Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Fluconazol

Fluconazol là một thuốc chống nấm thuộc dẫn chất triazole. Cơ chế tác động chủ yếu của thuốc là ức chế khử methyl trên 14 alpha-lanosterol qua trung gian cytochrom P-450 của nấm, một bước quan trọng trong quá trình sinh tổng hợp ergosterol của nấm.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Emla 5% (5g)Tadalafil Stella 10mg (2 viên/hộp)Dipozag 30mg (4 viên/hộp)Restasis 0.05% (30 ống/hộp)Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)Benzac Blackhead Control Facial Scrub (60g)E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)Mucomyst 200mg (18 gói/hộp)Alvityl Appetite Syrup Pineapple Flavour (100ml)Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)Cetaphil Baby Wash & Shampoo With Organic Calendula (400ml)Cetaphil Pro AD Derma Instant Relief và Moisturising Gel (59ml)Cetaphil Pro Ad Derma Skin Restoring Moisturizer (295ml)Benzac Purifying Cleanser (130ml)Cetaphil Sun Kids Liposomal lotion SPF50+ (150ml)Omega 3-6-9 Alaska Propharm (100 viên/hộp)Benzac AC gel 2.5% (30g)Benzac AC gel 5% (30g)Tadalafil Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)SOSLac G3 (15g)Cetaphil Baby Gentle Wash & Shampoo (230ml)Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)Raid hương cam & chanh (600ml)Dầu gội Sunsilk mềm mượt diệu kỳ (1.36 lít)Dầu gội Sunsilk mềm mượt diệu kỳ (311ml)Dầu xả Sunsilk mềm mượt diệu kì (325ml)Nước rửa chén Sunlight Extra thiên nhiên muối khoáng và lô hội (725ml)Bàn chải cho bé 2 - 6 tuổi P/S Kids lông siêu mềmBàn chải P/S lông tơ mềm mạiVitamin 3B PV (10 vỉ x 10 viên/hộp)Viên dầu gấc PV (100 viên/hộp)Nước tẩy quần áo màu AXO hương hoa đào (400ml)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (250ml)Xịt rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (70ml)Gel Rửa Tay Khô Green Cross Hương Trà Xanh (60ml)Green Cross hương Dưa Táo (100ml)Gel rửa tay khô Green Cross hương cam (100ml)Gel rửa tay khô Green Cross hương Tự nhiên (100ml)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương tự nhiên (100ml)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa Táo (100ml)Gel rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (100ml)Liverton 140mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pamidstad 2.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)NNO Vite Aplicapz (3 vỉ x 10 viên/hộp)Liverbil OPC (5 vỉ x 10 viên/hộp)VG-5 Danapha (4 vỉ x 10 viên/hộp)NNO Regenexx (30 viên/hộp)Cloderm cream (15g)Beprosone Cream (15g)Calcium Hasan 500mg (20 viên/tube)Vitamin B1-B6-B12 MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Spasmonavin 40mg (20 vỉ x 15 viên/hộp)TanaMisolblue (10 vỉ x 10 viên/hộp)NNO Nourishing Night Oil (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cefuroxim 500mg Vidipha (10 vỉ X 10 viên/hộp)Acetylcystein 200mg Vidipha (20 vỉ x 10 viên/hộp)Piracetam 800mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hôp)Dexamethason 4mg/1ml Vidipha (10 vỉ x 5 ống/hộp)Bibonlax Adults 8g (10 tube/hộp)Beroxib 200mg Enlie (3 vỉ x 10 viên/hộp)Viartril - S 250mg (80 viên/hộp)Sucrate Gel (30 gói/hộp)Adrenalin 1mg/1ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)Dầu gió Kim Linh (6ml)Unikids Kẽm (50g)Hapacol CF Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)Panangin (50 viên/hộp)Venpoten (30 viên/hộp)Dạ dày Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)Metformin Stella 1000mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Yumangel (20 gói/hộp)Rosuvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eugica syrup (100ml)Gạc y tế tiệt trùng Đông Pha (5cmx6cm)Panadol Cold Flu (15 vỉ x 12 viên/hộp)Special Kid Sommeil (125ml)Special Kid Immunite (125ml)Verospiron 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fluorescein Sodium Surgi Edge (100 que/hộp)Trái ớt Takahi Hot (2 gói x 5 miếng/hộp)Ceelin (120ml)Nhiệt kế thủy ngân LilikaCefimbrano 200 (10 viên/hộp)Nước Muối Sinh Lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (1710ml)Salonpas Liniment (50ml)Salonpas (12 miếng/hộp)Methionine 250mg MKP (100 viên/chai)Gofen 400mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Tiger Balm White (30g)Giảo Cổ Lam Extra Kingphar (60 viên/hộp)Cetampir plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mặt Nạ Xông Khí Dung Aerrosol Mask (Size L)Mặt nạ xông khí dung Aerrosol Mask (Size S)Khẩu trang y tế MYO2 4 lớp màu trắng (50 Chiếc/Hộp)Irbesartan Stella 150mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

