml (30 ống/hộp)
4,500đ / Ống
Metrima 100mg (6 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Topamax 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
6,000đ / Viên nén
Hapacol 650mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Glucofast 850mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)
40,000đ / Hộp
Glucofast 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)
35,000đ / Hộp
Posod (10ml)
39,000đ / Chai
Cavinton 5mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)
3,600đ / Viên nén
Verospiron 25mg (20 viên/hộp)
3,300đ / Viên nén
Clindamycin EG 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,800đ / Viên nang
Phentinil 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
43,000đ / Hộp
Vaspycar MR 35mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)
81,000đ / Hộp
Andriol Testocaps 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
30,000đ / Viên nang mềm
Garnotal (10 vỉ x 10 viên/hộp)
8,000đ / Viên nén
A.T Ibubrofen 100mg (30 ống/hộp)
5,000đ / Ống
A.T Desloratadine 2.5mg (30 ống/hộp)
3,000đ / Ống
Phenytoin 100mg Danapha(100 viên/chai)
40,000đ / Chai
Kem dưỡng da chứa tinh chất sữa dê và ngọc trai White (30g)
210,000đ / Hộp
Sữa rửa mặt hạt nghệ Thorakao (100g)
54,000đ / Tube
Kem nghệ Thorakao (7g)
40,000đ / Hộp
Vitamin C 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nang
Methylprednisolon 16mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200đ / Viên nén
Co Aprovel 150mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
10,700đ / Viên nén
Orasic (200ml)
62,000đ / Chai
Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)
66,000đ / Hủ
Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)
950,000đ / Hộp
Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)
278,000đ / Hộp
Alphagan P 0.15% (5ml)
113,000đ / Chai
Forlax 10g (20 gói/hộp)
6,000đ / Gói
Nizoral Cool (5g)
30,000đ / Tube
Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)
35,000đ / Hộp
Sterimar baby (50ml)
112,000đ / Chai
Mercilon
86,000đ / Hộp
Tăm chỉ nha khoa Oraltana (50 cây/gói)
18,000đ / Gói
Tràng Phục Linh Plus (2 vỉ x 10 viên/hộp)
185,000đ / Hộp
Tràng Phục Linh (2 vỉ x 10 viên/hộp)
108,000đ / Hộp
Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)
200,000đ / Hộp
Vaseline Original (100ml)
89,000đ / Hủ
Pepevit 50mg (100 viên/chai)
200đ / Viên nén
Betalgine (80 viên/chai)
1,500đ / Viên nang
Alcaine 0.5% (15ml)
65,000đ / Chai
Lisinopril Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,300đ / Viên nén
Felodipin Stella 5mg retard (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,600đ / Viên nén
Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nén
Big 1 (40 viên/hộp)
520,000đ / Hộp
Microlife AG1-20
360,000đ / Hộp




































































































