Hoạt chất Fluconazol
Fluconazol là một thuốc chống nấm thuộc dẫn chất triazole. Cơ chế tác động chủ yếu của thuốc là ức chế khử methyl trên 14 alpha-lanosterol qua trung gian cytochrom P-450 của nấm, một bước quan trọng trong quá trình sinh tổng hợp ergosterol của nấm.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
Người lớn:
- Điều trị: viêm màng não Cryptococcus; nấm Coccidioides immitis; nấm Candida niêm mạc; Candida âm đạo khi liệu pháp tại chỗ không phù hợp; viêm quy đầu do Candida khi liệu pháp tại chỗ không phù hợp; nấm da khi liệu pháp toàn thân được chỉ định; nấm móng khi các thuốc khác không phù hợp.
Phòng ngừa: tái phát viêm màng não do Cryptococcus; tái phát Candida miệng-hầu hoặc Candida thực quản ở bệnh nhân nhiễm HIV; giảm tỷ lệ tái phát Candida âm đạo (tái phát ≥ 4 lần/năm); nhiễm Candida ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính kéo dài.
Trẻ em từ 0 – 17 tuổi:
- Điều trị Candida niêm mạc (miệng-hầu, thực quản), Candida xâm lấn, viêm màng não do Cryptococcus và dự phòng nhiễm nấm Candida ở bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch. Ngăn ngừa tái phát viêm màng não do Cryptococcus.
- Có thể tiến hành điều trị trước khi có kết quả nuôi cấy; tuy nhiên, khi có kết quả, cần điều chỉnh phác đồ điều trị.
- Nên xem xét các hướng dẫn về việc sử dụng phù hợp thuốc chống nấm.
Chống Chỉ Định
Quá mẫn với fluconazol, nhóm kháng nấm azole hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
Dùng đồng thời với các thuốc khác kéo dài khoảng QT và được chuyển hóa qua cytochrom P450 (CYP) 3A4.
Cách Dùng Và Liều Dùng
- Nhiễm nấm Cryptococcus: Điều trị viêm màng não do Cryptococcus: Liều đầu tiên 400 mg, sau đó 200 – 400 mg/ngày, ít nhất 6 – 8 tuần. Trường hợp đe dọa tính mạng, có thể tăng lên 800 mg/ngày. Ngăn ngừa tái phát viêm màng não do Cryptococcus: 200 mg x 1 lần/ngày.
- Nhiễm nấm Coccidioides immitis: 1 viên, trong 11 – 24 tháng hoặc lâu hơn tùy bệnh nhân.
- Nhiễm nấm Candida niêm mạc: Candida miệng-hầu: Liều đầu tiên 2 viên, sau đó 1 viên/ngày trong 7 – 21 ngày. Candida thực quản: Liều đầu tiên 2 viên, sau đó 1 viên/ngày trong 14 – 30 ngày. Candida niệu: 2 viên/ngày trong 7 – 21 ngày. Thời gian điều trị có thể dài hơn ở bệnh nhân có chức năng miễn dịch bị tổn hại nghiêm trọng.
- Phòng ngừa tái phát nhiễm nấm Candida niêm mạc ở bệnh nhân nhiễm HIV: 1 viên/ngày.
- Nhiễm nấm Candida sinh dục: Nhiễm Candida âm đạo cấp, viêm bao quy đầu do Candida: 1 viên, liều duy nhất. Điều trị và dự phòng tái phát nhiễm Candida âm đạo (tái phát ≥ 4 lần/năm): 1 viên mỗi 3 ngày trong 1 tuần, sau đó dùng liều duy trì 1 viên x 1 lần/tuần trong 6 tháng.
- Nhiễm nấm da: Nhiễm nấm chân, nấm thân, nấm bẹn và nhiễm Candida ở da: 1 viên x 1 lần/tuần trong 2 – 4 tuần, nấm chân có thể đến 6 tuần. Lang ben: 2 viên x 1 lần/tuần từ 1 – 3 tuần. Nấm móng: 1 viên x 1 lần/tuần cho đến khi móng bị nhiễm nấm được thay thế.