Người lớn:

  • Điều trị: viêm màng não Cryptococcus; nấm Coccidioides immitis; nấm Candida niêm mạc; Candida âm đạo khi liệu pháp tại chỗ không phù hợp; viêm quy đầu do Candida khi liệu pháp tại chỗ không phù hợp; nấm da khi liệu pháp toàn thân được chỉ định; nấm móng khi các thuốc khác không phù hợp.

Phòng ngừa: tái phát viêm màng não do Cryptococcus; tái phát Candida miệng-hầu hoặc Candida thực quản ở bệnh nhân nhiễm HIV; giảm tỷ lệ tái phát Candida âm đạo (tái phát ≥ 4 lần/năm); nhiễm Candida ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính kéo dài.

Trẻ em từ 0 – 17 tuổi:

  • Điều trị Candida niêm mạc (miệng-hầu, thực quản), Candida xâm lấn, viêm màng não do Cryptococcus và dự phòng nhiễm nấm Candida ở bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch. Ngăn ngừa tái phát viêm màng não do Cryptococcus.
  • Có thể tiến hành điều trị trước khi có kết quả nuôi cấy; tuy nhiên, khi có kết quả, cần điều chỉnh phác đồ điều trị.
  • Nên xem xét các hướng dẫn về việc sử dụng phù hợp thuốc chống nấm.

Chống chỉ định

Quá mẫn với fluconazol, nhóm kháng nấm azole hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Dùng đồng thời với các thuốc khác kéo dài khoảng QT và được chuyển hóa qua cytochrom P450 (CYP) 3A4.

Liều lượng & Cách dùng

  • Nhiễm nấm Cryptococcus: Điều trị viêm màng não do Cryptococcus: Liều đầu tiên 400 mg, sau đó 200 – 400 mg/ngày, ít nhất 6 – 8 tuần. Trường hợp đe dọa tính mạng, có thể tăng lên 800 mg/ngày. Ngăn ngừa tái phát viêm màng não do Cryptococcus: 200 mg x 1 lần/ngày.
  • Nhiễm nấm Coccidioides immitis: 1 viên, trong 11 – 24 tháng hoặc lâu hơn tùy bệnh nhân.
  • Nhiễm nấm Candida niêm mạc: Candida miệng-hầu: Liều đầu tiên 2 viên, sau đó 1 viên/ngày trong 7 – 21 ngày. Candida thực quản: Liều đầu tiên 2 viên, sau đó 1 viên/ngày trong 14 – 30 ngày. Candida niệu: 2 viên/ngày trong 7 – 21 ngày. Thời gian điều trị có thể dài hơn ở bệnh nhân có chức năng miễn dịch bị tổn hại nghiêm trọng.
  • Phòng ngừa tái phát nhiễm nấm Candida niêm mạc ở bệnh nhân nhiễm HIV: 1 viên/ngày.
  • Nhiễm nấm Candida sinh dục: Nhiễm Candida âm đạo cấp, viêm bao quy đầu do Candida: 1 viên, liều duy nhất. Điều trị và dự phòng tái phát nhiễm Candida âm đạo (tái phát ≥ 4 lần/năm): 1 viên mỗi 3 ngày trong 1 tuần, sau đó dùng liều duy trì 1 viên x 1 lần/tuần trong 6 tháng.
  • Nhiễm nấm da: Nhiễm nấm chân, nấm thân, nấm bẹn và nhiễm Candida ở da: 1 viên x 1 lần/tuần trong 2 – 4 tuần, nấm chân có thể đến 6 tuần. Lang ben: 2 viên x 1 lần/tuần từ 1 – 3 tuần. Nấm móng: 1 viên x 1 lần/tuần cho đến khi móng bị nhiễm nấm được thay thế.
  • Dự phòng nhiễm Candida ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính kéo dài: 2 viên. Nên bắt đầu điều trị một vài ngày trước khi dự đoán bắt đầu giảm bạch cầu trung tính và tiếp tục trong vòng 7 ngày sau khi hồi phục khi số lượng bạch cầu trung tính tăng lên trên 1000 tế bào/mm3.
  • Người cao tuổi: Điều chỉnh liều dựa trên chức năng thận.
  • Suy thận: Không cần điều chỉnh liều khi dùng liều duy nhất. Khi dùng fluconazole đa liều cho bệnh nhân ClCr ≤ 50 ml/phút: Khởi đầu theo liều khuyến cáo, sau đó dùng 50% liều khuyến cáo hàng ngày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Không nên dùng để điều trị bệnh chốc đầu.

