Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Flavoxate

Flavoxate là một thuốc kháng cholinergic với tác dụng kháng muscarinic, giãn cơ trơn được dùng để làm giảm nhẹ triệu chứng đau, đi tiểu nhiều lần và đái dầm ở người bệnh có các rối loạn viêm đường tiết niệu như viêm bàng quang, viêm niệu đạo và viêm tuyến tiền liệt.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Edsave 20mg (4 viên/hộp)Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)Ceteco Rhumedolfort 650 (100 viên/chai)Bocinor (1.5mg)Cetirizin 10mg Enlie (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)Bido Panthenol FoamSpray Nano Bạc (130g)Alverin 40mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin PP 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)Prednisolon 5mg S.Pharm (10 vỉ x 25 viên/hộp)Alphachymotrypsin 4200 S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp)Omeprazol 20mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fexofenaderm 180mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)Bộ thay băng vô trùng Bảo ThạchMydrin-P (10ml)Calci-D3 Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)Meloxboston 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Infogoss (30 gói/hộp)Ozempic 1mg (1 bút/hộp)Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)Triamcinolone 4mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lixiana 30mg (28 viên/hộp)Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zepilen 1gVolulyte 6% 500ml (20 túi/thùng)Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)Nước cất pha tiêm HDPHARMA 5ml (50 ống/hộp)Nước cất pha tiêm Bidiphar 5ml (50 ống/hộp)Methocarbamol 500mg Khapharco (10 vỉ x10 viên/hộp)Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Deatexniod 210mg (4 vỉ x 25 viên/hộp)Trà Gừng Sả Premium Ladophar (20 túi/hộp)Trà túi lọc thanh nhiệt Atiso Ladophar (100 túi)Nicoziral Cream (5g)Deca Durabolin 250mg/ml Meditech (10 ống/hộp)Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg VPC viên tím trắng (500 viên/chai)Paracetamol 500mg VPC viên nang hồng (500 viên/chai)Timo Drop (5ml)Srinron (10g)Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Bé Ho MKP (24 gói/hộp)Dexamethason 0.5mg Imexpharm (500 viên/hộp)Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)Alfa-Lipogamma 600 Oral (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)Anafranil 10mg (60 viên/hộp)Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Septanest with adrenaline 1/100.000 (50 ống/hộp)Amlodipine Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Candesartan Stada 16mg (2 vỉ x14 viên/hộp)Triamcinolone 4mg Flamingo (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cao Ích Mẫu OPC (100ml)Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)Ritalin 10 (20 viên/hộp)Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Loratadin 10mg Imexpharm (2 vỉ x 10 viên/hộp)BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)Vitamin E Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC LadyBalance (12 viên/hộp)Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)GLA 100mg (30 viên/hộp)Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topralsin (24 viên/lọ)Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)Salbutamol 2mg Medic Pharma (1000 viên/chai)Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)Canesten Cream (20g)Khun Prema Herbal Inhaler (57g)Compound Herb Inhaler Hongthai Brand Formula 2Deworm (4 viên/hộp)Dvelinii (3ml)Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)Tylenol oral suspension (60ml)Fohepta (400g)Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Dùng giảm triệu chứng trong: Khó tiểu, tiểu gấp, tiểu đêm, tiểu lắt nhắt và tiểu ngắt quãng trong các bệnh lý của bàng quang và tiền liệt tuyến như viêm bàng quang, đau bàng quang, viêm tiền liệt tuyến, viêm niệu đạo, viêm niệu đạo - bàng quang, viêm niệu đạo - tam giác bàng quang. 
  • Hỗ trợ điều trị chống co thắt trong các bệnh lý như: Sỏi thận và sỏi niệu quản, các rối loạn co thắt đường niệu do đặt ống thông tiểu và soi bàng quang và trong di chứng phẫu thuật đường tiểu dưới. 
  • Giảm các tình trạng co thắt ở đường sinh dục phụ nữ như: Đau vùng chậu, đau bụng kinh, tăng trương lực và rối loạn vận động tử cung.

Chống chỉ định

  • Có tiền sử dị ứng với thuốc. 

  • Chống chỉ định cho những tình trạng tắc nghẽn sau: Tắc hồi tràng hoặc tá tràng, ruột không giãn, những sang thương gây tắc ruột hoặc gây liệt ruột, bệnh lý tắc nghẽn đường tiểu dưới, xuất huyết tiêu hóa. 

