Hoạt chất Imidapril
Imidapril là một tiền chất, sau khi uống bị thủy phân để tạo dạng chuyển hóa acid dicarboxylic (imidaprilat) có hoạt tính ức chế men chuyển angiotensin ACE được chỉ định đối với người bệnh tăng huyết áp.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
Tăng huyết áp, tăng huyết áp nhu mô thận.
Chống Chỉ Định
Người có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, có tiền sử phù niêm hoặc phù niêm kèm khó thở, người dùng dextran cellulose sulfat để hấp thụ loại trừ LDL – cholesterol, có thẩm phân lọc máu với màng acrylonitrile methallyl sulfonat natri (AN 69), người mang thai hoặc có thể có thai.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Người lớn
Liều thường dùng: 5 – 10mg/lần/ngày. Có thể điều chỉnh liều tùy thuộc vào độ tuổi và triệu chứng của người bệnh.
Bệnh nhân dễ bị tụt huyết áp sau khi uống liều đầu tiên:
Phải điều trị thiếu hụt nước, điện giải và ngừng tất cả các thuốc lợi tiểu đang dùng trong 2 - 3 ngày trước khi cho imidapril. Nếu không, điều trị với liều đầu tiên 2.5mg/ngày.
Bệnh nhân tăng huyết áp kèm suy tim:
Liều đầu tiên 2.5mg/ngày và phải theo dõi chặt chẽ.
Trẻ em
Chưa có nghiên cứu về an toàn về hiệu quả khi sử dụng imidapril trên trẻ em nên không sử dụng imidapril cho trẻ em.
Đối tượng khác
Suy thận:
Nếu Clcr: 30 - 80ml/phút: nên giảm liềuliều khởi đầu khuyến cáo 2.5mg/ngày.
Clcr: 10 - 29ml/phút: khuyến cáo không nên dùng imidapril.
Clcr: < 10ml/phút: chống chỉ định dùng imidapril.
Suy gan:
Liều khởi đầu được khuyến cáo là 2.5mg, 1 lần/ngày.
Người cao tuổi (≥ 65 tuổi):
Liều khởi đầu là 2.5mg, 1 lần/ngày, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng huyết áp của bệnh nhân.
Liều tối đa khuyến cáo: 10mg, 1 lần/ngày.
Thận Trọng
Sử dụng thận trọng Imidapril cho người suy thận, người hẹp động mạch cả hai bên thận, người có rối loạn mạch não, người cao tuổi.
Người bị tăng huyết áp nghiêm trọng, người đang thẩm phân lọc máu, người đang dùng thuốc lợi niệu, người đang theo chế độ ăn kiêng muối nghiêm ngặt có thể gặp hạ huyết áp tạm thời nhưng nghiêm trọng sau khi khởi đầu dùng Imidapril, nên bắt đầu bằng liều thấp hơn, rồi tăng dần liều, đồng thời phải theo dõi chặt người bệnh.
Người bệnh đang dùng Imidapril cần thận trọng khi tham gia các hoạt động có rủi ro lớn đòi hỏi sự tỉnh táo, như lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc v.v...
Không dùng thuốc 24 giờ trước khi phẫu thuật.
Vì viên nén Imidapril được phân phối trong vỏ ép (PTP), cần dặn dò người bệnh hãy lấy thuốc khỏi vỏ đóng gói trước khi uống.
