Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Digoxin

Digoxin là một glycosid trợ tim thu được từ lá Digitalis lanata (cây Mao Địa Hoàng). Digoxin có tác dụng làm tăng lực co bóp cơ tim tăng lưu lượng tim, giảm tính dẫn truyền của tim, đặc biệt là dẫn truyền qua nút nhĩ thất.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)Strepsils Soothing Honey & Lemon (50 gói x 2 viên/hộp)Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sterimar Sensitive Nose (50ml)Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)Sterimar baby block nose hypertonic (50ml)Starmexium Sleep (3 vỉ x 10 viên/hộp)Star Cough Relief Star BenkoSTANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)Stadgentri (10g)Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Srinron (10g)Special Kid Vitamine C 100% Naturelle (125ml)Special Kid Multivitamines hương cam (125ml)Special Kid Appetit+ Eric Favre Wellness (!25ml)Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)SOSLac G3 (15g)Soriatane 25mg (30 viên/hộp)Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)Sorbitol Delalande Sanofi 5g (20 gói/hộp)Son dưỡng môi hương Cherry Sebamed (4,8g)Solupred 5mg (30 viên/lọ)Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Snow Clear (50ml)Smoflipid 20% (100ml)Smecta hương dâu (12 gói/hộp)Smecta Go (12 gói/hộp)Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)Slaska New (100ml) Skyn Orginal (3 cái/hộp)Skyn Orginal (10 cái/hộp)Skinrocin 2% (5g)SkinBiBi (10g)Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)Siro Yến Sào Ăn Ngủ Ngon 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Sinodrial (2 ống/hộp)Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Simvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Simvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Silymarin 70mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Silymarin 140mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sika MT-811Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)ShineTadeno 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Sevelamer Carbonate 800mg Arrow (180 viên/chai)Serum đặc trị nám Valentine (10ml)Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Seroquel XR 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)Septanest with adrenaline 1/100.000 (50 ống/hộp)Sensodyne Multi Care (100g)Sensodyne Gentle Whitening (100g)Sensodyne Fresh Mint (100g)Sensodyne Cool Gel (100g)Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Selsun (5ml)See Chuan Oil (7ml)See Chuan Oil (3ml)Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Secret Protecting Powder (73g)Secret Luxe Lavender (73g)Sea Salt Nasal Spray người lớn (80ml)Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)Scilin M30 100IU/mlSaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)Savi Osmax (4 viên/hộp)Savi Mesalazine 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Losartan 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Irbesartan 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)Sancoba (5ml)Sâm Nhung Tố Nữ Tuệ Linh (30 viên/hộp)Salonpas Pain Relieving Patch (140 miếng/hộp)Salonpas Lidocaine 4% Pain Relieving Gel-Patch (15 miếng/hộp)Salonpas Jet Spray (118ml)Salonpas (40 miếng/hộp)Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)Salbutamol 2mg Medic Pharma (1000 viên/chai)Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Bệnh nhân suy tim.
  • Làm chậm tần số thất trong loạn nhịp nhanh trên thất (cuồng động nhĩ, rung nhĩ, nhịp nhanh trên thất).

Chống chỉ định

  • Block nhĩ thất độ 3, block nhĩ - thất độ 2.
  • Loạn nhịp trên thất do hội chứng Wolff - Parkinson - White đặc biệt khi có kèm rung nhĩ vì có nguy cơ gây rung thất hoặc nhịp nhanh thất; bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn (trừ khi có đồng thời rung nhĩ và suy tim, nhưng phải thận trọng).
  • Loạn nhịp nhanh thất hoặc rung thất; viêm cơ tim.
  • Viêm màng tim co thắt (trừ phi để kiểm soát rung nhĩ hoặc cải thiện suy tim nhưng
  • phải thận trọng).
  • Hội chứng tăng cảm xoang cảnh.
  • Hội chứng nhịp nhanh nhịp chậm.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Suy tim sung huyết ở người lớn: Có hai cách cho Digoxin (nhanh hay chậm) nhưng đều đạt được một tổng lượng Digoxin tích lũy trong cơ thể.

Đạt nhanh nồng độ Digoxin thích hợp: Liều tấn công dựa trên dự kiến lượng tích lũy Digoxin cao nhất trong cơ thể, sau đó liều duy trì hàng ngày (tính theo % liều tấn công).

Lượng tích lũy Digoxin đỉnh 8 - 12microgam/kg thường cho tác dụng điều trị với nguy cơ độc tính tối thiểu ở đa số người bệnh suy tim sung huyết, có nhịp xoang bình thường và chức năng thận bình thường.