  • Chống chỉ định cho trẻ nhũ nhi và trẻ em dưới 12 tuổi vì chưa xác định được hiệu quả điều trị và tính an toàn của thuốc đối với bệnh nhân ở các nhóm tuổi này.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Liều flavoxate hydrochloride: Mỗi lần uống 100 - 200 mg, 3 - 4 lần/ngày. Giảm liều khi các triệu chứng được cải thiện.

Trẻ em

Trẻ em trên 12 tuổi: Dùng liều giống người lớn.

Tính an toàn và hiệu quả của favoxate ở trẻ em <12 tuổi vẫn chưa được xác định.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Ở bệnh nhân bị nhiễm trùng đường tiết niệu - sinh dục cùng lúc, nên dùng flavoxat phối hợp với trị liệu bằng kháng sinh thích hợp. 

Nên dùng thuốc cẩn thận ở những bệnh nhân tăng nhãn áp, đặc biệt là dạng tăng nhãn áp góc hẹp.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Flavoxate

100 sản phẩm
Edsave 20mg (4 viên/hộp)

Edsave 20mg (4 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)

Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)

70,000đ / Tube
Bocinor (1.5mg)

Bocinor (1.5mg)

8,000đ / Hộp
Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

144,000đ / Hộp
Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)

Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)

105,000đ / Lọ
Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

340,000đ / Hộp
Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)

Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)

51,000đ / Chai
Mydrin-P (10ml)

Mydrin-P (10ml)

70,000đ / Chai
Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

140,000đ / Hộp
Infogoss (30 gói/hộp)

Infogoss (30 gói/hộp)

117,000đ / Hộp
Ozempic 1mg (1 bút/hộp)

Ozempic 1mg (1 bút/hộp)

4,800,000đ / Hộp
Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)

Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)

57,000đ / Hộp
Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)

31,000đ / Cuộn
Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)

21,000đ / Cuộn
Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

5,600,000đ / Hộp
Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

375,000đ / Hộp
Lixiana 30mg (28 viên/hộp)

Lixiana 30mg (28 viên/hộp)

1,680,000đ / Hộp
Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)

Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

395,000đ / Hộp
Zepilen 1g

Zepilen 1g

35,000đ / Hộp
Volulyte 6% 500ml (20 túi/thùng)

Volulyte 6% 500ml (20 túi/thùng)

3,500,000đ / Thùng
Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)

Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)

75,000đ / Tube
Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)

Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)

83,000đ / Hộp
Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)

Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)

2,995,000đ / Hộp
Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)

Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)

1,440,000đ / Hộp
Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

530,000đ / Hộp
Nicoziral Cream (5g)

Nicoziral Cream (5g)

15,000đ / Tube
Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Timo Drop (5ml)

Timo Drop (5ml)

45,000đ / Chai
Srinron (10g)

Srinron (10g)

10,000đ / Tube
Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)

48,000đ / Hộp
Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Bé Ho MKP (24 gói/hộp)

Bé Ho MKP (24 gói/hộp)

58,000đ / Hộp
Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)

Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)

380,000đ / Hộp
Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)

Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)

160,000đ / Hộp
Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

162,000đ / Hộp
Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)

Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)

100đ / Viên nén
Anafranil 10mg (60 viên/hộp)

Anafranil 10mg (60 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Cao Ích Mẫu OPC (100ml)

Cao Ích Mẫu OPC (100ml)

36,000đ / Chai
Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)

Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)

270,000đ / Hộp
Ritalin 10 (20 viên/hộp)

Ritalin 10 (20 viên/hộp)

2,500,000đ / Hộp
Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)

BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)

1,850,000đ / Hộp
Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC

Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC

6,000đ / cái
LadyBalance (12 viên/hộp)

LadyBalance (12 viên/hộp)

275,000đ / Hộp
Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)

390,000đ / Hộp
GLA 100mg (30 viên/hộp)

GLA 100mg (30 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Topralsin (24 viên/lọ)

Topralsin (24 viên/lọ)

30,000đ / Lọ
Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)

Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)

30,000đ / Chai
Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

31,000đ / Viên nén
Canesten Cream (20g)

Canesten Cream (20g)

53,000đ / Tube
Khun Prema Herbal Inhaler (57g)

Khun Prema Herbal Inhaler (57g)

33,000đ / Hủ
Deworm (4 viên/hộp)

Deworm (4 viên/hộp)

108,000đ / Hộp
Dvelinii (3ml)

Dvelinii (3ml)

44,000đ / Chai
Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

140,000đ / Hộp
Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)

Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)

45,000đ / Chai
Tylenol oral suspension (60ml)

Tylenol oral suspension (60ml)

29,000đ / Chai
Fohepta (400g)

Fohepta (400g)

230,000đ / Hộp
Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén