Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Rosuvastatin

Rosuvastatin là thuốc thuộc nhóm ức chế HMG-CoA reductase được dùng cùng chế độ ăn kiêng, có tác dụng giảm nồng độ cholesterol xấu trong máu (LDL), tăng nồng độ cholesterol tốt (HDL) và làm giảm triglycerides (một dạng chất béo có trong máu).

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Depakine 200mg (40 viên/chai),Compound Sodium Lactate B.Braun (500ml),Natri Clorid 0.9% B.Braun (500ml),Viên ích mẫu OP.CIM (5 vỉ x 10 viên/hộp),Gel An Trĩ Vương (20g),Bio-Oil (125ml),Calcium Sandoz 600 + Vitamin D3 (10 viên/tube),Voltaren Emulgel 1% (20g),Fexophar 120mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Fexophar 60mg (5 vỉ x 10 viên/hộp) ,Anaferon For Children (20 viên/hộp),Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free siêu mỏng không cánh (20 miếng/gói),Pocari Sweat (500ml),Khang Dược New (30 viên/hộp),Viên giải rượu Nam Dược (6 viên/hộp),Hộp thuốc y tế gia đình 01,Vitatree Essence Of Kangaroo 40000 MAX (100 viên/hộp),Actobim (2 vỉ x 8 viên/hộp),T3 Acne Body Wash (200ml),T3 Mycin 1% (25g),Dezor Shampoo (60ml),Beprosalic Lotion (30ml),Waisan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Wit (30 viên/hộp),Gel rửa tay khô OP.Care New (70ml) ,Aquarius Zero (390ml),Newlevo (28 viên/hộp),Co-Diovan 80mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Betaloc Zok 25mg (14 viên/hộp),Trà hoa cúc Planta (380ml),Nước thanh nhiệt Planta (380ml),Sibetinic 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Xamiol (15g),Emla 5% (5g),Lostad HCT 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ích Mẫu Lợi Nhi (20 viên/hộp),Ích Mẫu Lợi Nhi (60 viên/hộp),Ceradan Soothing Gel (10g),Ocuvite Lutein (3 vỉ x 20 viên/hộp),Sterimar Nose Hygiene And Comfort (50ml),Sterogyl 2.000.000 UI/100ml (100ml),Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp than hoạt tính (50 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế Phước Thịnh 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp),Gynofar (90ml),Gel-Aphos (20 gói/hộp),AgiTritine 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Agimol 325 (30 gói/hộp),Agidorin (25 vỉ x 4 viên/hộp),Agicetam 400mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Agi-Neurin (10 vỉ x 10 viên/hộp),Calcrem 1% (15g),Đầu kim tiêm tiểu đường Novofine 31G (100 cái/hộp),A.T Zinc 5ml (30 ống/hộp),Metrima 100mg (6 viên/hộp),Topamax 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Hapacol 650mg (10 vỉ x 5 viên/hộp),Glucofast 850mg (4 vỉ x 15 viên/hộp),Glucofast 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp),Posod (10ml),Cavinton 5mg (2 vỉ x 25 viên/hộp),Verospiron 25mg (20 viên/hộp),Clindamycin EG 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Phentinil 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Vaspycar MR 35mg (2 vỉ x 30 viên/hộp),Andriol Testocaps 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Garnotal (10 vỉ x 10 viên/hộp),A.T Ibubrofen 100mg (30 ống/hộp),A.T Desloratadine 2.5mg (30 ống/hộp),Phenytoin 100mg Danapha(100 viên/chai),Kem dưỡng da chứa tinh chất sữa dê và ngọc trai White (30g),Sữa rửa mặt hạt nghệ Thorakao (100g),Kem nghệ Thorakao (7g),Vitamin C 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp),Methylprednisolon 16mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp),Co Aprovel 150mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Orasic (200ml),Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g),Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp),Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard mát lạnh và kiểm soát mùi có cánh (6 miếng/gói),Vismed 0.3ml (20 ống/hộp),Alphagan P 0.15% (5ml),Forlax 10g (20 gói/hộp),Nizoral Cool (5g),Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp),Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g),Sterimar baby (50ml),Mercilon,Tăm chỉ nha khoa Oraltana (50 cây/gói),Tràng Phục Linh Plus (2 vỉ x 10 viên/hộp),Tràng Phục Linh (2 vỉ x 10 viên/hộp),Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp),Vaseline Original (100ml),Pepevit 50mg (100 viên/chai),Betalgine (80 viên/chai),Alcaine 0.5% (15ml),Lisinopril Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Felodipin Stella 5mg retard (10 vỉ x 10 viên/hộp),Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Big 1 (40 viên/hộp),Microlife AG1-20,