Thận trọng ở các bệnh nhân: rối loạn chức năng thận/gan; có tình trạng loạn nhịp tiềm tàng; dùng đồng thời fluconazole với các thuốc có khoảng trị liệu hẹp chuyển hóa qua CYP2C9, CYP2C19 và CYP3A4; dùng đồng thời fluconazole liều < 400 mg/ngày với terfenadine.

Nguy cơ gây: suy thượng thận (hiếm gặp); kéo dài khoảng QT; phản ứng da nghiêm trọng (hiếm gặp); phản ứng phản vệ (hiếm gặp).

Cần dừng ngay fluconazole và hỏi ý kiến bác sĩ khi có các triệu chứng suy nhược nặng, chán ăn, buồn nôn dai dẳng, nôn và vàng da.

Không dùng đồng thời fluconazole và halofantrine.

Nếu xuất hiện ban da được coi là do fluconazole, ở bệnh nhân được điều trị nhiễm nấm bề mặt, cần ngừng điều trị thuốc này. Nếu xuất hiện ban da ở những bệnh nhân bị nhiễm nấm toàn thân hoặc nhiễm nấm xâm lấn, cần theo dõi chặt chẽ và ngừng fluconazole trong trường hợp xuất hiện tổn thương dạng bóng nước hoặc hồng ban đa dạng.

Không nên dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt enzym lactase toàn phần hay kém hấp thu glucose-galactose; dị ứng với lúa mì (khác với bệnh Coeliac).

Chỉ nên dùng fluconazole cho người mang thai khi lợi ích điều trị lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi. Có thể duy trì việc cho con bú sau khi uống liều duy nhất 150 mg. Tuy nhiên khuyến cáo không cho con bú sau khi dùng liều lặp lại hoặc sử dụng liều cao fluconazole.

Cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe vận hành máy móc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Fluconazol

100 sản phẩm
Emla 5% (5g)

Emla 5% (5g)

64,000đ / Tube
Tadalafil Stella 10mg (2 viên/hộp)

Tadalafil Stella 10mg (2 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Dipozag 30mg (4 viên/hộp)

Dipozag 30mg (4 viên/hộp)

225,000đ / Hộp
Restasis 0.05% (30 ống/hộp)

Restasis 0.05% (30 ống/hộp)

595,000đ / Hộp
Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)

Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)

50,000đ / Hộp
Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)

Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)

77,000đ / Hộp
E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)

E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)

520,000đ / Hộp
Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)

Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp
Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)

Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Mucomyst 200mg (18 gói/hộp)

Mucomyst 200mg (18 gói/hộp)

69,000đ / Hộp
Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)

Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)

310,000đ / Chai
Benzac Purifying Cleanser (130ml)

Benzac Purifying Cleanser (130ml)

260,000đ / Chai
Benzac AC gel 2.5% (30g)

Benzac AC gel 2.5% (30g)

162,000đ / Hộp
Benzac AC gel 5% (30g)

Benzac AC gel 5% (30g)

