Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Flavoxate

Flavoxate là một thuốc kháng cholinergic với tác dụng kháng muscarinic, giãn cơ trơn được dùng để làm giảm nhẹ triệu chứng đau, đi tiểu nhiều lần và đái dầm ở người bệnh có các rối loạn viêm đường tiết niệu như viêm bàng quang, viêm niệu đạo và viêm tuyến tiền liệt.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Srinron (10g),Special Kid Vitamine C 100% Naturelle (125ml),Special Kid Multivitamines hương cam (125ml),Special Kid Appetit+ Eric Favre Wellness (!25ml),Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp),SOSLac G3 (15g),Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp),Sorbitol Delalande Sanofi 5g (20 gói/hộp),Son dưỡng môi hương Cherry Sebamed (4,8g),Solupred 5mg (30 viên/lọ),Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp),Snow Clear (50ml),Smoflipid 20% (100ml),Smecta hương dâu (12 gói/hộp),Smecta Go (12 gói/hộp),Smart-Air 4mg (10 viên/hộp),Slaska New (100ml) ,Skyn Orginal (3 cái/hộp),Skyn Orginal (10 cái/hộp),Skinrocin 2% (5g),SkinBiBi (10g),Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp),Siro Yến Sào Ăn Ngủ Ngon 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp),Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml),Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp),Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml),Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Sinodrial (2 ống/hộp),Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Simvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Simvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Silymarin 70mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Silymarin 140mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp),Sika MT-811,Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),ShineTadeno 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Serum đặc trị nám Valentine (10ml),Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Seroquel XR 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Seretide Evohaler 25/50 (120 liều),Seretide Evohaler 25/125 (120 liều),Septanest with adrenaline 1/100.000 (50 ống/hộp),Sensodyne Multi Care (100g),Sensodyne Gentle Whitening (100g),Sensodyne Fresh Mint (100g),Sensodyne Cool Gel (100g),Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Selsun (5ml),See Chuan Oil (7ml),See Chuan Oil (3ml),Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Secret Protecting Powder (73g),Secret Luxe Lavender (73g),Sea Salt Nasal Spray người lớn (80ml),Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml),Scilin M30 100IU/ml,SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube),Savi Osmax (4 viên/hộp),Savi Mesalazine 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Savi Losartan 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Savi Irbesartan 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp),Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml),Sancoba (5ml),Sâm Nhung Tố Nữ Tuệ Linh (30 viên/hộp),Salonpas Pain Relieving Patch (140 miếng/hộp),Salonpas Lidocaine 4% Pain Relieving Gel-Patch (15 miếng/hộp),Salonpas Jet Spray (118ml),Salonpas (40 miếng/hộp),Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp),Salbutamol 2mg Medic Pharma (1000 viên/chai),Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp),Safeguard trắng tinh khiết (85g),Safeguard trắng tinh khiết (175g),Safeguard tinh chất nha đam và hương hoa thơm ngát (175g),Sabril 500mg (60 viên/hộp),Rybelsus 7mg (10 viên/hộp),Rupafin 10mg (10 viên/hộp),Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp),Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Rosuvastatin Savi 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Roll-On Aromatherapy Oil hương sả (10ml),Roll-On Aromatherapy Oil hương hoa lài (10ml),Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp),Rocimus 0.1% (10g),Rocimus 0.03% (10g),Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp),Ritalin 10 (20 viên/hộp),

Chỉ Định

  • Dùng giảm triệu chứng trong: Khó tiểu, tiểu gấp, tiểu đêm, tiểu lắt nhắt và tiểu ngắt quãng trong các bệnh lý của bàng quang và tiền liệt tuyến như viêm bàng quang, đau bàng quang, viêm tiền liệt tuyến, viêm niệu đạo, viêm niệu đạo - bàng quang, viêm niệu đạo - tam giác bàng quang. 
  • Hỗ trợ điều trị chống co thắt trong các bệnh lý như: Sỏi thận và sỏi niệu quản, các rối loạn co thắt đường niệu do đặt ống thông tiểu và soi bàng quang và trong di chứng phẫu thuật đường tiểu dưới. 
  • Giảm các tình trạng co thắt ở đường sinh dục phụ nữ như: Đau vùng chậu, đau bụng kinh, tăng trương lực và rối loạn vận động tử cung.

