Hoạt chất Sertralin
Sertralin - dẫn chất của naphthylamin là thuốc chống trầm cảm thuộc nhóm thuốc ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc được chỉ định điều trị trầm cảm đi kèm bởi các triệu chứng lo âu, rối loạn xung lực cưỡng bức ám ảnh, rối loạn hoảng sợ, rối loạn căng thẳng sau chấn thương và chứng rối loạn ám ảnh xã hội.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
Triệu chứng bệnh trầm cảm, bao gồm trầm cảm đi kèm bởi các triệu chứng lo âu, ở các bệnh nhân có hay không có tiền sử chứng hưng cảm.
Rối loạn xung lực cưỡng bức ám ảnh (OCD).
Các bệnh nhân nhi khoa bị rối loạn xung lực cưỡng bức ám ảnh (OCD).
Điều trị rối loạn hoảng sợ, có hay không có chứng sợ đám đông.
Điều trị rối loạn căng thẳng sau chấn thương (PTSD).
Rối loạn ám ảnh xã hội (rối loạn lo âu xã hội).
Chống Chỉ Định
Các bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với sertralin.
Sử dụng đồng thời sertralin ở các bệnh nhân đang điều trị với các thuốc ức chế men monoamin oxidase (MAOIs)
Sử dụng đồng thời với các thuốc pimozid
Sử dụng sertralin dạng cao uống với disulfiram vì dạng cao uống có chứa cồn
Cách Dùng Và Liều Dùng
Người lớn
Bệnh trầm cảm:
Liều khởi đầu 50mg/lần, ngày 1 lần. Cứ sau ít nhất 1 tuần, nếu không có đáp ứng lâm sàng có thể tăng thêm từng bậc 50 mg cho đến liều tối đa 200mg/ngày. Mỗi đợt điều trị kéo dài nhiều tháng (thường khoảng 6 tháng) để đề phòng nguy cơ tái phát.
Rối loạn ám ảnh - cưỡng bức:
Liều khởi đầu 50mg/lần/ngày. Cứ sau ít nhất 1 tuần, nếu bệnh không cải thiện được thì tăng thêm mỗi ngày 50mg cho đến liều tối đa 200mg/ngày.
Rối loạn hoảng sợ:
Liều khởi đầu 25mg/lần/ngày. Cứ sau 1 tuần nếu bệnh không được cải thiện thì tăng thêm mỗi ngày 25mg cho đến liều tối đa 200mg/ngày.
Rối loạn tâm lý sau chấn thương:
Liều khởi đầu 25mg/lần/ngày. Sau một tuần, phải tăng liều lên thành 50 mg/lần/ngày. Nếu không có cải thiện lâm sàng rõ rệt, cứ sau ít nhất 1 tuần có thể tăng thêm từng bậc cho đến liều tối đa 200mg/ngày.
Rối loạn cảm xúc trước kỳ kinh:
Liều đầu tiên 50mg/ngày cho liên tục suốt chu kỳ kinh hoặc chỉ cho trong thời kỳ hoàng thể. Nếu không có cải thiện rõ về lâm sàng, liều có thể tăng thêm 50mg lúc bắt đầu mỗi chu kỳ kinh nguyệt mới cho tới tối đa 150mg/ngày khi cho liên tục hoặc 100mg/ngày khi chỉ cho trong thời gian hoàng thể. Nếu liều 100mg/ngày đã dùng trong thời kỳ hoàng thể, liều có thể tăng dần trong 3 ngày đầu của mỗi thời kỳ hoàng thể.
Ghét sợ xã hội:
Liều khuyến cáo đầu tiên: 25mg/lần/ngày. Sau 1 tuần, có thể tăng tới 50mg/lần/ngày. Nếu không đỡ, có thể tăng tới liều tối đa 200mg/ngày sau ít nhất 1 tuần.
Rối loạn xuất tinh sớm:
Liều trung bình 25 - 50mg/ngày.
Trẻ em
Rối loạn ám ảnh - cưỡng bức:
Trẻ em từ 13 tuổi trở lên, liều khởi đầu 50 mg/lần/ngày; trẻ em 6 - 12 tuổi liều khởi đầu 25mg, ngày 1 lần. Cứ sau ít nhất 1 tuần, nếu bệnh không cải thiện được thì tăng thêm mỗi ngày 50mg (trẻ em 6 - 12 tuổi tăng 25mg) cho đến liều tối đa 200mg/ngày. Không dùng cho trẻ em dưới 6 tuổi.
