Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Methotrexate

Methotrexate, trước đây được gọi là amethopterin, là một chất hóa trị và ức chế hệ thống miễn dịch. Nó được dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc kháng ung thư khác để điều trị ung thư vú, ung thư da vùng đầu và cổ, u sùi dạng nấm nặng, ung thư phổi. Các loại bệnh tự miễn dịch được sử dụng bao gồm bệnh vẩy nến, viêm khớp dạng thấp nặng mà không đáp ứng đầy đủ với liều điều trị tối đa của các thuốc kháng viêm không có nhân steroid, và bệnh Crohn.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Bột giặt Attack khử mùi hương anh đào (3.8kg/túi),Nước giặt Attack hương hoa anh đào (2.3 lít/chai),Nước giặt Attack Extra Matic ngăn mùi mồ hôi (2.2 lít/chai),Nước giặt Attack Extra khử mùi hương hoa anh đào (1.4 lít/túi),Nước giặt Attack Extra khử mùi hương hoa oải hương (1.4 lít/túi),Nước giặt Attack Extra Matic ngăn mùi mồ hôi (1.1 lít/túi),Sữa rửa mặt sạch sâu Men's Biore Deep Action For Black-heads (100g),Sữa rửa mặt tác động kép sạch sâu cực mát lạnh cho nam Men's Biore Deep Action Extra Cool (100g),Tributel 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Goltolac 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Parokey 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Diacerein 50mg TNP (3 vỉ x 10 viên/hộp),Givet 5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),Cortonyl OPC (25ml),Sâm Angela Gold (60 viên/hộp),Lipice Sheer Color (2.4g),Lipice Sheer Color Q (2.4g),Lipice Sheer Color (2.4g),Lipice Lipbalm (4.3g),Lipice Lipbalm (4.3g),Lipice Lipbalm Pomegranate Flavor (4.3g),Lipice Lipbalm (4.3g),Lipice Lipbalm (4.3g),Lipice Sheer Color Q (2.4g),Pracetam 800mg (6 vỉ x 15 viên/hộp),Carvestad 6.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Gel rửa tay nhanh hương chanh sả Yoosun (100ml),Boston C 1000 (10 viên/tube),Bostacet (2 vỉ x 10 viên/hộp),Yuhan Antiphlamine Lotion (100ml),Yoosun Acnes (15g),Yoosun Rau Má (25g),Thiên môn bổ phổi (90ml),Thiên Môn Bổ Phổi (280ml),Cao dán thảo dược giảm đau Ecosip Cool (2 gói x 5 miếng/hộp),Cao dán thảo dược giảm đau Ecosip (20 gói x 5 miếng/hộp),Leolen Forte ( 3 vỉ x 10 viên/hộp),Deep Heat Rub Plus (30g),Extra Deep Heat (30g),Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (100ml),Air-X 80mg hương cam (10 vỉ x 10 viên/hộp),Kẹo ngậm không đường hương perpermint thơm mát Lotte Xylitol (20.88g),Kẹo ngậm không đường hương cam bạc hà Lotte Xylitol (20.88g),Kẹo ngậm không đường hương bạc hà Lotte Xylitol (20.88g),Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương nho bạc hà Lotte Xylitol (58g),Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol (58g),Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol Cool (58g/hộp),Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương dâu bạc hà Lotte Xylitol (58g),Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol Cool (11.6g/vỉ),Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương dâu bạc hà Lotte Xylitol (11.6g),Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương nho bạc hà Lotte Xylitol (11.6g/vỉ),Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol (11.6g/vỉ),Magne B6 Corbiere 10ml (10 ống/hộp),Statripsine 4.2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard kháng khuẩn siêu siêu mỏng có cánh (16 miếng/gói),Acnes Mentholatum (100 tờ/gói),Acnes Oil Remover Film (50 tờ/gói),Dung dịch rửa mặt tạo bọt Acnes Foaming Wash Trio Active (150ml),Kem rửa mặt ngăn ngừa mụn Acnes Creamy Wash Trio Active (100g),Kem rửa mặt Vitamin Acnes Mentholatum (100g),Sữa rửa mặt dưỡng trắng Acnes Pure White Cleanser (100g),Gel rửa mặt kiểm soát nhờn Acnes Mentholatum (100g),Dầu gội sạch gàu, hết ngứa da đầu Selsun (100ml),Dầu gội sạch gàu, hết ngứa da đầu Selsun (50ml),Cefixim 200mg VPC (2 vỉ x 10 viên/hộp),Cefuroxim 500mg VPC (10 viên/hộp),Tanegonin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Khẩu trang vải 3D Mask Unicare (10 cái/gói),Gạc rơ lưỡi trẻ em đã tiệt trùng Sterilized Hải Sơn Pha (5 cái/hộp),Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn thanh mát hứng khởi Bioré Guard (800g),Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn mát lạnh sảng khoái Bioré Guard (800g),Kem chống nắng dưỡng da ngừa mụn Sunplay Skin aqua Acne Clear Milk (25g) ,Kem chống nắng dưỡng da trắng mượt Sunplay Skin aqua Clear White (25g),Kem chống nắng dưỡng da trắng mịn Sunplay Skin aqua Silky White Gel (30g),Sữa chống nắng dưỡng trắng da, ngăn đen sạm Sunplay Whitening UV SPF50+ (30g),Sữa chống nắng giải nhiệt da, ngăn sạm đen Sunplay Super Cool SPF50+ (30g),Tefostad T300 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (1000ml),Khẩu trang sợi hoạt tính Kissy người lớn (size M),Khẩu trang sợi hoạt tính trẻ em Kissy Baby (size S),Ginkgo Q10 IsoPharco (10 vỉ x 10 viên/hộp),Sunplay Super Block SPF81 PA++++ (30g),Rohto Nose Wash (150ml),Rohto Nose Wash chai bổ sung (400ml),Rohto Nose Wash (400ml),V.Rohto Dryeye (13ml),V.Rohto Cool (12ml),Băng vệ sinh Laurier Fresh and Free siêu thấm dày cánh (8 miếng/gói),Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free đêm siêu chống tràn 30cm (4 miếng/gói),Băng vệ sinh Laurier Fresh and Free siêu thấm siêu mỏng không cánh (8 miếng/gói),Băng vệ sinh Laurier Fresh and Free siêu thấm siêu mỏng cánh (8 miếng/gói),Kinohimitsu J’pan Collagen Diamond 5300 Drink (16 chai x 50ml/hộp),Fixderma Scar Gel (7ml),Băng vệ sinh hàng ngày Laurier Active Fit mềm mịn khô thoáng hương thơm (20 miếng/gói),Băng vệ sinh hàng ngày Laurier Active Fit mềm mịn khô thoáng không hương (20 miếng/gói),Uni Care (100 ml),Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard siêu siêu mỏng có cánh 22.5cm (10 miếng/gói),Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard Cool mát lạnh & kiểm soát mùi 25cm (14 miếng/gói),Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard kháng khuẩn siêu siêu mỏng có cánh 25cm (7 miếng/gói),Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard Cool siêu siêu mỏng có cánh 22.5cm (16 miếng/gói),

