Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Ethambutol

Ethambutol là một thuốc chống lao tổng hợp, có tác dụng kìm khuẩn. Ethambutol có tính đặc hiệu cao và chỉ có tác dụng đối với các chủng thuộc họ Mycobacteria.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma

Chỉ định

Điều trị cả lao mới và lao tái phát và bao giờ cũng phải dùng phối hợp với các thuốc chống lao khác như isoniazid, rifampicin, streptomycin và pyrazinamide để ngăn chặn sự kháng thuốc.

Chống chỉ định

  • Viêm dây thần kinh thị giác.
  • Người có tiền sử quá mẫn với ethambutol.
  • Không dùng cho trẻ em dưới 13 tuổi.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

  • Liều hàng ngày đối với bệnh nhân lao mới 15 - 20mg/kg thể trọng.
  • Điều trị bệnh nhân lao tái phát: Liều duy nhất 25mg/kg trong 60 ngày đầu hoặc cho đến khi có kết quả xét nghiệm vi khuẩn lao bằng soi trực tiếp hoặc nuôi cấy trong đờm âm tính thì dùng liều 15mg/kg/ngày.
  • Liều tối đa 1.6g/ngày. Liều cách quãng 3 lần/tuần: 30mg/kg (25 - 35mg/kg).

Trẻ em

  • Liều hàng ngày cho trẻ trên 13 tuổi: 20mg/kg (15 - 25mg/kg), tối đa 1g/ngày.
  • Để điều trị dự phòng: Liều duy nhất 15mg/kg/ngày.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Liều và cách dùng như với người lớn.

Bệnh nhân suy thận:

  • Giảm liều và thay đổi khoảng đưa liều tùy theo mức độ suy thận.
  • Nếu độ thanh thải creatinin từ 70 - 100ml/phút: Dùng liều không quá 15mg/kg/ngày.
  • Nếu độ thanh thải < 70ml/phút: Liều dùng phải giảm hơn nữa hoặc thay đổi khoảng đưa liều. Hoặc khoảng cách giữa các liều thường dùng phải cách nhau từ 24 – 36 giờ nếu người bệnh có độ thanh thải creatinin từ 10 - 50ml/phút, nếu thanh thải creatinin < 30ml/phút nên sử dụng liều 3 lần/tuần và cách 48 giờ nếu độ thanh thải < 10ml/phút.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Với người bệnh nhân suy giảm chức năng thận, phải giảm liều dựa vào nồng độ của ethambutol trong huyết thanh.

Thận trọng với người bệnh ở mắt, người già và trẻ em, nhất là trẻ em duới 6 tuổi vì khó phát hiện và đánh giá các biến đổi về chức năng thị giác.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Ethambutol

25 sản phẩm
Mac Nest (120ml)

Mac Nest (120ml)

50,000đ / Chai
Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

200đ / Viên nén
Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

16,000đ / Hộp
Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

3,500đ / Viên nén
Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

10,500đ / Viên nang
Madopar 250mg (30 viên/chai)

Madopar 250mg (30 viên/chai)

455,000đ / Chai
Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

355,000đ / Hộp
Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450đ / Viên nang
Eyaren (10ml)

Eyaren (10ml)

40,000đ / Hộp
Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

13,000đ / Chai
Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

12,000đ / Ống
Brufen (60ml)

Brufen (60ml)

68,000đ / Chai
Prednison 5mg TNP (500 viên/chai)

Prednison 5mg TNP (500 viên/chai)

105,000đ / Chai
Kẹo the vị xoài Play More (12g)

Kẹo the vị xoài Play More (12g)

12,000đ / Gói