Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Ketoprofen

Ketoprofen (dẫn chất của acid phenyl propionic) là thuốc chống viêm không steroid (NSAID). Nó hoạt động bằng cách ức chế sản xuất prostaglandin của cơ thể, có tác dụng chống viêm, giảm đau và hạ sốt.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn thư giãn Bioré Guard (800g),Bột giặt Attack khử mùi hương anh đào (3.8kg/túi),Nước giặt Attack hương hoa anh đào (2.3 lít/chai),Nước giặt Attack Extra Matic ngăn mùi mồ hôi (2.2 lít/chai),Nước giặt Attack Extra khử mùi hương hoa anh đào (1.4 lít/túi),Nước giặt Attack Extra khử mùi hương hoa oải hương (1.4 lít/túi),Nước giặt Attack Extra Matic ngăn mùi mồ hôi (1.1 lít/túi),Sữa rửa mặt sạch sâu Men's Biore Deep Action For Black-heads (100g),Sữa rửa mặt tác động kép sạch sâu cực mát lạnh cho nam Men's Biore Deep Action Extra Cool (100g),Tributel 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Goltolac 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Parokey 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Diacerein 50mg TNP (3 vỉ x 10 viên/hộp),Givet 5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),Cortonyl OPC (25ml),Sâm Angela Gold (60 viên/hộp),Lipice Sheer Color (2.4g),Lipice Sheer Color Q (2.4g),Lipice Sheer Color (2.4g),Lipice Lipbalm (4.3g),Lipice Lipbalm (4.3g),Lipice Lipbalm Pomegranate Flavor (4.3g),Lipice Lipbalm (4.3g),Lipice Lipbalm (4.3g),Lipice Sheer Color Q (2.4g),Pracetam 800mg (6 vỉ x 15 viên/hộp),Carvestad 6.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Gel rửa tay nhanh hương chanh sả Yoosun (100ml),Boston C 1000 (10 viên/tube),Bostacet (2 vỉ x 10 viên/hộp),Yuhan Antiphlamine Lotion (100ml),Yoosun Acnes (15g),Yoosun Rau Má (25g),Thiên môn bổ phổi (90ml),Thiên Môn Bổ Phổi (280ml),Cao dán thảo dược giảm đau Ecosip Cool (2 gói x 5 miếng/hộp),Ecosip (20 gói x 5 miếng/hộp),Leolen Forte ( 3 vỉ x 10 viên/hộp),Deep Heat Rub Plus (30g),Extra Deep Heat (30g),Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (100ml),Air-X 80mg hương cam (10 vỉ x 10 viên/hộp),Kẹo ngậm không đường hương perpermint thơm mát Lotte Xylitol (20.88g),Kẹo ngậm không đường hương cam bạc hà Lotte Xylitol (20.88g),Kẹo ngậm không đường hương bạc hà Lotte Xylitol (20.88g),Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương nho bạc hà Lotte Xylitol (58g),Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol (58g),Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol Cool (58g/hộp),Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương dâu bạc hà Lotte Xylitol (58g),Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol Cool (11.6g/vỉ),Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương dâu bạc hà Lotte Xylitol (11.6g),Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương nho bạc hà Lotte Xylitol (11.6g/vỉ),Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol (11.6g/vỉ),Magne B6 Corbiere 10ml (10 ống/hộp),Statripsine 4.2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard kháng khuẩn siêu siêu mỏng có cánh (16 miếng/gói),Acnes Mentholatum (100 tờ/gói),Acnes Oil Remover Film (50 tờ/gói),Dung dịch rửa mặt tạo bọt Acnes Foaming Wash Trio Active (150ml),Kem rửa mặt ngăn ngừa mụn Acnes Creamy Wash Trio Active (100g),Kem rửa mặt Vitamin Acnes Mentholatum (100g),Sữa rửa mặt dưỡng trắng Acnes Pure White Cleanser (100g),Gel rửa mặt kiểm soát nhờn Acnes Mentholatum (100g),Dầu gội sạch gàu, hết ngứa da đầu Selsun (100ml),Dầu gội sạch gàu, hết ngứa da đầu Selsun (50ml),Cefixim 200mg VPC (2 vỉ x 10 viên/hộp),Cefuroxim 500mg VPC (10 viên/hộp),Tanegonin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Khẩu trang vải 3D Mask Unicare (10 cái/gói),Gạc rơ lưỡi trẻ em đã tiệt trùng Sterilized Hải Sơn Pha (5 cái/hộp),Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn thanh mát hứng khởi Bioré Guard (800g),Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn mát lạnh sảng khoái Bioré Guard (800g),Kem chống nắng dưỡng da ngừa mụn Sunplay Skin aqua Acne Clear Milk (25g) ,Kem chống nắng dưỡng da trắng mượt Sunplay Skin aqua Clear White (25g),Kem chống nắng dưỡng da trắng mịn Sunplay Skin aqua Silky White Gel (30g),Sữa chống nắng dưỡng trắng da, ngăn đen sạm Sunplay Whitening UV SPF50+ (30g),Sữa chống nắng giải nhiệt da, ngăn sạm đen Sunplay Super Cool SPF50+ (30g),Tefostad T300 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (1000ml),Khẩu trang sợi hoạt tính Kissy người lớn (size M),Khẩu trang sợi hoạt tính trẻ em Kissy Baby (size S),Ginkgo Q10 IsoPharco (10 vỉ x 10 viên/hộp),Sunplay Super Block SPF81 PA++++ (30g),Rohto Nose Wash (150ml),Rohto Nose Wash chai bổ sung (400ml),Rohto Nose Wash (400ml),V.Rohto Dryeye (13ml),V.Rohto Cool (12ml),Băng vệ sinh Laurier Fresh and Free siêu thấm dày cánh (8 miếng/gói),Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free đêm siêu chống tràn 30cm (4 miếng/gói),Băng vệ sinh Laurier Fresh and Free siêu thấm siêu mỏng không cánh (8 miếng/gói),Băng vệ sinh Laurier Fresh and Free siêu thấm siêu mỏng cánh (8 miếng/gói),Kinohimitsu J’pan Collagen Diamond 5300 Drink (16 chai x 50ml/hộp),Fixderma Scar Gel (7ml),Băng vệ sinh hàng ngày Laurier Active Fit mềm mịn khô thoáng hương thơm (20 miếng/gói),Băng vệ sinh hàng ngày Laurier Active Fit mềm mịn khô thoáng không hương (20 miếng/gói),Uni Care (100 ml),Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard siêu siêu mỏng có cánh 22.5cm (10 miếng/gói),Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard Cool mát lạnh & kiểm soát mùi 25cm (14 miếng/gói),Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard kháng khuẩn siêu siêu mỏng có cánh 25cm (7 miếng/gói),

