Cài App Alphabet Pharma Nhận khuyến mãi 5
Cài App Alphabet PharmaNhận khuyến mãi
5 • Tải App nhận ưu đãi độc quyền
QR Alphabet Pharma App
Quét mã QR bằng camera điện thoại để cài đặt
Thành phầnKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 25,000đGIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!
Thuốc chống dị ứng và dùng trong trường hợp quá mẫn Peritol 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Hãng: EGIS Pharmaceuticals PLCMã: A614464078

Thuốc chống dị ứng và dùng trong trường hợp quá mẫn Peritol 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

20 đánh giáViết đánh giá Kiểm duyệt chuyên môn
900đ / Viên nén
Giá đã bao gồm thuế VAT & Hóa đơn điện tử đầy đủ
Chọn quy cách / Đơn vị tính:
Số lượng:
Tư vấn
100% Thuốc chính hãngĐạt chuẩn kiểm định GPP Bộ Y Tế
Dược sĩ tư vấn 24/7Chuyên môn cao, tận tâm, đúng liều
Giao hàng hỏa tốcNhanh chóng, chuẩn bảo quản thuốc
Đổi trả thuận tiệnBảo vệ quyền lợi người bệnh
Chia sẻ: Facebook Zalo

Chỉ Định

Thuốc được chỉ định để điều trị: dị ứng cấp và mạn: viêm da, chàm, vết đốt côn trùng, cảm, viêm mũi theo mùa, viêm kết mạc dị ứng, mề đay, phù Quincke, dị ứng thuốc, phản ứng huyết thanh, ngứa hậu môn sinh dục, ngứa do thủy đậu. Phòng và trị chứng đau nửa đầu, đau đầu do co mạch.


Thành phần

Cyproheptadine 4mg

Cách Dùng Và Liều Dùng

Trẻ em 2-6 tuổi: Tổng liều hàng ngày được tính dựa trên trọng lượng cơ thể hoặc diện tích cơ thể, khoảng 0,25mg / kg / ngày hoặc 8mg/ m2. Liều thông thường là 2mg (1/2 viên) x 2-3 lần/ ngày. Liều không được vượt quá 12mg/ ngày. Trẻ em 7-14 tuổi: Liều thông thường là 4mg x 2-3 lần/ ngày, điều chỉnh nếu cần thiết theo kích thước và đáp ứng của bệnh nhân. Liều không được vượt quá 16mg/ ngày. Người lớn: Tổng liều hàng ngày cho người lớn không nên vượt quá 0,5mg/ kg/ ngày. Phạm vi điều trị là 4 - 20mg/ ngày, đa số bệnh nhân cần 12 - 16mg/ ngày. Một số bệnh nhân cần liều 32mg/ ngày. Liều khởi đầu khuyến cáo: 4mg x 3 lần/ ngày, có thể điều chỉnh theo kích thước và phản ứng của bệnh nhân.


Thận Trọng

Trước khi dùng Cyproheptadine, cho bác sĩ và dược sĩ biết nếu bạn bị dị ứng với Cyproheptadine, các thuốc kháng histamin khác hoặc bất kỳ loại thuốc nào và các thuốc bạn đang dùng hoặc dự định dùng. Nói với bác sĩ nếu bạn có hay đã từng có bệnh hen suyễn, tăng nhãn áp, có vết loét, tiểu khó, bệnh tim, cao huyết áp, động kinh, cường giáp. Trao đổi với bác sĩ về những rủi ro và lợi ích của việc dùng Cyproheptadine nếu bạn từ 65 tuổi trở lên. Nếu bạn đang có phẫu thuật, kể cả phẫu thuật nha khoa, cho bác sĩ hoặc nha sĩ biết bạn đang dùng Cyproheptadine. Thuốc có thể gây buồn ngủ. Không lái xe, sử dụng máy móc hoặc làm bất cứ việc gì đòi hỏi sự tỉnh táo cho đến khi ảnh hưởng này của thuốc chấm dứt. Tránh các đồ uống có cồn. Phụ nữ có thai: Cyproheptadine không làm tăng nguy cơ bất thường khi dùng trong thai kỳ. Tuy nhiên, chỉ sử dụng Cyproheptadine trong quá trình mang thai khi thật cần thiết. Bà mẹ cho con bú: Không biết thuốc có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Vì có nhiều thuốc được bài tiết vào sữa mẹ và vì nguy cơ gây ra các phản ứng có hại nghiêm trọng ở trẻ bú mẹ dùng Cyproheptadine, nên quyết định ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc, có tính đến tầm quan trọng của thuốc đối với người mẹ. Trẻ em: Tính an toàn và hiệu quả của thuốc chưa được thiết lập ở bệnh nhi <2 tuổi. Sử dụng trong lão khoa: Lựa chọn liều cho bệnh nhân cao tuổi cần thận trọng, thường bắt đầu từ mức thấp nhất của dãy liều.


Bảo Quản

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30° C. Không dùng thuốc quá hạn ghi trên bao bì. Để thuốc tránh xa tầm tay trẻ em

Hỏi về sản phẩm này



Viết đánh giá

Chia sẻ trải nghiệm sử dụng thực tế của bạn về sản phẩm này

Đăng nhập để viết đánh giá

Chỉ tài khoản khách hàng đã mua sản phẩm này tại Alphabet Pharma mới có thể gửi đánh giá xác thực.

Đăng nhập ngay
Thuốc chống dị ứng và dùng trong trường hợp quá mẫn Peritol 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Thuốc chống dị ứng và dùng trong trường hợp quá mẫn Peritol 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