Hoạt chất Estradiol
Estradiol hay oestradiol, là hormone sinh dục chính của nữ. Estradiol liên quan đến việc điều hòa chu kỳ sinh sản nữ và kinh nguyệt, được tiết ra chủ yếu ở nang buồng trứng, tuyến thượng thận, vú ở nữ cũng như tinh hoàn và tuyến thượng thận ở nam giới.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
- Điều trị các triệu chứng rối loạn vận mạch từ trung bình đến năng liên quan đến thời kỳ mãn kinh. Không có bằng chứng tương đương cho thấy các estrogen có ảnh hưởng đến các triệu chứng thần kinh hay trầm cảm thường xảy ra ở thời kỳ mãn kinh do vậy không chỉ định điều trị các trường hợp này.
- Điều trị teo âm hộ và âm đạo.
- Điều trị các trường hợp giảm tiết estrogen do thiểu năng sinh dục, cắt buồng trứng hay thiểu năng buồng trứng nguyên phát.
- Điều trị ung thư biểu mô tuyến tiền liệt tiến triển phụ thuộc androgen (chỉ dùng để điều trị tạm thời).
- Dự phòng loãng xương.
Chống Chỉ Định
Có thai hoặc nghi ngờ có thai. Estrogen có thể gây hại cho thai nhi khi sử dụng cho người mẹ đang mang thai.
Chảy máu âm đạo bất thường chưa rõ nguyên nhân.
Xác định hoặc nghi ngờ ung thư vú, ung thư cổ tử cung hoặc các ung thư khác thuộc phụ khoa.
Đã biết hoặc nghi ngờ khối u phụ thuộc estrogen.
Người bệnh có tiền sử gia đình về ung thư phụ khoa.
Viêm tĩnh mạch huyết khối tiến triển hoặc bệnh huyết khối tắc mạch.
Bệnh gan, thận hoặc tim nặng.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Trong điều trị triệu chứng vận mạch từ trung bình tới nặng, teo âm hộ và âm đạo thời kỳ mãn kinh nên bắt đầu bằng liều điều trị thấp nhất và lựa chọn phác đồ có thể kiểm soát được các triệu chứng đó và sau đó nên ngừng thuốc sớm nhất có thể.
Việc ngưng hoặc giảm liều nên tiến hành theo từng khoảng thời gian từ 3 tới 6 tháng. Liều khởi đầu thông thường mỗi ngày là 2 viên - 1 viên Estradiol 2mg, tuỳ theo mức độ kiểm soát các triệu chứng hiện có của bệnh nhân. Liều duy trì tối thiểu có hiệu quả cần xác định bằng cách chuẩn độ (tăng liều từ tư cho đến liều đạt hiệu quả điều trị, dùng nó là liều duy trì). Việc dùng thuốc phải tiến hành theo từng chu kỳ (ví dụ: Uống 3 tuần, ngưng 1 tuần).
Điều trị cho phụ nữ bị giảm tiết estrogen do thiểu năng sinh dục, cắt buồng chứng hay thiếu năng buồng trứng nguyên phát
Liều khởi đầu thông thường hàng ngày là 1/2 viên - 1 viên Estradiol 2mg tuỳ theo mức độ kiểm soát các triệu chứng hiện có của bệnh nhân. Liều duy trì tối thiểu có hiệu quả cần xác định bằng cách chuẩn độ.
Điều trị ung thư biểu mô tuyến tiền liệt tiến triển phụ thuộc androgen
Liều khuyến cáo là 1/2 viên - 1 viên Estradiol 2mg, 3 lần/ngày. Hiệu quả của phác đồ điều trị có thể được đánh giá bằng xác định lượng phosphatase cũng như sự cải thiện triệu chứng của bệnh nhân.
Dự phòng loãng xương
Nên bắt đầu điều trị dự phòng loãng xương với Estradiol 2mg ngay sau khi mãn kinh càng sớm càng tốt. Liều hàng ngày là 0.5mg estradiol, uống theo chu kỳ (nghĩa là uống 23 ngày, ngưng 5 ngày) (nên dùng viên Valiera 1mg, 2 viên/ngày). Liều dùng có thể điều chỉnh nếu cần để kiểm soát các triệu chứng hiện có của bệnh nhân. Ngừng liệu pháp thay thế estrogen có thể lặp lại tỷ lệ mất xương tự nhiên.
Thận Trọng
Kích thích tạo các khối u ác tinh: Ung thư nội mạc tử cung, ung thư vú, các tổn thương bẩm sinh với nguy cơ ác tinh.
Bệnh túi mật.
Bệnh tim mạch.
Tăng huyết áp.