Chỉ Định

Điều trị viêm khớp dạng thấp và viêm khớp thoái hóa.

Điều trị đợt gout cấp.

Điều trị đau trong những trường hợp:

  • Đau liên quan tới cột sống (như viêm cột sống dính khớp, đau lưng).
  • Bệnh cơ xương cấp.
  • Chấn thương (bong gân và căng cơ).
  • Thống kinh nguyên phát.
  • Đau hậu phẫu.

Chống Chỉ Định

  • Quá mẫn với ketoprofen.
  • Loét dạ dày, loét hành tá tràng.
  • Co thắt phế quản, hen, viêm mũi nặng, phù mạch hoặc nổi mề đay do aspirin hoặc 1 thuốc NSAID khác.
  • Xơ gan.
  • Suy tim nặng.
  • Có nhiều nguy cơ chảy máu.
  • Suy thận nặng với độ lọc cầu thận dưới 30 ml/phút.
  • Suy gan nặng.
  • Phụ nữ có thai trong 3 tháng cuối thai kỳ.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Bệnh viêm:

Ðiều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp cấp/mạn hoặc viêm xương khớp hoặc những bệnh cơ xương: 50mg, dùng 3 lần/ngày. Có thể tăng liều tới 100 mg, dùng 2 - 3 lần/ngày (với viên nén hoặc viên nang thông thường).

Chống viêm khớp dạng thấp: 150mg hoặc 200mg 1 lần mỗi ngày vào buổi sáng hoặc chiều. Người cao tuổi hoặc suy yếu uống liều thấp hơn.

Thống kinh: điều chỉnh liều lượng tùy người: 25 - 50mg/lần, tới 3 lần/ngày khi cần. Ðiều trị với ketoprofen ngay từ khi bắt đầu xuất hiện triệu chứng của bệnh.

Ðau cấp: 25 - 50mg tới 4 lần/ngày.