- Dự phòng nhiễm Candida ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính kéo dài: 2 viên. Nên bắt đầu điều trị một vài ngày trước khi dự đoán bắt đầu giảm bạch cầu trung tính và tiếp tục trong vòng 7 ngày sau khi hồi phục khi số lượng bạch cầu trung tính tăng lên trên 1000 tế bào/mm3.
- Người cao tuổi: Điều chỉnh liều dựa trên chức năng thận.
- Suy thận: Không cần điều chỉnh liều khi dùng liều duy nhất. Khi dùng fluconazole đa liều cho bệnh nhân ClCr ≤ 50 ml/phút: Khởi đầu theo liều khuyến cáo, sau đó dùng 50% liều khuyến cáo hàng ngày.
Thận Trọng
Không nên dùng để điều trị bệnh chốc đầu.
Thận trọng ở các bệnh nhân: rối loạn chức năng thận/gan; có tình trạng loạn nhịp tiềm tàng; dùng đồng thời fluconazole với các thuốc có khoảng trị liệu hẹp chuyển hóa qua CYP2C9, CYP2C19 và CYP3A4; dùng đồng thời fluconazole liều < 400 mg/ngày với terfenadine.
Nguy cơ gây: suy thượng thận (hiếm gặp); kéo dài khoảng QT; phản ứng da nghiêm trọng (hiếm gặp); phản ứng phản vệ (hiếm gặp).
Cần dừng ngay fluconazole và hỏi ý kiến bác sĩ khi có các triệu chứng suy nhược nặng, chán ăn, buồn nôn dai dẳng, nôn và vàng da.
Không dùng đồng thời fluconazole và halofantrine.
Nếu xuất hiện ban da được coi là do fluconazole, ở bệnh nhân được điều trị nhiễm nấm bề mặt, cần ngừng điều trị thuốc này. Nếu xuất hiện ban da ở những bệnh nhân bị nhiễm nấm toàn thân hoặc nhiễm nấm xâm lấn, cần theo dõi chặt chẽ và ngừng fluconazole trong trường hợp xuất hiện tổn thương dạng bóng nước hoặc hồng ban đa dạng.
Không nên dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt enzym lactase toàn phần hay kém hấp thu glucose-galactose; dị ứng với lúa mì (khác với bệnh Coeliac).
Chỉ nên dùng fluconazole cho người mang thai khi lợi ích điều trị lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi. Có thể duy trì việc cho con bú sau khi uống liều duy nhất 150 mg. Tuy nhiên khuyến cáo không cho con bú sau khi dùng liều lặp lại hoặc sử dụng liều cao fluconazole.
Cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe vận hành máy móc.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Fluconazol
Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Srinron (10g)
10,000đ / Tube
Special Kid Vitamine C 100% Naturelle (125ml)
239,000đ / Chai
Special Kid Multivitamines hương cam (125ml)
239,000đ / Chai
Special Kid Appetit+ Eric Favre Wellness (!25ml)
244,000đ / Chai
Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)
120,000đ / Hộp
SOSLac G3 (15g)
26,000đ / Tube
Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)
1,000đ / Gói
Sorbitol Delalande Sanofi 5g (20 gói/hộp)
2,500đ / Gói
Son dưỡng môi hương Cherry Sebamed (4,8g)
113,000đ / Tube
Solupred 5mg (30 viên/lọ)
180,000đ / Lọ
Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
285,000đ / Hộp
Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)
140,000đ / Hộp
Snow Clear (50ml)
73,000đ / Tube
Smoflipid 20% (100ml)
200,000đ / Chai
Smecta hương dâu (12 gói/hộp)
5,000đ / Gói
Smecta Go (12 gói/hộp)
5,500đ / Gói
Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nén
Slaska New (100ml)
30,000đ / Chai
Skyn Orginal (3 cái/hộp)
50,000đ / Hộp
Skyn Orginal (10 cái/hộp)
130,000đ / Hộp
Skinrocin 2% (5g)
37,000đ / Tube
SkinBiBi (10g)
24,000đ / Tube
Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)
195,000đ / Hộp
Siro Yến Sào Ăn Ngủ Ngon 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)
154,000đ / Hộp
Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)
53,000đ / Chai
Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)
1,500đ / Gói
Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)
60,000đ / Chai
Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
215,000đ / Hộp
Sinodrial (2 ống/hộp)
5,325,000đ / Hộp
Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
285,000đ / Hộp
Simvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Simvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200đ / Viên nén
Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
2,900đ / Viên nang
Silymarin 70mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
80,000đ / Hộp
Silymarin 140mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
160,000đ / Hộp
Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nén
Sika MT-811
45,000đ / Hộp
Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nén
Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
750,000đ / Hộp
Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)
5,500đ / Viên nén
ShineTadeno 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
240,000đ / Hộp
Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Serum đặc trị nám Valentine (10ml)
300,000đ / Hộp
Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Seroquel XR 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
375,000đ / Hộp
Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)
195,000đ / Chai
Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)
280,000đ / Chai
Septanest with adrenaline 1/100.000 (50 ống/hộp)
1,250,000đ / Hộp
Sensodyne Multi Care (100g)
63,000đ / Tube
Sensodyne Gentle Whitening (100g)
63,000đ / Tube
Sensodyne Fresh Mint (100g)
55,000đ / Tube
Sensodyne Cool Gel (100g)
55,000đ / Tube
Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
4,500đ / Viên nang
Selsun (5ml)
5,000đ / Gói
See Chuan Oil (7ml)
30,000đ / Chai
See Chuan Oil (3ml)
16,000đ / Chai
Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
15,000đ / Viên nén
Secret Protecting Powder (73g)
110,000đ / Chai
Secret Luxe Lavender (73g)
110,000đ / Chai
Sea Salt Nasal Spray người lớn (80ml)
38,000đ / Chai
Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)
30,000đ / Chai
Scilin M30 100IU/ml
204,000đ / Lọ
SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
6,600đ / Viên nén
Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
10,000đ / Viên nén
Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)
25,000đ / Tube
Savi Osmax (4 viên/hộp)
60,000đ / Viên nén
Savi Mesalazine 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
790,000đ / Hộp
Savi Losartan 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Savi Irbesartan 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,500đ / Viên nén
Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,200đ / Viên nén
Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)
130,000đ / Chai
Sancoba (5ml)
52,000đ / Chai
Sâm Nhung Tố Nữ Tuệ Linh (30 viên/hộp)
230,000đ / Hộp
Salonpas Pain Relieving Patch (140 miếng/hộp)
440,000đ / Hộp
Salonpas Jet Spray (118ml)
200,000đ / Chai
Salonpas (40 miếng/hộp)
55,000đ / Hộp
Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)
14,000đ / Gói
Salbutamol 2mg Medic Pharma (1000 viên/chai)
350,000đ / Chai
Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)
150,000đ / Hộp
Safeguard trắng tinh khiết (85g)
11,000đ / Hộp
Safeguard trắng tinh khiết (175g)
18,000đ / Hộp
Sabril 500mg (60 viên/hộp)
2,800,000đ / Hộp
Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)
1,750,000đ / Hộp
Rupafin 10mg (10 viên/hộp)
6,500đ / Viên nén
Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)
3,600đ / Viên nang mềm
Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,100đ / Viên nén
Rosuvastatin Savi 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Roll-On Aromatherapy Oil hương sả (10ml)
105,000đ / Chai
Roll-On Aromatherapy Oil hương hoa lài (10ml)
105,000đ / Chai
Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)
38,000đ / Hộp
Rocimus 0.1% (10g)
315,000đ / Tube
Rocimus 0.03% (10g)
195,000đ / Tube
Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)
650,000đ / Hộp


































































