Chỉ Định

  • Điều trị tăng lipid máu, gồm tăng cholesterol máu nguyên phát (loại IIa), rối loạn lipid hỗn hợp (loại IIb) và tăng triglycerid máu (loại IV).
  • Điều trị tăng cholesterol máu ở gia đình đồng hợp tử.

Chống Chỉ Định

Quá mẫn với rosuvastatin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Bệnh gan hoạt động hoặc tăng transaminase huyết thanh kéo dài và không rõ nguyên nhân.

Bệnh nhân suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30ml/phút).

Bệnh nhân có bệnh lý về cơ.

Phụ nữ có thai hoặc cho con bú, phụ nữ trong độ tuổi sinh sản mà không dùng các biện pháp tránh thai thích hợp.

Bệnh nhân đang dùng sofosbuvir/velpatasvir/voxilaprevir/ciclosporin.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Tăng cholesterol máu: Liều khởi đầu: 5 - 10mg x 1 lần/ngày, uống vào bất cứ thời điểm nào, trong hoặc xa bữa ăn. Nếu cần thiết có thể tăng liều mỗi 4 tuần 1 lần đến liều tối đa 40mg/ngày. Tuy nhiên, liều 40mg/ngày chỉ nên dùng dưới sự giám sát của chuyên gia ở những bệnh nhân bị tăng cholesterol máu nặng có nguy cơ tim mạch cao (trong đặc biệt là những người bị tăng cholesterol máu gia đình), những người không đạt được mục tiêu điều trị khi dùng liều 20mg/ngày.

Tăng cholesterol máu gia đình kiểu đồng hợp tử: Liều khời đầu thường là 20mg x 1 lần/ngày.

Phòng ngừa các biến cố tim mạch: Trong nghiên cứu giảm nguy cơ biến cố tim mạch, liều được sử dụng là 20mg x 1 lần/ngày. Khoảng liều thường dùng 5 – 40mg/ngày.

Trẻ em

Tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử: Liều khởi đầu thông thường là 5mg x 1 lần/ngày.

  • Trẻ em từ 6 - 9 tuổi:Liều tối đa được khuyến cáo là 10mg/ngày. Tính an toàn và hiệu quả của liều lớn hơn 10mg chưa được nghiên cứu ở nhóm này.
  • Trẻ em từ 10 - 17 tuổi liều thông thường là 5 - 20mg x 1 lần/ngày. Tính an toàn và hiệu quả của liều lớn hơn 20mg chưa được nghiên cứu trong dân số này.

Tăng cholesterol máu gia đình đồng hợp tử

  • Trẻ em từ 6 - 17 tuổi: Liều khởi đầu từ 5 - 10mg x 1 lần/ngày. Liều tối đa được khuyến cáo là 20mg x 1 lần / ngày.
  • Trẻ em dưới 6 tuổi: Không khuyến cáo rosuvastatin cho trẻ dưới 6 tuổi vì tính an toàn và hiệu quả của việc sử dụng ở đối tượng này chưa được nghiên cứu.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Liều khởi đầu 5mg được khuyến cáo ở bệnh nhân > 70 tuổi.

Bệnh nhân suy thận: Bệnh nhân suy thận nhẹ không cần chỉnh liều. Bệnh nhân suy thận trung bình (độ thanh thải creatinin 30 - 60ml/phút) liều khởi đầu khuyến cáo là 5 mg, liều tối đa là 20mg/ngày. Chống chỉ định rosuvastatin ở bệnh nhân suy thận nặng. Theo AHFS bệnh nhân suy thận nặng (Clcr < 30ml/phút) không chạy thận nhân tạo: liều khởi đầu 5mg x1 lần/ngày, liều tối đa 10 mg x 1 lần/ngày.

