CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!
Dung dịch tiêm truyền Glyceryl Trinitrate-hameln 1mg/ml (10 ống/hộp)

Dung dịch tiêm truyền Glyceryl Trinitrate-hameln 1mg/ml (10 ống/hộp)

Thương hiệu: Hameln Pharmaceuticals
Mã sản phẩm:A92837297
Trạng thái:
Giá ở điểm thưởng:1100000
Mô tả

Dung dịch tiêm truyền Glyceryl Trinitrate-hameln 1mg/ml điều trị suy tim trái cấp và nhồi máu cơ tim cấp.

Đơn vị tính
Số lượng

Chỉ Định

  • Suy tim sung huyết, suy tim trái cấp và nhooig máu cơ tim cấp.
  • Đau thắt ngực không ổn định, thiểu năng mạch vành
  • Kiểm soát các giai đoạn nguy hiểm của người bệnh tăng huyết áp
  • Cảm ứng gây giảm huyết áp có kiểm soát để phẫu thuật

Chống Chỉ Định

  • Không sử dụng thuốc cho bệnh nhân bị mẫn cảm đối với bất kì thành phần nào có trong thuốc như tiền sử dị ứng với nitrate, thiếu máu trầm trọng, xuất huyết não trầm trọng…
  • Đối với người bệnh là trẻ nhỏ khuyến cáo không truyền cho bệnh nhân
  • Các bệnh nhân bị suy tuần hoàn cấp tính, suy cơ tim do tắc nghẽn, hẹp động mạch chủ hoặc hẹp van hai lá, bệnh cơ tim tắc nghẽn phì đại hoặc viêm màng ngoài tim co thắt, thiếu oxy máu động mạch…
  • Ngoài ra các bệnh nhân bị rối loạn điện giải ( hạ K+ ), phù phổi độc hại, chấn thương ở đầu cũng chống chỉ định với thuốc.

Thành phần

Glyceryl trinitrate 1mg

Cách Dùng Và Liều Dùng

Cách dùng :

Sử dụng qua đường tĩnh mạch, Gliceryl trinitrate nên được sử dụng bằng bộ bơm truyền dịch vì giọt hoặc bằng một thiết bị tương tự giúp duy trì tốc độ truyền được ổn định

Không mở ống: 3 năm kể từ ngày sản xuất

Mở ống: nên sử dụng ngay sản phẩm sau khi mở ống. Nên loại bỏ dung dịch thừa.

Pha dung dịch truyền:

Sự ổn định về mặt lí hóa đã được chúng minh khi sử dụng với dung dịch glucose 5% và dung dịch sodium chloride 0,9% trong 24 giờ ở nhiệt độ phòng. Trên quan điểm vi sinh, nên sử dụng ngay sản phẩm. Nếu không sử dụng ngay, thời gian bảo quản và điều kiện bảo quản chờ sử dụng trước khi dùng thuộc trách nhiệm của người sử dụng và thường không kéo dài hơn 24 giờ ở 2oC đến 8oC, trừ khi có sự pha loãng đã xảy ra trong các điều kiện có kiểm soát và có chứng minh vô khuẩn.

Hướng dẫn cách sử dụng và loại bỏ

Không cần phải phải pha loãng glyceryl trinitrate trước khi sử dụng nhưng có thể pha loãng ở tỉ lệ 1:10 cho đến 1:40 với dung dịch glucose 5% , dung dịch glucose 5% và dung dịch sodium chloride 0,9% hoặc với dung dịch sodium chloride 0,9%

Dung dịch, dù có pha loãng hay không, nên được truyền chậm chứ không tiêm một lần với lượng lớn. Nhằm đảm bảo tốc độ truyền glyceryl trinitrate liên tục không thay đổi, khuyến cáo nên sử dụng bơm kim tiêm hoặc túi truyền dịch bằng polyethylene với bộ phận đếm giọt, hoặc bằng ống tiêm thủy tinh hoặc ống tiêm bằng nhựa polethylene. Các hệ thống được sản xuất bằng nhựa polyvinyl chloride ( PVC) có thể hấp thu đến 50% glyceride trinitrate từ dung dịch.

Liều dùng:

Người lớn và những người cao tuổi: Nên chuẩn độ liều tùy theo sự đáp ứng lâm sàng của từng bệnh nhân.

Suy tim sung huyết không có đáp ứng, nhồi máu cơ tim cấp tính và suy tim trái cấp tính:

Liều thông thường là 10 đến 100 microgram/phút được sử dụng qua truyền dịch liên tục qua đường tĩnh mạch với sự kiểm tra thường xuyên huyết áp và nhịp tim. Nên khởi đầu việc truyền dịch ở tốc độ chậm hơn và thận trọng gia tăng tốc độ cho đến khi nhận được sự đáp ứng lâm sàng như mong muốn. các sự đo đạt về huyết động lực là tối quan trọng trong việc kiểm tra theo dõi sự đáp ứng của thuốc. Các đo đạt này có thể bao gồm áp suất mao mạch phổi, hiệu suất tim và điện tâm đồ vùng thượng vị tùy theo tình hình lâm sàng chung.

Cơn đau dai dẳng thắt ngực không ổn định

Khuyến cáo tốc độ truyền dịch ban đầu là 10-15 microgram/phút;có thể thận trọng gia tăng tốc độ mỗi 5-10 microgram cho đến khi hoặc đạt được sự thuyên giảm cơn đau thắt, nhức đầu ngăn cản không cho tăng thêm liều, hoặc áp xuất động mạc tụt xuống hơn 20mm Hg.

Sử dụng trong phẫu thuật:

Khuyến cáo tốc độ truyền dịch ban đầu là 25 microgram/phút; nên gia tăng từ từ tốc độ cho đến khi đạt được tâm thu mong muốn. Liều thông thường là 25-200 microgram.

Trẻ em: khuyến cáo không dùng cho trẻ em.


Thận Trọng

  • Do thuốc chứa glyceryl trinitrate là chất dễ gây nổ nên trong quá trình vận chuyển và bảo quản tránh các tác động ma sát và bảo quản tại nhiệt độ thấp.
  • Không sử dụng các túi đựng, dụng cụ tiêm truyền được sản xuất bằng PVC hoặc thủy tinh mà phải sử dụng PE do thuốc bị hấp thụ tới 50%.
  • Dung dịch, dụng cụ pha thuốc tiêm đảm bảo vô trùng, đối với bệnh nhân đái tháo đường không sử dụng glucose 5% làm dung dịch pha thuốc tiêm.
  • Bệnh nhân bị thiếu oxy máu động mạch nên thận trọng khi tiêm do có thể làm giảm sự biến đổi của thuốc trong cơ thể.
  • Bệnh nhân bị suy gan và suy thận do chức năng gan thận đã bị suy giảm do đó không nên sử dụng thuốc ở liều cao.
  • Thuốc được kê theo đơn của bác sĩ do đó không được tự ý sử dụng bừa bãi.
  • Đối với phụ nữ có thai và cho con bú nên hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng nhằm hạn chế nguy cơ.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

Hỏi về sản phẩm này



Viết đánh giá

    Không tốt           Tốt