Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Ampicillin

Ampicillin là kháng sinh phổ rộng thuộc nhóm Beta-lactam là kháng sinh phổ rộng tác động vào quá trình nhân lên của vi khuẩn, ức chế sự tổng hợp mucopeptid của vách tế bào vi khuẩn, có tác dụng trên cả cầu khuẩn Gram dương và Gram âm.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma

Chỉ định

Điều trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm ở tai mũi họng, hô hấp, sinh dục, niệu, hô hấp, dạ dày, ruột & sản khoa.

Chống chỉ định

Quá mẫn cảm với nhóm Penicillin & Cephalosporine.

Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng.

Liều lượng & Cách dùng

Tránh uống thuốc vào bữa ăn. Uống trước bữa ăn 30 phút hoặc sau bữa ăn 2 giờ.

- Người lớn: thông thường 0.25g - 1g/lần, cứ 6 giờ/lần với bệnh nặng có thể uống 6 - 12g/ngày.

- Điều trị lậu không biến chứng do những chủng nhạy cảm với ampicilin: 2 - 3.5g, kết hợp với 1g probenecid, uống 1 liều duy nhất với phụ nữ có thể dùng nhắc lại 1 lần nếu cần.

- Trẻ em: Nhiễm khuẩn đường hô hấp hoặc nài da: trẻ cân nặng ≤ 40kg: 25 - 50mg/kg/ngày, chia đều nhau, cách 6 giờ/lần.

- Viêm đường tiết niệu: 50 - 100mg/kg/ngày, cách 6 giờ/lần.

- Người suy thận:

+ ClCr 30ml/phút hoặc cao hơn: không cần thay đổi liều thông thường ở người lớn.

+ ClCr 10ml/phút hoặc dưới: cho liều thông thường cách 8 giờ/lần.

+ Người bệnh chạy thận nhân tạo: phải dùng thêm 1 liều ampicilin sau mỗi thời gian thẩm tích.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Dị ứng chéo với Penicillin hoặc cephalosporin.

Không được dùng hoặc tuyệt đối thận trọng dùng Ampicillin cho người đã bị mẫn cảm với Cephalosporin.

Thời gian điều trị dài (hơn 2 – 3 tuần) cần kiểm tra chức năng gan và thận.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Ampicillin

16 sản phẩm
A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)

A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)

3,000đ / Ống
4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Hộp
4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)

4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)

40,000đ / Hộp
4D Famapro (5 chiếc/túi)

4D Famapro (5 chiếc/túi)

11,000đ / Túi
4D Famapro (10 chiếc/hộp)

4D Famapro (10 chiếc/hộp)

20,000đ / Hộp
3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc
3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)

3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)

25,000đ / Chiếc
3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)

3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)

30,000đ / Hộp
Prednison 5mg TNP (500 viên/chai)

Prednison 5mg TNP (500 viên/chai)

105,000đ / Chai
Kẹo the vị xoài Play More (12g)

Kẹo the vị xoài Play More (12g)

12,000đ / Gói