Chỉ Định

Khối u

- Methotrexate được chỉ định để điều trị ung thư nhau thai, chửa trứng, ung thư bạch cầu.

- Methotrexate được dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc kháng ung thư khác để điều trị ung thư vú, ung thư da vùng đầu và cổ, u sùi dạng nấm nặng, ung thư phổi.

- Methotrexate cũng được dùng phối hợp với các thuốc hóa trị khác để điều trị u bạch huyết (không phải u Hodgkin) ở giai đoạn nặng.

Vảy nến

- Methotrexate được chỉ định để giảm triệu chứng của bệnh vảy nến nặng mà không đáp ứng với các cách điều trị khác.

Viêm khớp dạng thấp

- Methotrexate được chỉ định cho viêm khớp dạng thấp nặng mà không đáp ứng đầy đủ với liều điều trị tối đa của các thuốc kháng viêm không có nhân steroid.

Chống Chỉ Định

- Methotrexate có thể gây chết cho bào thai hoặc gây quái thai khi dùng cho phụ nữ có thai. Chống chỉ định dùng ở phụ nữ có thai bị bệnh vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp, và chỉ nên dùng để điều trị khối u khi lợi ích của việc dùng thuốc hơn hẳn nguy hiểm của thuốc đối với bào thai.

- Do methotrexate có thể gây những phản ứng phụ trầm trọng ở trẻ bú mẹ, chống chỉ định dùng cho phụ nữ cho con bú.

- Bệnh nhân bị vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp có nghiện rượu, có bệnh gan do rượu hoặc có bệnh gan mạn tính không dùng methotrexate.

- Bệnh nhân bị vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp đang bị hội chứng suy giảm miễn dịch hoặc những thông số xét nghiệm cho thấy hội chứng suy giảm miễn dịch không dùng methotrexate.

- Bệnh nhân bị vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp đã từng bị rối loạn thể tạng máu như là giảm sản tủy xương, thiếu bạch cầu, thiếu tiểu cẩu, thiếu máu nặng không dùng methotrexate.

- Bệnh nhân được biết quá mẫn với methotrexate không dùng thuốc này.

- Bệnh nhân suy thận nặng, suy gan nặng không dùng thuốc này.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của bác sĩ.

Điều trị methotrexate cần được thầy thuốc có nhiều kinh nghiệm về hóa trị liệu ung thư giám sát. Liều uống có thể lên tới 30 mg/m2, còn liều cao hơn phải tiêm.

