Hoạt chất Anastrozole
Anastrozole là dẫn chất benzyltriazole, không phải steroid, có tác dụng ức chế mạnh và chọn lọc enzyme aromatase (estrogen synthetase), là enzyme chuyển các androgen (chủ yếu là androstenedion và testosteron) của tuyến thượng thận thành estron và estradiol ở mô ngoại vi (mô mỡ, cơ, gan). Anastrozole là một loại thuốc được sử dụng ngoài các phương pháp điều trị khác cho bệnh ung thư vú. Cụ thể nó được sử dụng cho ung thư vú dương tính với thụ thể hormone. Nó cũng đã được sử dụng để ngăn ngừa ung thư vú ở những người có nguy cơ cao.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
- Điều trị ung thư vú tiến triển có thụ thể hormone dương tính ở phụ nữ sau mãn kinh.
- Điều trị bổ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú xâm lấn giai đoạn sớm có thụ thể hormone dương tính.
- Điều trị bổ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú giai đoạn sớm có thụ thể hormone dương tính đã được điều trị bổ trợ bằng tamoxifen trong 2 đến 3 năm.
Chống Chỉ Định
- Bệnh nhân tiền mãn kinh.
- Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.
- Bệnh nhân có tổn thương chức năng thận nặng (độ thanh thải creatinine <30 ml/phút).
- Bệnh nhân có bệnh lý gan trung bình hoặc nặng.
- Bệnh nhân quá mẫn cảm với anastrozole hoặc với bất kỳ tá dược nào được ghi trong phần Tá dược.
- Không điều trị đồng thời tamoxifen hoặc các trị liệu có chứa estrogen với Arimidex vì chúng có thể làm mất tác dụng dược lý của thuốc.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Người lớn
Điều trị ung thư vú giai đoạn sớm:
Điều trị hỗ trợ: Anastrozole được sử dụng đơn trị hoặc như biện pháp hỗ trợ cho phẫu thuật (có hoặc không xạ trị liệu và/hoặc hóa trị liệu). Liều thường dùng là 1mg/lần x 1 lần/ngày. Thời gian dùng thuốc hỗ trợ (căn cứ trên thử nghiệm lâm sàng) là 5 năm.
Điều trị hỗ trợ kéo dài: Người ta cũng khuyên rằng sau 5 năm dùng tamoxifen làm thuốc điều trị hỗ trợ nên tiếp tục dùng anastrozol trong 2.5 năm nữa. Liều thường dùng là 1mg/lần x 1 lần/ngày.
Điều trị ung thư vú giai đoạn muộn:
Điều trị hàng đầu: Anastrozole được lựa chọn điều trị hàng đầu ung thư vú tiến triển còn khu trú hoặc có di căn có thụ thể hormone dương tính hoặc thụ thể hormone chưa biết rõ ở phụ nữ đã mãn kinh. Liều thường dùng là 1mg/lần x 1 lần/ngày.
Điều trị hàng 2: Anastrozole được sử dụng để điều trị ung thư vú tiến triển ở phụ nữ đã mãn kinh sau khi dùng tamoxifen. Mục đích của trị liệu này là kéo dài và cải thiện chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân ở giai đoạn cuối. Liều thường dùng là 1mg/lần x 1 lần/ngày.
Đối tượng khác
Suy gan nhẹ đến trung bình: Không cần thiết phải điều chỉnh liều nhưng cần theo dõi các tác dụng phụ. Chưa có dữ liệu trên người bị suy gan nặng.
Suy thận: Không cần thiết phải điều chỉnh liều.
Thận Trọng
Không nên dùng Anastrozole cho trẻ em vì chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả ở nhóm bệnh nhân này.
Chưa có dữ liệu về tính an toàn của Anastrozole bệnh nhân có tổng thương gan trung bình hoặc nặng, hoặc ở những bệnh nhân tổn thương chức năng thận nặng (độ thanh thải creatinine <30 ml/phút).
Phụ nữ bị loãng xương hoặc có nguy cơ loãng xương nên được đánh giá chính thức mật độ xương bằng máy đo mật độ xương, như là máy quét DEXA, trước khi bắt đầu điều trị bằng Anastrozole và định kỳ sau đó. Việc điều trị hoặc dự phòng bệnh loãng xương nên được bắt đầu khi thích hợp và theo dõi cẩn thận.
Chưa có dữ liệu về việc dùng anastrozole với chất có cấu trúc tương tự LHRH, Kết hợp này không nên thực hiện ngoại trừ sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng.