Tăng calci huyết.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Estradiol
Depakine 200mg (40 viên/chai)
122,000đ / Chai
Compound Sodium Lactate B.Braun (500ml)
19,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% B.Braun (500ml)
19,000đ / Chai
Viên ích mẫu OP.CIM (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nang
Gel An Trĩ Vương (20g)
98,000đ / Tube
Bio-Oil (125ml)
272,000đ / Chai
Calcium Sandoz 600 + Vitamin D3 (10 viên/tube)
5,500đ / Viên sủi
Voltaren Emulgel 1% (20g)
70,000đ / Tube
Fexophar 120mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,300đ / Viên nén
Fexophar 60mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Sabumol 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Anaferon For Children (20 viên/hộp)
5,700đ / Viên nén
Pocari Sweat (500ml)
14,000đ / Chai
Khang Dược New (30 viên/hộp)
280,000đ / Hộp
Viên giải rượu Nam Dược (6 viên/hộp)
4,000đ / Viên nang
Hộp thuốc y tế gia đình 01
150,000đ / Hộp
Vitatree Essence Of Kangaroo 40000 MAX (100 viên/hộp)
700,000đ / Hộp
Actobim (2 vỉ x 8 viên/hộp)
2,000đ / Viên nang
T3 Acne Body Wash (200ml)
135,000đ / Chai
T3 Mycin 1% (25g)
100,000đ / Tube
Dezor Shampoo (60ml)
64,500đ / Chai
Beprosalic Lotion (30ml)
295,000đ / Chai
Waisan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nén
Wit (30 viên/hộp)
330,000đ / Hộp
Gel rửa tay khô OP.Care New (70ml)
40,000đ / Chai
Aquarius Zero (390ml)
8,000đ / Chai
Newlevo (28 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Co-Diovan 80mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
11,000đ / Viên nén
Betaloc Zok 25mg (14 viên/hộp)
69,000đ / Hộp
Trà hoa cúc Planta (380ml)
10,000đ / Chai
Nước thanh nhiệt Planta (380ml)
7,000đ / Chai
Sibetinic 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Xamiol (15g)
310,000đ / Hộp
Emla 5% (5g)
64,000đ / Tube
Lostad HCT 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Ích Mẫu Lợi Nhi (20 viên/hộp)
240,000đ / Hộp
Ích Mẫu Lợi Nhi (60 viên/hộp)
690,000đ / Hộp
Ceradan Soothing Gel (10g)
109,000đ / Tube
Ocuvite Lutein (3 vỉ x 20 viên/hộp)
242,000đ / Hộp
Sterimar Nose Hygiene And Comfort (50ml)
108,000đ / Chai
Sterogyl 2.000.000 UI/100ml (100ml)
109,000đ / Chai
Gynofar (90ml)
7,000đ / Chai
Gel-Aphos (20 gói/hộp)
2,300đ / Gói
AgiTritine 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Agimol 325 (30 gói/hộp)
1,500đ / Gói
Agidorin (25 vỉ x 4 viên/hộp)
600đ / Viên nén
Agicetam 400mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nang
Agi-Neurin (10 vỉ x 10 viên/hộp)
930đ / Viên nén
Calcrem 1% (15g)
23,000đ / Tube
Đầu kim tiêm tiểu đường Novofine 31G (100 cái/hộp)
2,500đ / cái
A.T Zinc 5ml (30 ống/hộp)
4,500đ / Ống
Metrima 100mg (6 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Topamax 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
6,000đ / Viên nén
Hapacol 650mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Glucofast 850mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)
40,000đ / Hộp
Glucofast 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)
35,000đ / Hộp
Posod (10ml)
39,000đ / Chai
Cavinton 5mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)
3,600đ / Viên nén
Verospiron 25mg (20 viên/hộp)
3,500đ / Viên nén
Clindamycin EG 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,800đ / Viên nang
Phentinil 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
45,000đ / Hộp
Vaspycar MR 35mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)
51,000đ / Hộp
Andriol Testocaps 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
30,000đ / Viên nang mềm
Garnotal (10 vỉ x 10 viên/hộp)
8,000đ / Viên nén
A.T Ibubrofen 100mg (30 ống/hộp)
5,000đ / Ống
A.T Desloratadine 2.5mg (30 ống/hộp)
3,000đ / Ống
Phenytoin 100mg Danapha(100 viên/chai)
40,000đ / Chai
Kem dưỡng da chứa tinh chất sữa dê và ngọc trai White (30g)
210,000đ / Hộp
Sữa rửa mặt hạt nghệ Thorakao (100g)
54,000đ / Tube
Kem nghệ Thorakao (7g)
40,000đ / Hộp
Vitamin C 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nang
Methylprednisolon 16mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200đ / Viên nén
Co Aprovel 150mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
10,700đ / Viên nén
Orasic (200ml)
62,000đ / Chai
Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)
66,000đ / Hủ
Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)
950,000đ / Hộp
Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)
278,000đ / Hộp
Alphagan P 0.15% (5ml)
113,000đ / Chai
Forlax 10g (20 gói/hộp)
6,000đ / Gói
Nizoral Cool (5g)
30,000đ / Tube
Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)
35,000đ / Hộp
Sterimar baby (50ml)
112,000đ / Chai
Mercilon
86,000đ / Hộp
Tăm chỉ nha khoa Oraltana (50 cây/gói)
18,000đ / Gói
Tràng Phục Linh Plus (2 vỉ x 10 viên/hộp)
185,000đ / Hộp
Tràng Phục Linh (2 vỉ x 10 viên/hộp)
108,000đ / Hộp
Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)
200,000đ / Hộp
Vaseline Original (100ml)
89,000đ / Hủ
Pepevit 50mg (100 viên/chai)
200đ / Viên nén
Betalgine (80 viên/chai)
1,500đ / Viên nang
Alcaine 0.5% (15ml)
65,000đ / Chai
Lisinopril Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,300đ / Viên nén
Felodipin Stella 5mg retard (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,600đ / Viên nén
Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nén
Big 1 (40 viên/hộp)
520,000đ / Hộp




































































