Chống Chỉ Định

  • Có tiền sử dị ứng với thuốc. 

  • Chống chỉ định cho những tình trạng tắc nghẽn sau: Tắc hồi tràng hoặc tá tràng, ruột không giãn, những sang thương gây tắc ruột hoặc gây liệt ruột, bệnh lý tắc nghẽn đường tiểu dưới, xuất huyết tiêu hóa. 

  • Chống chỉ định cho trẻ nhũ nhi và trẻ em dưới 12 tuổi vì chưa xác định được hiệu quả điều trị và tính an toàn của thuốc đối với bệnh nhân ở các nhóm tuổi này.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Liều flavoxate hydrochloride: Mỗi lần uống 100 - 200 mg, 3 - 4 lần/ngày. Giảm liều khi các triệu chứng được cải thiện.

Trẻ em

Trẻ em trên 12 tuổi: Dùng liều giống người lớn.

Tính an toàn và hiệu quả của favoxate ở trẻ em <12 tuổi vẫn chưa được xác định.

Thận Trọng

Ở bệnh nhân bị nhiễm trùng đường tiết niệu - sinh dục cùng lúc, nên dùng flavoxat phối hợp với trị liệu bằng kháng sinh thích hợp. 

Nên dùng thuốc cẩn thận ở những bệnh nhân tăng nhãn áp, đặc biệt là dạng tăng nhãn áp góc hẹp.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Flavoxate

Srinron (10g)
Srinron (10g)

10,000đ / Tube

New
Hot
SOSLac G3 (15g)
SOSLac G3 (15g)

26,000đ / Tube

Snow Clear (50ml)
Snow Clear (50ml)

73,000đ / Tube

Smoflipid 20% (100ml)
Smoflipid 20% (100ml)

200,000đ / Chai

Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)
Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén

Slaska New (100ml)
Slaska New (100ml)

30,000đ / Chai

Skyn Orginal (3 cái/hộp)
Skyn Orginal (3 cái/hộp)

50,000đ / Hộp

Skyn Orginal (10 cái/hộp)
Skyn Orginal (10 cái/hộp)

130,000đ / Hộp

Skinrocin 2% (5g)
Skinrocin 2% (5g)

37,000đ / Tube

SkinBiBi (10g)
SkinBiBi (10g)

24,000đ / Tube

Sinodrial (2 ống/hộp)
Sinodrial (2 ống/hộp)

5,325,000đ / Hộp

Sika MT-811
Sika MT-811

45,000đ / Hộp

Sensodyne Cool Gel (100g)
Sensodyne Cool Gel (100g)

55,000đ / Tube

New
Selsun (5ml)
Selsun (5ml)

5,000đ / Gói

See Chuan Oil (7ml)
See Chuan Oil (7ml)

30,000đ / Chai

See Chuan Oil (3ml)
See Chuan Oil (3ml)

16,000đ / Chai

Secret Luxe Lavender (73g)
Secret Luxe Lavender (73g)

110,000đ / Chai

Scilin M30 100IU/ml
Scilin M30 100IU/ml

204,000đ / Lọ

Savi Osmax (4 viên/hộp)
Savi Osmax (4 viên/hộp)

60,000đ / Viên nén

Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)
Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

130,000đ / Chai

Sancoba (5ml)
Sancoba (5ml)

52,000đ / Chai

Salonpas Jet Spray (118ml)
Salonpas Jet Spray (118ml)

200,000đ / Chai

Salonpas (40 miếng/hộp)
Salonpas (40 miếng/hộp)

55,000đ / Hộp

Sabril 500mg (60 viên/hộp)
Sabril 500mg (60 viên/hộp)

2,800,000đ / Hộp

Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)
Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

1,750,000đ / Hộp

Rupafin 10mg (10 viên/hộp)
Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén

Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nang mềm

Rocimus 0.1% (10g)
Rocimus 0.1% (10g)

315,000đ / Tube

Rocimus 0.03% (10g)
Rocimus 0.03% (10g)

195,000đ / Tube

Ritalin 10 (20 viên/hộp)
Ritalin 10 (20 viên/hộp)

2,500,000đ / Hộp