Đạt chậm nồng độ Digoxin thích hợp: Bắt đầu bằng 1 liều duy trì hàng ngày thích hợp, liều này làm cơ thể tích lũy Digoxin chậm. Nồng độ ổn định Digoxin trong huyết thanh đạt được trong khoảng bằng 5 lần thời gian bán thải của thuốc đối với từng người bệnh; tùy theo chức năng thận, có thể phải mất 1 - 3 tuần.

Uống tổng liều tấn công 0.75 - 1.5mg Digoxin.

Cho liều đầu tiên: 1/2 tổng liều tấn công, sau đó cho 1/4 tổng liều tấn công mỗi lần trong 2 lần sau, cách nhau 6 - 8 giờ, nhưng trước mỗi lần cho liều thêm, phải đánh giá cẩn thận đáp ứng lâm sàng của người bệnh.

Tiêm tĩnh mạch: Tổng liều tấn công: 0.5 - 1mg. Cách cho như trên. Liều duy trì: Uống 0.125 - 0.5mg/ngày. Liều duy trì thông thường 125 - 250microgam/ngày, nhưng cũng có thể dao động từ 62.5 - 500microgam/ngày.

Đối với suy tim nhẹ, không cần thiết phải dùng liều tấn công, có thể đạt chậm nồng độ Digoxin thích hợp bằng cách dùng liều 250microgam ngày uống 1 hoặc 2 lần.

Rung hoặc cuồng động nhĩ:

  • Đạt nhanh nồng độ Digoxin thích hợp: Uống 0.75 - 1.5mg trong 24 giờ, chia thành liều nhỏ.
  • Liều duy trì, uống (tùy theo chức năng thận và liều tấn công đầu tiên): 125 - 250microgam/ngày.
  • Liều tấn công cấp cứu (truyền tĩnh mạch nhưng ít khi cần thiết): 0.75 - 1mg trong ít nhất 2 giờ, sau đó dùng liều duy trì bằng đường uống ngày sau.

Trẻ em

Loạn nhịp trên thất và suy tim mạn:

Digoxin dạng uống:

  • Sơ sinh dưới 1.5kg: Ban đầu 25microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 4 - 6microgam/kg/ngày, chia làm 1 - 2 lần.
  • Sơ sinh 1.5 - 2.5kg: Ban đầu 30microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 4 - 6microgam/kg/ngày, chia làm 1 - 2 lần.
  • Sơ sinh > 2.5kg: Ban đầu 45microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ em 1 tháng đến 2 tuổi: Ban đầu 45microgam/kg, chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần. Trẻ em 2 - 5 tuổi: Ban đầu 35microgam/kg, chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ em 5 - 10 tuổi: Ban đầu 25microgam/kg (tối đa 750microgam), chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 6 microgam/kg/ngày (tối đa 250microgam/ngày) chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ 10 - 18 tuổi: Ban đầu 0.75 - 1.5mg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 62.5 - 250microgam/ngày, chia làm 1 - 2 lần (liều cao hơn có thể cần).

Digoxin dạng tiêm truyền tĩnh mạch (ít khi cần thiết):

  • Sơ sinh dưới 1.5kg: Ban đầu 20microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 4 - 6microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Sơ sinh 1.5 - 2.5kg: Ban đầu 30microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 4 - 6microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Sơ sinh > 2.5kg: Ban đầu 35microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ 1 tháng - 2 tuổi: Ban đầu 35microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày, chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ 2 - 5 tuổi: Ban đầu 35microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ em 5 - 10 tuổi: Ban đầu 25microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 6microgam/kg/ngày (tối đa 250microgam/ngày) chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ 10 - 18 tuổi: Ban đầu 0.5 - 1mg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 62.5 - 250microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Phải giảm liều, đặc biệt ở người có bệnh động mạch vành. Từ 70 tuổi trở lên, liều duy trì thường bắt đầu 125microgam ngày 1 lần (uống dạng viên).

Bệnh nhân suy gan: Không cần điều chỉnh liều, nếu chức năng gan bình thường.