Khối u

- Ung thư nhau và các bệnh ung thư lá nuôi tương tự: 15- 30mg/ngày trong 5 ngày. Thông thường cần phải lập lại 3- 5 đợt điều trị như vậy, thời gian nghỉ giữa các đợt điều trị là một đến nhiều tuần, cho đến khi không còn biểu hiện các triệu chứng độc tính.

- Bệnh bạch cầu lympho cấp:

- Liều cảm ứng: uống theo mét vuông diện tích cơ thể mỗi ngày, hoặc phối hợp với prednisolon hoặc các thuốc khác.

- Liều duy trì: uống 30 mg/m2 mỗi tuần chia làm 2 lần.

- U bạch huyết: u Burkitt, giai đoạn I-II: liều dùng khuyến nghị là 10 đến 25mg/ngày trong 4-8 ngày, giai đoạn III: methotrexate 0,625 - 2,5mg/kg/ngày, thường dùng cùng với các thuốc kháng khối u khác. Trong tất cả các giai đoạn, sự điều trị luôn gồm có nhiều đợt điều trị với các khoảng thời gian nghỉ từ 7 đến 10 ngày.

- U sùi dạng nấm: Liều dùng thông thường 2,5-10 mg/ngày, uống trong nhiều tuần hoặc nhiều tháng.

Vảy nến

Liều dùng khởi đầu khuyến nghị:

- 10-25mg/tuần cho đến khi đạt được đáp ứng điều trị.

- Hoặc 2.5mg/lần, uống 3 lần, cách nhau 12 giờ giữa hai lần uống thuốc.

Điều chỉnh liều dùng từ từ để đạt được đáp ứng lâm sàng tối ưu, thông thường không nên vượt quá 30mg/tuần.

Khi đã đạt được đáp ứng lâm sàng tối ưu, giảm liều thuốc đến mức tối thiểu và kéo dài thời gian nghỉ giữa hai đợt điều trị đến mức tối đa.

Viêm khớp dạng thấp

Liều dùng khởi đầu khuyến nghị:

- Dùng liều 7.5mg/lần/tuần.

- Hoặc mỗi tuần uống một đợt: 2.5mg/lần, uống 3 lần, cách nhau 12 giờ giữa hai lần uống thuốc.

Điều chỉnh liều dùng từ từ để đạt được đáp ứng tốì ưu, nhưng tổng liều đùng một tuần thông thường không vượt quá 20mg. Khi đã đạt được đáp ứng, nên giảm liều, nếu có thể, giảm đến liều thấp nhất có hiệu quả.

Thận Trọng

- Methotrexate có thể gây độc tính trầm trọng. Độc tính có thể liên quan đến sự sử dụng thường xuyên và độ trầm trọng của độc tính có liên quan đến liều dùng và sự sử dụng thường xuyên, cần thiết phải theo dõi bệnh nhân chặt chẽ.

- Nên dùng Methotrexate thận trọng ở người lớn tuổi do chức năng gan và thận bị suy giảm cũng như dự trữ folat bị giảm ở những bệnh nhân này.

- Bệnh nhân điều trị bằng methotrexate nên được theo dõi sát xao để phát hiện kịp thời các tác dụng độc hại. Đánh giá cơ bản nên gồm có công thức máu, các enzym gan, các thử nghiêm chức năng thận và X quang ngực.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Methotrexate

Cortonyl OPC (25ml)
Cortonyl OPC (25ml)

25,000đ / Chai

Lipice Sheer Color (2.4g)
Lipice Sheer Color (2.4g)

63,000đ / cái

Lipice Sheer Color (2.4g)
Lipice Sheer Color (2.4g)

63,000đ / cái

Lipice Lipbalm (4.3g)
Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái

Lipice Lipbalm (4.3g)
Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái

Lipice Lipbalm (4.3g)
Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái

Lipice Lipbalm (4.3g)
Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái

Boston C 1000 (10 viên/tube)
Boston C 1000 (10 viên/tube)

2,000đ / Viên sủi

Yoosun Acnes (15g)
Yoosun Acnes (15g)

40,000đ / Tube

Yoosun Rau Má (25g)
Yoosun Rau Má (25g)

29,000đ / Tube

Deep Heat Rub Plus (30g)
Deep Heat Rub Plus (30g)

33,000đ / Tube

Extra Deep Heat (30g)
Extra Deep Heat (30g)

36,000đ / Tube

Rohto Nose Wash (150ml)
Rohto Nose Wash (150ml)

45,000đ / Hộp

Rohto Nose Wash (400ml)
Rohto Nose Wash (400ml)

88,000đ / Hộp

V.Rohto Dryeye (13ml)
V.Rohto Dryeye (13ml)

53,000đ / Chai

V.Rohto Cool (12ml)
V.Rohto Cool (12ml)

53,000đ / Chai

Fixderma Scar Gel (7ml)
Fixderma Scar Gel (7ml)

160,000đ / Tube

Uni Care (100 ml)
Uni Care (100 ml)

55,000đ / Chai