Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Imidapril

Imidapril là một tiền chất, sau khi uống bị thủy phân để tạo dạng chuyển hóa acid dicarboxylic (imidaprilat) có hoạt tính ức chế men chuyển angiotensin ACE được chỉ định đối với người bệnh tăng huyết áp. 

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Smoflipid 20% (100ml),Smecta hương dâu (12 gói/hộp),Smecta Go (12 gói/hộp),Smart-Air 4mg (10 viên/hộp),Slaska New (100ml) ,Skyn Orginal (3 cái/hộp),Skyn Orginal (10 cái/hộp),Skinrocin 2% (5g),SkinBiBi (10g),Siro Yến Sào Ăn Ngủ Ngon 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp),Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml),Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp),Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml),Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Simvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Simvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Silymarin 70mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Silymarin 140mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp),Sika MT-811,Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),ShineTadeno 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Serum đặc trị nám Valentine (10ml),Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Seretide Evohaler 25/50 (120 liều),Seretide Evohaler 25/125 (120 liều),Septanest with adrenaline 1/100.000 (50 ống/hộp),Sensodyne Multi Care (100g),Sensodyne Gentle Whitening (100g),Sensodyne Fresh Mint (100g),Sensodyne Cool Gel (100g),Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Selsun (5ml),See Chuan Oil (7ml),See Chuan Oil (3ml),Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Secret Protecting Powder (73g),Secret Luxe Lavender (73g),Sea Salt Nasal Spray người lớn (80ml),Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml),Scilin M30 100IU/ml,SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube),Savi Osmax (4 viên/hộp),Savi Mesalazine 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Savi Losartan 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Savi Irbesartan 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp),Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml),Sancoba (5ml),Sâm Nhung Tố Nữ Tuệ Linh (30 viên/hộp),Salonpas Pain Relieving Patch (140 miếng/hộp),Salonpas Lidocaine 4% Pain Relieving Gel-Patch (15 miếng/hộp),Salonpas Jet Spray (118ml),Salonpas (40 miếng/hộp),Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp),Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp),Safeguard trắng tinh khiết (85g),Safeguard trắng tinh khiết (175g),Safeguard tinh chất nha đam và hương hoa thơm ngát (175g),Sabril 500mg (60 viên/hộp),Rybelsus 7mg (10 viên/hộp),Rupafin 10mg (10 viên/hộp),Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp),Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Rosuvastatin Savi 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Roll-On Aromatherapy Oil hương sả (10ml),Roll-On Aromatherapy Oil hương hoa lài (10ml),Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp),Rocimus 0.1% (10g),Rocimus 0.03% (10g),Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp),Ritalin 10 (20 viên/hộp),Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml),Ringer Lactate B.Braun (500ml),Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g),Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g),Remos Lavender (150ml),Remos IB (10g),Reliporex 2000IU (0.5ml/pre-filled syringe),Relipoietin 4000IU (0.4ml/pre-filled syringe),Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp),Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp),Ray-C (10ml),Răng miệng Nhất Nhất (120ml),Quick Test DOA Multi 4 Drug AmviBiotech,Quick Nurse (100 miếng),Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Queitoz-200 (4 vỉ x 7 viên/hộp),Qik Hair For Women (30 viên/hộp),

Chỉ Định

Tăng huyết áp, tăng huyết áp nhu mô thận.

Chống Chỉ Định

Người có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, có tiền sử phù niêm hoặc phù niêm kèm khó thở, người dùng dextran cellulose sulfat để hấp thụ loại trừ LDL – cholesterol, có thẩm phân lọc máu với màng acrylonitrile methallyl sulfonat natri (AN 69), người mang thai hoặc có thể có thai.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Liều thường dùng: 5 – 10mg/lần/ngày. Có thể điều chỉnh liều tùy thuộc vào độ tuổi và triệu chứng của người bệnh.

Bệnh nhân dễ bị tụt huyết áp sau khi uống liều đầu tiên:

Phải điều trị thiếu hụt nước, điện giải và ngừng tất cả các thuốc lợi tiểu đang dùng trong 2 - 3 ngày trước khi cho imidapril. Nếu không, điều trị với liều đầu tiên 2.5mg/ngày.

Bệnh nhân tăng huyết áp kèm suy tim:

Liều đầu tiên 2.5mg/ngày và phải theo dõi chặt chẽ.

Trẻ em

Chưa có nghiên cứu về an toàn về hiệu quả khi sử dụng imidapril trên trẻ em nên không sử dụng imidapril cho trẻ em.