Ðiều trị theo đường trực tràng: Đặt viên thuốc đạn 100mg vào trực tràng ban đêm. Khi điều trị kết hợp giữa đường uống và đường trực tràng, tổng liều tối đa hàng ngày là 200mg.

Ðiều trị theo đường tiêm bắp: Điều trị đợt cấp nặng các bệnh cơ xương/khớp hoặc đau sau phẫu thuật chỉnh hình: 50 - 100 mg, cứ 4 giờ một lần, tổng liều tối đa trong 24 giờ là 200mg. Phải cân nhắc nguy cơ/lợi ích khi kê đơn liều tối đa 300mg vì có nhiều tai biến hơn so với liều 200 mg/24 giờ.

Trẻ em

An toàn và hiệu quả của thuốc chưa được xác định ở trẻ dưới 15 tuổi. Không nên dùng ketoprofen cho lứa tuổi này.

Đối tượng khác

Ðối với người suy thận hoặc suy gan: nên giảm liều từ 33% đến 50% liều thông thường. Liều tối đa của ketoprofen cho người suy thận nhẹ là 150mg/ngày và suy thận vừa là 100mg/ngày. Bệnh nhân suy gan có nồng độ albumin huyết thanh dưới 3.5g/dL nên dùng liều khởi đầu là 100mg/ngày.

Thận Trọng

Sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất giúp giảm thiểu các tác dụng không mong muốn.

Vì có nguy cơ gây chảy máu, không dùng ketoprofen để điều trị đau liên quan đến chảy máu kín đáo (đau sau khi bị tai nạn) hoặc đau liên quan đến chấn thương ở hệ thần kinh trung ương.

Suy giảm chức năng tim mạch, thận và gan

Khi bắt đầu điều trị, phải theo dõi chặt chẽ chức năng thận ở các bệnh nhân suy tim, bất thường chức năng gan, xơ gan và hư thận, bệnh nhân đang dùng thuốc lợi tiểu, bệnh nhân suy thận mạn tính, đặc biệt trên bệnh nhân là người già. Trên các bệnh nhân này, dùng ketoprofen có thể làm giảm máu tới thận do ức chế prostaglandin và dẫn tới phân hủy thận.

Các thuốc NSAID cũng đã được báo cáo gây độc thận ở nhiều dạng khác nhau và điều này có thể dẫn tới viêm thận mô kẽ, hội chứng thận hư và suy thận.

Ở các bệnh nhân có xét nghiệm chức năng gan bất thường hoặc có tiền sử bệnh gan, nên đánh giá mức transaminase định kỳ, đặc biệt khi điều trị dài hạn. Vàng da và viêm gan hiếm gặp đã được mô tả khi sử dụng ketoprofen.

Tác dụng trên tim mạch và mạch máu não

Cần giám sát và tư vấn thích hợp cho các bệnh nhân có tiền sử tăng huyết áp và/hoặc có suy tim sung huyết nhẹ tới vừa vì giữ nước và phù đã được báo cáo khi trị liệu phối hợp với NSAID.

Dữ liệu thử nghiệm lâm sàng và dịch tễ học cho thấy việc sử dụng một số NSAID (đặc biệt khi dùng liều cao trong thời gian dài) có thể liên quan tới sự gia tăng nhỏ nguy cơ các biến cố do huyết khối động mạch (ví dụ như nhồi máu cơ tim, đột quỵ). Chưa có đủ dữ liệu để loại trừ nguy cơ do ketoprofen.

Bệnh nhân có các bệnh tăng huyết áp, suy tim sung huyết, thiếu máu tim cục bộ, bệnh mạch máu ngoại biên chưa kiểm soát được và/hoặc bệnh mạch máu não chỉ nên được điều trị với ketoprofen sau khi đã cân nhắc kỹ. Tương tự, nên cân nhắc trước khi bắt đầu điều trị dài hạn trên các bệnh nhân có nguy cơ bệnh tim mạch (ví dụ tăng huyết áp, tăng mỡ máu, tiểu đường, hút thuốc).

Rối loạn hô hấp

Bệnh nhân có bệnh hen kèm viêm mũi mạn tính, viêm xoang mạn tính, và/hoặc polyp mũi có nguy cơ dị ứng với aspirin và/hoặc các thuốc NSAID cao hơn. Khi dùng thuốc này có thể gây cơn hen hoặc co thắt phế quản, đặc biệt là ở những người dị ứng với aspirin hoặc các thuốc NSAID.