Đã có báo cáo rằng việc phân phối các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE) cùng với insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết khác dễ dàng gây giảm đường huyết.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Imidapril
Smoflipid 20% (100ml)
200,000đ / Chai
Smecta hương dâu (12 gói/hộp)
5,000đ / Gói
Smecta Go (12 gói/hộp)
5,500đ / Gói
Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nén
Slaska New (100ml)
30,000đ / Chai
Skyn Orginal (3 cái/hộp)
50,000đ / Hộp
Skyn Orginal (10 cái/hộp)
130,000đ / Hộp
Skinrocin 2% (5g)
37,000đ / Tube
SkinBiBi (10g)
24,000đ / Tube
Siro Yến Sào Ăn Ngủ Ngon 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)
154,000đ / Hộp
Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)
53,000đ / Chai
Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)
1,500đ / Gói
Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)
60,000đ / Chai
Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
215,000đ / Hộp
Simvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Simvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200đ / Viên nén
Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
2,900đ / Viên nang
Silymarin 70mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
80,000đ / Hộp
Silymarin 140mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
160,000đ / Hộp
Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nén
Sika MT-811
45,000đ / Hộp
Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nén
Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
750,000đ / Hộp
Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)
5,500đ / Viên nén
ShineTadeno 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
240,000đ / Hộp
Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Serum đặc trị nám Valentine (10ml)
300,000đ / Hộp
Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)
195,000đ / Chai
Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)
245,000đ / Chai
Septanest with adrenaline 1/100.000 (50 ống/hộp)
1,250,000đ / Hộp
Sensodyne Multi Care (100g)
63,000đ / Tube
Sensodyne Gentle Whitening (100g)
63,000đ / Tube
Sensodyne Fresh Mint (100g)
55,000đ / Tube
Sensodyne Cool Gel (100g)
55,000đ / Tube
Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
4,500đ / Viên nang
Selsun (5ml)
5,000đ / Gói
See Chuan Oil (7ml)
30,000đ / Chai
See Chuan Oil (3ml)
16,000đ / Chai
Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
15,000đ / Viên nén
Secret Protecting Powder (73g)
110,000đ / Chai
Secret Luxe Lavender (73g)
110,000đ / Chai
Sea Salt Nasal Spray người lớn (80ml)
38,000đ / Chai
Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)
30,000đ / Chai
Scilin M30 100IU/ml
204,000đ / Lọ
SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
6,600đ / Viên nén
Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
10,000đ / Viên nén
Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)
25,000đ / Tube
Savi Osmax (4 viên/hộp)
60,000đ / Viên nén
Savi Mesalazine 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
790,000đ / Hộp
Savi Losartan 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Savi Irbesartan 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,500đ / Viên nén
Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,200đ / Viên nén
Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)
130,000đ / Chai
Sancoba (5ml)
52,000đ / Chai
Sâm Nhung Tố Nữ Tuệ Linh (30 viên/hộp)
230,000đ / Hộp
Salonpas Pain Relieving Patch (140 miếng/hộp)
440,000đ / Hộp
Salonpas Jet Spray (118ml)
200,000đ / Chai
Salonpas (40 miếng/hộp)
55,000đ / Hộp
Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)
14,000đ / Gói
Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)
150,000đ / Hộp
Safeguard trắng tinh khiết (85g)
11,000đ / Hộp
Safeguard trắng tinh khiết (175g)
18,000đ / Hộp
Sabril 500mg (60 viên/hộp)
2,800,000đ / Hộp
Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)
1,750,000đ / Hộp
Rupafin 10mg (10 viên/hộp)
6,500đ / Viên nén
Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)
3,600đ / Viên nang mềm
Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Rosuvastatin Savi 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Roll-On Aromatherapy Oil hương sả (10ml)
105,000đ / Chai
Roll-On Aromatherapy Oil hương hoa lài (10ml)
105,000đ / Chai
Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)
38,000đ / Hộp
Rocimus 0.1% (10g)
315,000đ / Tube
Rocimus 0.03% (10g)
195,000đ / Tube
Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)
650,000đ / Hộp
Ritalin 10 (20 viên/hộp)
2,500,000đ / Hộp
Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,800đ / Viên nén
Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)
17,000đ / Chai
Ringer Lactate B.Braun (500ml)
19,000đ / Chai
Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)
350,000đ / Tube
Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)
335,000đ / Tube
Remos Lavender (150ml)
65,000đ / Chai
Remos IB (10g)
51,000đ / Tube
Reliporex 2000IU (0.5ml/pre-filled syringe)
135,000đ / Hộp
Relipoietin 4000IU (0.4ml/pre-filled syringe)
310,000đ / Hộp
Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
750,000đ / Hộp
Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)
2,995,000đ / Hộp
Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)
1,440,000đ / Hộp
Ray-C (10ml)
45,000đ / Chai
Răng miệng Nhất Nhất (120ml)
85,000đ / Chai
Quick Test DOA Multi 4 Drug AmviBiotech
45,000đ / cái
Quick Nurse (100 miếng)
27,000đ / Hộp
Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
140,000đ / Hộp
Queitoz-200 (4 vỉ x 7 viên/hộp)
210,000đ / Hộp
Qik Hair For Women (30 viên/hộp)
275,000đ / Hộp


































































