Bệnh nhân suy thận:

  • ClCr 10 - 50ml/phút: Cho 25 - 75% liều hoặc cách 36 giờ/liều.
  • ClCr < 10ml/phút: Cho 10 - 20% liều hoặc cách 48 giờ/liều. Giảm liều tấn công khoảng 50%.
  • Không thẩm phân được: (0 - 5%). Thay đổi từ Digitoxin sang Digoxin.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Cần thận trọng đặc biệt khi dùng Digoxin cho các trường hợp nhồi máu cơ tim cấp hoặc bệnh phổi trầm trọng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Digoxin

100 sản phẩm
Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)

4,600đ / Viên nang
Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

54,000đ / Hộp
Sterimar Sensitive Nose (50ml)

Sterimar Sensitive Nose (50ml)

113,000đ / Chai
Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)

Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)

113,000đ / Chai
Star Cough Relief

Star Cough Relief

23,000đ / Vỉ
Star Benko

Star Benko

20,000đ / Vỉ
STANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)

STANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)

85,000đ / cái
Stadgentri (10g)

Stadgentri (10g)

10,000đ / Tube
Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

530,000đ / Hộp
Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)

Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)

33,000đ / Hộp
Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Srinron (10g)

Srinron (10g)

10,000đ / Tube
Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)

SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
SOSLac G3 (15g)

SOSLac G3 (15g)

26,000đ / Tube
Soriatane 25mg (30 viên/hộp)

Soriatane 25mg (30 viên/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)

Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)

1,000đ / Gói
Solupred 5mg (30 viên/lọ)

Solupred 5mg (30 viên/lọ)

180,000đ / Lọ
Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

140,000đ / Hộp
Snow Clear (50ml)

Snow Clear (50ml)

73,000đ / Tube
Smoflipid 20% (100ml)

Smoflipid 20% (100ml)

200,000đ / Chai
Smecta hương dâu (12 gói/hộp)

Smecta hương dâu (12 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Smecta Go (12 gói/hộp)

Smecta Go (12 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)

Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Slaska New (100ml)

Slaska New (100ml)

30,000đ / Chai
Skyn Orginal (3 cái/hộp)

Skyn Orginal (3 cái/hộp)

50,000đ / Hộp
Skyn Orginal (10 cái/hộp)

Skyn Orginal (10 cái/hộp)

130,000đ / Hộp
Skinrocin 2% (5g)

Skinrocin 2% (5g)

37,000đ / Tube
SkinBiBi (10g)

SkinBiBi (10g)

24,000đ / Tube
Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)

Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)

53,000đ / Chai
Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)

Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)

Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)

60,000đ / Chai
Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

215,000đ / Hộp
Sinodrial (2 ống/hộp)

Sinodrial (2 ống/hộp)

7,000,000đ / Hộp
Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,900đ / Viên nang
Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Sika MT-811

Sika MT-811

45,000đ / Hộp
Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

213,000đ / Hộp
Serum đặc trị nám Valentine (10ml)

Serum đặc trị nám Valentine (10ml)

300,000đ / Hộp
Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)

Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)

195,000đ / Chai
Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)

Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)

280,000đ / Chai
Sensodyne Multi Care (100g)

Sensodyne Multi Care (100g)

63,000đ / Tube
Sensodyne Gentle Whitening (100g)

Sensodyne Gentle Whitening (100g)

63,000đ / Tube
Sensodyne Fresh Mint (100g)

Sensodyne Fresh Mint (100g)

55,000đ / Tube
Sensodyne Cool Gel (100g)

Sensodyne Cool Gel (100g)

55,000đ / Tube
Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nang
Selsun (5ml)

Selsun (5ml)

5,000đ / Gói
See Chuan Oil (7ml)

See Chuan Oil (7ml)

30,000đ / Chai
See Chuan Oil (3ml)

See Chuan Oil (3ml)

16,000đ / Chai
Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Secret Protecting Powder (73g)

Secret Protecting Powder (73g)

110,000đ / Chai
Secret Luxe Lavender (73g)

Secret Luxe Lavender (73g)

110,000đ / Chai
Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)

Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)

30,000đ / Chai
Scilin M30 100IU/ml

Scilin M30 100IU/ml

204,000đ / Lọ
SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,600đ / Viên nén
Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nén
Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)

Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)

25,000đ / Tube
Savi Osmax (4 viên/hộp)

Savi Osmax (4 viên/hộp)

60,000đ / Viên nén
Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

130,000đ / Chai
Sancoba (5ml)

Sancoba (5ml)

52,000đ / Chai
Salonpas Jet Spray (118ml)

Salonpas Jet Spray (118ml)

200,000đ / Chai
Salonpas (40 miếng/hộp)

Salonpas (40 miếng/hộp)

55,000đ / Hộp
Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)

Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)

14,000đ / Gói
Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

150,000đ / Hộp