Xuất huyết, loét và thủng tiêu hóa

Xuất huyết, loét và thủng tiêu hóa có thể dẫn đến tử vong đã được báo cáo cho tất cả các thuốc NSAID trong bất kỳ thời gian nào của quá trình điều trị, có hoặc không có các triệu chứng cảnh báo hoặc tiền sử các biến cố nghiêm trọng ở đường tiêu hóa.

Một số bằng chứng về dịch tễ học cho thấy ketoprofen có thể liên quan tới nguy cơ cao gây độc tính tiêu hóa nghiêm trọng, cũng như các thuốc NSAID khác, đặc biệt là ở liều cao.

Nguy cơ xuất huyết, loét và thủng tiêu hóa cao hơn khi tăng liều các thuốc NSAID, trên các bệnh nhân có tiền sử loét, đặc biệt khi có xuất huyết hoặc thủng, và ở người già.

Bệnh nhân lớn tuổi khởi đầu điều trị với liều thấp nhất có thể. Điều trị phối hợp với các thuốc bảo vệ tiêu hóa (như misoprostol hoặc thuốc ức chế bơm proton) nên được cân nhắc trên các bệnh nhân này, và cho các bệnh nhân dùng đồng thời với aspirin liều thấp, hoặc các thuốc khác làm tăng nguy cơ trên cho đường tiêu hóa. Không nên dùng ketoprofen cho các bệnh nhân có tiền sử loét đường tiêu hóa.

Sử dụng thận trọng các thuốc NSAID trên các bệnh nhân có tiền sử bệnh tiêu hóa (như viêm loét đại tràng, bệnh Crohn) vì có thể gây bùng phát bệnh.

Bệnh nhân có tiền sử bị độc tính tiêu hóa, đặc biệt khi lớn tuổi, nên báo cáo các dấu hiệu bất thường ở bụng (nhất là chảy máu tiêu hóa), trong giai đoạn đầu điều trị.

Thận trọng khi dùng cho các bệnh nhân dùng đồng thời các thuốc có nguy cơ gây loét hoặc chảy máu khác như corticosteroid uống, hoặc thuốc chống đông máu như warfarin, thuốc ức chế chọn lọc tái hấp thu serotonin hoặc thuốc chống kết tập tiểu cầu như aspirin.

Khi có xuất huyết hoặc loét đường tiêu hóa ở các bệnh nhân dùng ketoprofen, nên ngưng dùng thuốc.

Dùng cho trẻ em

Tính an toàn và hiệu quả ở những bệnh nhi chưa được ghi nhận.

Dùng cho người lớn tuổi

Như với bất kỳ loại NSAID nào, nên thận trọng khi điều trị cho người cao tuổi (65 tuổi trở lên).

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Ketoprofen

Cortonyl OPC (25ml)
Cortonyl OPC (25ml)

25,000đ / Chai

Lipice Sheer Color (2.4g)
Lipice Sheer Color (2.4g)

63,000đ / cái

Lipice Sheer Color (2.4g)
Lipice Sheer Color (2.4g)

63,000đ / cái

Lipice Lipbalm (4.3g)
Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái

Lipice Lipbalm (4.3g)
Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái

Lipice Lipbalm (4.3g)
Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái

Lipice Lipbalm (4.3g)
Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái

Boston C 1000 (10 viên/tube)
Boston C 1000 (10 viên/tube)

2,000đ / Viên sủi

Yoosun Acnes (15g)
Yoosun Acnes (15g)

40,000đ / Tube

Yoosun Rau Má (25g)
Yoosun Rau Má (25g)

29,000đ / Tube

Deep Heat Rub Plus (30g)
Deep Heat Rub Plus (30g)

39,000đ / Tube

Extra Deep Heat (30g)
Extra Deep Heat (30g)

45,000đ / Tube

Rohto Nose Wash (150ml)
Rohto Nose Wash (150ml)

45,000đ / Hộp

Rohto Nose Wash (400ml)
Rohto Nose Wash (400ml)

88,000đ / Hộp

V.Rohto Dryeye (13ml)
V.Rohto Dryeye (13ml)

53,000đ / Chai

V.Rohto Cool (12ml)
V.Rohto Cool (12ml)

62,000đ / Chai

Fixderma Scar Gel (7ml)
Fixderma Scar Gel (7ml)

160,000đ / Tube

Uni Care (100 ml)
Uni Care (100 ml)

55,000đ / Chai