Đối tượng khác
Bệnh nhân cao tuổi: Cần dùng liều thận trọng do người cao tuổi có tăng nguy cơ hạ natri huyết.
Bệnh nhân suy giảm chức năng thận: Không cần hiệu chỉnh liều.
Bệnh nhân suy giảm chức năng gan: Cần thận trọng. Nên bắt đầu với liều thấp hơn và số lần dùng thuốc ít hơn.
Thận Trọng
Nên theo dõi ở bệnh nhân: hội chứng serotonin (SS) hay hội chứng rối loạn thần kinh do thuốc an thần (NMS), không được sử dụng phối hợp với các thuốc ức chế men monoamin oxidase (MAOI) hoặc trong vòng 14 ngày sau khi ngừng điều trị các thuốc này, tương tự, phải dừng điều trị với sertralin tối thiểu 14 ngày trước khi bắt đầu điều trị với các thuốc ức chế men monoamin oxidase (MAOI), dùng đồng thời sertralin với các thuốc khác, làm tăng cường tác dụng dẫn truyền thần kinh trên hệ serotonergic, chuyển đổi giữa các thuốc ức chế chọn lọc sự thu hồi serotonin (SSRIs), các thuốc chống trầm cảm hoặc các thuốc chống ám ảnh, tăng hưng cảm/giảm hưng cảm, cơn động kinh, tự tử, chảy máu/xuất huyết bất thường, giảm natri máu, gãy xương. Nên sử dụng liều thấp hơn hoặc tăng khoảng cách giữa các liều ở bệnh nhân bị suy gan, suy thận.
Nên theo dõi chặt chẽ sự kiểm soát đường huyết ở những bệnh nhân tiểu đường và điều chỉnh liều insulin và/hoặc các thuốc làm giảm đường huyết được sử dụng đồng thời nếu cần thiết.
Đã có những báo cáo dương tính giả với benzodiazepin trong các thử nghiệm sàng lọc đánh giá miễn dịch nước tiểu ở bệnh nhân đang uống sertralin.
Thận trọng trên bệnh nhân bị glaucoma góc đóng hay có tiền sử glaucoma.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Sertralin
Depakine 200mg (40 viên/chai)
122,000đ / Chai
Compound Sodium Lactate B.Braun (500ml)
19,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% B.Braun (500ml)
19,000đ / Chai
Viên ích mẫu OP.CIM (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nang
Gel An Trĩ Vương (20g)
98,000đ / Tube
Bio-Oil (125ml)
272,000đ / Chai
Calcium Sandoz 600 + Vitamin D3 (10 viên/tube)
5,500đ / Viên sủi
Voltaren Emulgel 1% (20g)
70,000đ / Tube
Fexophar 120mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,300đ / Viên nén
Fexophar 60mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Anaferon For Children (20 viên/hộp)
5,700đ / Viên nén
Pocari Sweat (500ml)
14,000đ / Chai
Khang Dược New (30 viên/hộp)
280,000đ / Hộp
Viên giải rượu Nam Dược (6 viên/hộp)
4,000đ / Viên nang
Hộp thuốc y tế gia đình 01
150,000đ / Hộp
Vitatree Essence Of Kangaroo 40000 MAX (100 viên/hộp)
700,000đ / Hộp
Actobim (2 vỉ x 8 viên/hộp)
2,000đ / Viên nang
T3 Acne Body Wash (200ml)
90,000đ / Chai
T3 Mycin 1% (25g)
100,000đ / Tube
Dezor Shampoo (60ml)
64,500đ / Chai
Beprosalic Lotion (30ml)
295,000đ / Chai
Waisan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nén
Wit (30 viên/hộp)
330,000đ / Hộp
Gel rửa tay khô OP.Care New (70ml)
40,000đ / Chai
Aquarius Zero (390ml)
8,000đ / Chai
Newlevo (28 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Co-Diovan 80mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
11,000đ / Viên nén
Betaloc Zok 25mg (14 viên/hộp)
69,000đ / Hộp
Trà hoa cúc Planta (380ml)
10,000đ / Chai
Nước thanh nhiệt Planta (380ml)
7,000đ / Chai
Sibetinic 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Xamiol (15g)
310,000đ / Hộp
Emla 5% (5g)
64,000đ / Tube
Lostad HCT 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Ích Mẫu Lợi Nhi (20 viên/hộp)
240,000đ / Hộp
Ích Mẫu Lợi Nhi (60 viên/hộp)
690,000đ / Hộp
Ceradan Soothing Gel (10g)