Vì Anastrozole làm giảm nồng độ estrogen trong máu nên có thể làm giảm mật độ khoáng của xương với hậu quả có thể làm tăng nguy cơ gãy xương. Sử dụng các bisphosphonate có thể làm ngưng sự mất chất khoáng của xương do anastrozole ở phụ nữ sau mãn kinh và có thể xem xét áp dụng.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Anastrozole
Srinron (10g)
10,000đ / Tube
Special Kid Vitamine C 100% Naturelle (125ml)
239,000đ / Chai
Special Kid Multivitamines hương cam (125ml)
239,000đ / Chai
Special Kid Appetit+ Eric Favre Wellness (!25ml)
244,000đ / Chai
Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)
120,000đ / Hộp
SOSLac G3 (15g)
26,000đ / Tube
Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)
1,000đ / Gói
Sorbitol Delalande Sanofi 5g (20 gói/hộp)
2,500đ / Gói
Son dưỡng môi hương Cherry Sebamed (4,8g)
113,000đ / Tube
Solupred 5mg (30 viên/lọ)
180,000đ / Lọ
Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
285,000đ / Hộp
Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)
140,000đ / Hộp
Snow Clear (50ml)
73,000đ / Tube
Smoflipid 20% (100ml)
200,000đ / Chai
Smecta hương dâu (12 gói/hộp)
5,000đ / Gói
Smecta Go (12 gói/hộp)
5,500đ / Gói
Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nén
Slaska New (100ml)
30,000đ / Chai
Skyn Orginal (3 cái/hộp)
50,000đ / Hộp
Skyn Orginal (10 cái/hộp)
130,000đ / Hộp
Skinrocin 2% (5g)
37,000đ / Tube
SkinBiBi (10g)
24,000đ / Tube
Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)
195,000đ / Hộp
Siro Yến Sào Ăn Ngủ Ngon 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)
154,000đ / Hộp
Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)
53,000đ / Chai
Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)
1,500đ / Gói
Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)
60,000đ / Chai
Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
215,000đ / Hộp
Sinodrial (2 ống/hộp)
5,325,000đ / Hộp
Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
285,000đ / Hộp
Simvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Simvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200đ / Viên nén
Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
2,900đ / Viên nang
Silymarin 70mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
80,000đ / Hộp
Silymarin 140mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
160,000đ / Hộp
Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nén
Sika MT-811
45,000đ / Hộp
Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nén
Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
750,000đ / Hộp
Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)
5,500đ / Viên nén
ShineTadeno 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
240,000đ / Hộp
Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Serum đặc trị nám Valentine (10ml)
300,000đ / Hộp
Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Seroquel XR 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
375,000đ / Hộp
Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)
195,000đ / Chai
Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)
280,000đ / Chai
Septanest with adrenaline 1/100.000 (50 ống/hộp)
1,250,000đ / Hộp
Sensodyne Multi Care (100g)
63,000đ / Tube
Sensodyne Gentle Whitening (100g)
63,000đ / Tube
Sensodyne Fresh Mint (100g)
55,000đ / Tube
Sensodyne Cool Gel (100g)
55,000đ / Tube
Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
4,500đ / Viên nang
Selsun (5ml)
5,000đ / Gói
See Chuan Oil (7ml)
30,000đ / Chai
See Chuan Oil (3ml)
16,000đ / Chai
Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
15,000đ / Viên nén
Secret Protecting Powder (73g)
110,000đ / Chai
Secret Luxe Lavender (73g)
110,000đ / Chai
Sea Salt Nasal Spray người lớn (80ml)
38,000đ / Chai
Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)
30,000đ / Chai
Scilin M30 100IU/ml
204,000đ / Lọ
SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
6,600đ / Viên nén
Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
10,000đ / Viên nén
Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)
25,000đ / Tube
Savi Osmax (4 viên/hộp)
60,000đ / Viên nén
Savi Mesalazine 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
790,000đ / Hộp
Savi Losartan 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Savi Irbesartan 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,500đ / Viên nén
Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,200đ / Viên nén
Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)
130,000đ / Chai
Sancoba (5ml)
52,000đ / Chai
Sâm Nhung Tố Nữ Tuệ Linh (30 viên/hộp)
230,000đ / Hộp
Salonpas Pain Relieving Patch (140 miếng/hộp)
440,000đ / Hộp
Salonpas Jet Spray (118ml)
200,000đ / Chai
Salonpas (40 miếng/hộp)
55,000đ / Hộp
Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)
14,000đ / Gói
Salbutamol 2mg Medic Pharma (1000 viên/chai)
350,000đ / Chai
Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)
150,000đ / Hộp
Safeguard trắng tinh khiết (85g)
11,000đ / Hộp
Safeguard trắng tinh khiết (175g)
18,000đ / Hộp
Sabril 500mg (60 viên/hộp)
2,800,000đ / Hộp
Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)
1,750,000đ / Hộp
Rupafin 10mg (10 viên/hộp)
6,500đ / Viên nén
Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)
3,600đ / Viên nang mềm
Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,100đ / Viên nén
Rosuvastatin Savi 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Roll-On Aromatherapy Oil hương sả (10ml)
105,000đ / Chai
Roll-On Aromatherapy Oil hương hoa lài (10ml)
105,000đ / Chai
Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)
38,000đ / Hộp
Rocimus 0.1% (10g)
315,000đ / Tube
Rocimus 0.03% (10g)
195,000đ / Tube
Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)
650,000đ / Hộp
Ritalin 10 (20 viên/hộp)
2,500,000đ / Hộp


































































