Đối tượng khác

Suy thận:

  • Nếu Clcr: 30 - 80ml/phút: nên giảm liềuliều khởi đầu khuyến cáo 2.5mg/ngày.

  • Clcr: 10 - 29ml/phút: khuyến cáo không nên dùng imidapril.

  • Clcr: < 10ml/phút: chống chỉ định dùng imidapril.

Suy gan:

Liều khởi đầu được khuyến cáo là 2.5mg, 1 lần/ngày.

Người cao tuổi (≥ 65 tuổi):

Liều khởi đầu là 2.5mg, 1 lần/ngày, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng huyết áp của bệnh nhân.

Liều tối đa khuyến cáo: 10mg, 1 lần/ngày.

Thận Trọng

Sử dụng thận trọng Imidapril cho người suy thận, người hẹp động mạch cả hai bên thận, người có rối loạn mạch não, người cao tuổi.

Người bị tăng huyết áp nghiêm trọng, người đang thẩm phân lọc máu, người đang dùng thuốc lợi niệu, người đang theo chế độ ăn kiêng muối nghiêm ngặt có thể gặp hạ huyết áp tạm thời nhưng nghiêm trọng sau khi khởi đầu dùng Imidapril, nên bắt đầu bằng liều thấp hơn, rồi tăng dần liều, đồng thời phải theo dõi chặt người bệnh.

Người bệnh đang dùng Imidapril cần thận trọng khi tham gia các hoạt động có rủi ro lớn đòi hỏi sự tỉnh táo, như lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc v.v...

Không dùng thuốc 24 giờ trước khi phẫu thuật.

Vì viên nén Imidapril được phân phối trong vỏ ép (PTP), cần dặn dò người bệnh hãy lấy thuốc khỏi vỏ đóng gói trước khi uống.

Đã có báo cáo rằng việc phân phối các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE) cùng với insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết khác dễ dàng gây giảm đường huyết.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Imidapril

Smoflipid 20% (100ml)
Smoflipid 20% (100ml)

200,000đ / Chai

Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)
Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén

Slaska New (100ml)
Slaska New (100ml)

30,000đ / Chai

Skyn Orginal (3 cái/hộp)
Skyn Orginal (3 cái/hộp)

50,000đ / Hộp

Skyn Orginal (10 cái/hộp)
Skyn Orginal (10 cái/hộp)

130,000đ / Hộp

Skinrocin 2% (5g)
Skinrocin 2% (5g)

37,000đ / Tube

SkinBiBi (10g)
SkinBiBi (10g)

24,000đ / Tube

Sika MT-811
Sika MT-811

45,000đ / Hộp

Sensodyne Cool Gel (100g)
Sensodyne Cool Gel (100g)

55,000đ / Tube

New
Selsun (5ml)
Selsun (5ml)

5,000đ / Gói

See Chuan Oil (7ml)
See Chuan Oil (7ml)

30,000đ / Chai

See Chuan Oil (3ml)
See Chuan Oil (3ml)

16,000đ / Chai

Secret Luxe Lavender (73g)
Secret Luxe Lavender (73g)

110,000đ / Chai

Scilin M30 100IU/ml
Scilin M30 100IU/ml

204,000đ / Lọ

Savi Osmax (4 viên/hộp)
Savi Osmax (4 viên/hộp)

60,000đ / Viên nén

Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)
Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

130,000đ / Chai

Sancoba (5ml)
Sancoba (5ml)

52,000đ / Chai

Salonpas Jet Spray (118ml)
Salonpas Jet Spray (118ml)

200,000đ / Chai

Salonpas (40 miếng/hộp)
Salonpas (40 miếng/hộp)

55,000đ / Hộp

Sabril 500mg (60 viên/hộp)
Sabril 500mg (60 viên/hộp)

2,800,000đ / Hộp

Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)
Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

1,750,000đ / Hộp

Rupafin 10mg (10 viên/hộp)
Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén

Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nang mềm

Rocimus 0.1% (10g)
Rocimus 0.1% (10g)

315,000đ / Tube

Rocimus 0.03% (10g)
Rocimus 0.03% (10g)

195,000đ / Tube

Ritalin 10 (20 viên/hộp)
Ritalin 10 (20 viên/hộp)

2,500,000đ / Hộp

Remos Lavender (150ml)
Remos Lavender (150ml)

65,000đ / Chai

Remos IB (10g)
Remos IB (10g)

51,000đ / Tube

Ray-C (10ml)
Ray-C (10ml)

45,000đ / Chai

Quick Nurse (100 miếng)
Quick Nurse (100 miếng)

27,000đ / Hộp