Bệnh nhân là người châu Á: Nên cân nhắc bắt đầu điều trị với liều 5mg x 1 lần/ngày do nồng độ rosuvastatin trong huyết tương tăng lên.

Thận Trọng

  • Thận trọng với các bệnh nhân: suy giảm chức năng thận; nhược giáp; tiền sử bản thân/gia đình rối loạn cơ di truyền; tiền sử bị độc cơ do sử dụng statin/fibrat trước đó; tiền sử bệnh gan và/hoặc uống nhiều rượu; bệnh nhân > 70 tuổi có yếu tố nguy cơ bị tiêu cơ vân.
  • Nếu creatin kinase huyết thanh tăng đáng kể, được chẩn đoán/nghi ngờ bệnh cơ: ngưng dùng.
  • Giảm liều khi dùng 40 mg/ngày bị protein niệu kéo dài không rõ nguyên nhân.
  • Không dung nạp galactose, thiếu hụt enzym lactase toàn phần hay kém hấp thu glucose-galactose.
  • Cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe hay vận hành máy móc.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Rosuvastatin

Gel An Trĩ Vương (20g)
Gel An Trĩ Vương (20g)

98,000đ / Tube

Bio-Oil (125ml)
Bio-Oil (125ml)

272,000đ / Chai

Voltaren Emulgel 1% (20g)
Voltaren Emulgel 1% (20g)

70,000đ / Tube

Pocari Sweat (500ml)
Pocari Sweat (500ml)

14,000đ / Chai

Actobim (2 vỉ x 8 viên/hộp)
Actobim (2 vỉ x 8 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang

T3 Acne Body Wash (200ml)
T3 Acne Body Wash (200ml)

90,000đ / Chai

T3 Mycin 1% (25g)
T3 Mycin 1% (25g)

100,000đ / Tube

Dezor Shampoo (60ml)
Dezor Shampoo (60ml)

64,500đ / Chai

Beprosalic Lotion (30ml)
Beprosalic Lotion (30ml)

295,000đ / Chai

Wit (30 viên/hộp)
Wit (30 viên/hộp)

330,000đ / Hộp

Aquarius Zero (390ml)
Aquarius Zero (390ml)

8,000đ / Chai

Newlevo (28 viên/hộp)
Newlevo (28 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén

Xamiol (15g)
Xamiol (15g)

310,000đ / Hộp

New
Hot
Emla 5% (5g)
Emla 5% (5g)

64,000đ / Tube

Ceradan Soothing Gel (10g)
Ceradan Soothing Gel (10g)

109,000đ / Tube

Gynofar (90ml)
Gynofar (90ml)

7,000đ / Chai

Calcrem 1% (15g)
Calcrem 1% (15g)

23,000đ / Tube

Metrima 100mg (6 viên/hộp)
Metrima 100mg (6 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén

Posod (10ml)
Posod (10ml)

39,000đ / Chai

Verospiron 25mg (20 viên/hộp)
Verospiron 25mg (20 viên/hộp)

3,300đ / Viên nén

Kem nghệ Thorakao (7g)
Kem nghệ Thorakao (7g)

40,000đ / Hộp

Orasic (200ml)
Orasic (200ml)

62,000đ / Chai

Alphagan P 0.15% (5ml)
Alphagan P 0.15% (5ml)

113,000đ / Chai

Nizoral Cool (5g)
Nizoral Cool (5g)

30,000đ / Tube

Sterimar baby (50ml)
Sterimar baby (50ml)

112,000đ / Chai

Mercilon
Mercilon

86,000đ / Hộp

Vaseline Original (100ml)
Vaseline Original (100ml)

89,000đ / Hủ

Pepevit 50mg (100 viên/chai)
Pepevit 50mg (100 viên/chai)

200đ / Viên nén

Betalgine (80 viên/chai)
Betalgine (80 viên/chai)

1,500đ / Viên nang

Alcaine 0.5% (15ml)
Alcaine 0.5% (15ml)

65,000đ / Chai

Big 1 (40 viên/hộp)
Big 1 (40 viên/hộp)

520,000đ / Hộp

Microlife AG1-20
Microlife AG1-20

360,000đ / Hộp