109,000đ / Tube
Ocuvite Lutein (3 vỉ x 20 viên/hộp)
242,000đ / Hộp
Sterimar Nose Hygiene And Comfort (50ml)
108,000đ / Chai
Sterogyl 2.000.000 UI/100ml (100ml)
109,000đ / Chai
Gynofar (90ml)
7,000đ / Chai
Gel-Aphos (20 gói/hộp)
2,300đ / Gói
AgiTritine 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Agimol 325 (30 gói/hộp)
1,500đ / Gói
Agidorin (25 vỉ x 4 viên/hộp)
600đ / Viên nén
Agicetam 400mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nang
Agi-Neurin (10 vỉ x 10 viên/hộp)
930đ / Viên nén
Calcrem 1% (15g)
23,000đ / Tube
Đầu kim tiêm tiểu đường Novofine 31G (100 cái/hộp)
2,500đ / cái
A.T Zinc 5ml (30 ống/hộp)
4,500đ / Ống
Metrima 100mg (6 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Topamax 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
6,000đ / Viên nén
Hapacol 650mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Glucofast 850mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)
40,000đ / Hộp
Glucofast 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)
35,000đ / Hộp
Posod (10ml)
39,000đ / Chai
Cavinton 5mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)
3,600đ / Viên nén
Verospiron 25mg (20 viên/hộp)
3,300đ / Viên nén
Clindamycin EG 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,800đ / Viên nang
Phentinil 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
43,000đ / Hộp
Vaspycar MR 35mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)
81,000đ / Hộp
Andriol Testocaps 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
30,000đ / Viên nang mềm
Garnotal (10 vỉ x 10 viên/hộp)
8,000đ / Viên nén
A.T Ibubrofen 100mg (30 ống/hộp)
5,000đ / Ống
A.T Desloratadine 2.5mg (30 ống/hộp)
3,000đ / Ống
Phenytoin 100mg Danapha(100 viên/chai)
40,000đ / Chai
Kem dưỡng da chứa tinh chất sữa dê và ngọc trai White (30g)
210,000đ / Hộp
Sữa rửa mặt hạt nghệ Thorakao (100g)
54,000đ / Tube
Kem nghệ Thorakao (7g)
40,000đ / Hộp
Vitamin C 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nang
Methylprednisolon 16mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200đ / Viên nén
Co Aprovel 150mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
10,700đ / Viên nén
Orasic (200ml)
62,000đ / Chai
Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)
66,000đ / Hủ
Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)
950,000đ / Hộp
Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)
278,000đ / Hộp
Alphagan P 0.15% (5ml)
113,000đ / Chai
Forlax 10g (20 gói/hộp)
6,000đ / Gói
Nizoral Cool (5g)
30,000đ / Tube
Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)
35,000đ / Hộp
Sterimar baby (50ml)
112,000đ / Chai
Mercilon
86,000đ / Hộp
Tăm chỉ nha khoa Oraltana (50 cây/gói)
18,000đ / Gói
Tràng Phục Linh Plus (2 vỉ x 10 viên/hộp)
185,000đ / Hộp
Tràng Phục Linh (2 vỉ x 10 viên/hộp)
108,000đ / Hộp
Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)
200,000đ / Hộp
Vaseline Original (100ml)
89,000đ / Hủ
Pepevit 50mg (100 viên/chai)
200đ / Viên nén
Betalgine (80 viên/chai)
1,500đ / Viên nang
Alcaine 0.5% (15ml)
65,000đ / Chai
Lisinopril Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,300đ / Viên nén
Felodipin Stella 5mg retard (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,600đ / Viên nén
Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nén
Big 1 (40 viên/hộp)
520,000đ / Hộp
Microlife AG1-20
360,000đ / Hộp




































































