170,000đ / Hộp
SOSLac G3 (15g)

SOSLac G3 (15g)

26,000đ / Tube
Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Raid hương cam &amp; chanh (600ml)

Raid hương cam & chanh (600ml)

72,000đ / Chai
Bàn chải P/S lông tơ mềm mại

Bàn chải P/S lông tơ mềm mại

18,000đ / Cây
Vitamin 3B PV (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitamin 3B PV (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang mềm
Viên dầu gấc PV (100 viên/hộp)

Viên dầu gấc PV (100 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Green Cross hương Dưa Táo (100ml)

Green Cross hương Dưa Táo (100ml)

33,000đ / Chai
Liverton 140mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Liverton 140mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nang
Pamidstad 2.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

Pamidstad 2.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
NNO Vite Aplicapz (3 vỉ x 10 viên/hộp)

NNO Vite Aplicapz (3 vỉ x 10 viên/hộp)

12,000đ / Viên nang mềm
Liverbil OPC (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Liverbil OPC (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nang
VG-5 Danapha (4 vỉ x 10 viên/hộp)

VG-5 Danapha (4 vỉ x 10 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
NNO Regenexx (30 viên/hộp)

NNO Regenexx (30 viên/hộp)

20,000đ / Viên nang mềm
Cloderm cream (15g)

Cloderm cream (15g)

44,000đ / Tube
Beprosone Cream (15g)

Beprosone Cream (15g)

38,000đ / Tube
Calcium Hasan 500mg (20 viên/tube)

Calcium Hasan 500mg (20 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Spasmonavin 40mg (20 vỉ x 15 viên/hộp)

Spasmonavin 40mg (20 vỉ x 15 viên/hộp)

400đ / Viên nén
TanaMisolblue (10 vỉ x 10 viên/hộp)

TanaMisolblue (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
NNO Nourishing Night Oil (3 vỉ x 10 viên/hộp)

NNO Nourishing Night Oil (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang mềm
Bibonlax Adults 8g (10 tube/hộp)

Bibonlax Adults 8g (10 tube/hộp)

11,000đ / Tube
Beroxib 200mg Enlie (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Beroxib 200mg Enlie (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Viartril - S 250mg (80 viên/hộp)

Viartril - S 250mg (80 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
Sucrate Gel (30 gói/hộp)

Sucrate Gel (30 gói/hộp)

8,200đ / Gói
Dầu gió Kim Linh (6ml)

Dầu gió Kim Linh (6ml)

19,000đ / Chai
Unikids Kẽm (50g)

Unikids Kẽm (50g)

19,000đ / Chai
Hapacol CF Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol CF Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Panangin (50 viên/hộp)

Panangin (50 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Venpoten (30 viên/hộp)

Venpoten (30 viên/hộp)

193,000đ / Hộp
Yumangel (20 gói/hộp)

Yumangel (20 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Eugica syrup (100ml)

Eugica syrup (100ml)

35,000đ / Chai
Panadol Cold Flu (15 vỉ x 12 viên/hộp)

Panadol Cold Flu (15 vỉ x 12 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Special Kid Sommeil (125ml)

Special Kid Sommeil (125ml)

239,000đ / Chai
Special Kid Immunite (125ml)

Special Kid Immunite (125ml)

239,000đ / Chai
Verospiron 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Verospiron 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,200đ / Viên nén
Ceelin (120ml)

Ceelin (120ml)

63,000đ / Chai
Nhiệt kế thủy ngân Lilika

Nhiệt kế thủy ngân Lilika

28,000đ / cái
Cefimbrano 200 (10 viên/hộp)

Cefimbrano 200 (10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Salonpas Liniment (50ml)

Salonpas Liniment (50ml)

35,000đ / Chai
Salonpas (12 miếng/hộp)

Salonpas (12 miếng/hộp)

15,000đ / Hộp
Methionine 250mg MKP (100 viên/chai)

Methionine 250mg MKP (100 viên/chai)

500đ / Viên nang
Gofen 400mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Gofen 400mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nén
Tiger Balm White (30g)

Tiger Balm White (30g)

55,000đ / Hộp
Cetampir plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cetampir plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm