Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Quetiapine

Quetiapine là một thuốc chống loạn thần không điển hình được sử dụng để điều trị tâm thần phân liệt, rối loạn lưỡng cực và rối loạn trầm cảm chính.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)Strepsils Soothing Honey & Lemon (50 gói x 2 viên/hộp)Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sterimar Sensitive Nose (50ml)Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)Sterimar baby block nose hypertonic (50ml)Starmexium Sleep (3 vỉ x 10 viên/hộp)Star Cough Relief Star BenkoSTANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)Stadgentri (10g)Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Srinron (10g)Special Kid Vitamine C 100% Naturelle (125ml)Special Kid Multivitamines hương cam (125ml)Special Kid Appetit+ Eric Favre Wellness (!25ml)Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)SOSLac G3 (15g)Soriatane 25mg (30 viên/hộp)Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)Sorbitol Delalande Sanofi 5g (20 gói/hộp)Son dưỡng môi hương Cherry Sebamed (4,8g)Solupred 5mg (30 viên/lọ)Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Snow Clear (50ml)Smoflipid 20% (100ml)Smecta hương dâu (12 gói/hộp)Smecta Go (12 gói/hộp)Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)Slaska New (100ml) Skyn Orginal (3 cái/hộp)Skyn Orginal (10 cái/hộp)Skinrocin 2% (5g)SkinBiBi (10g)Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)Siro Yến Sào Ăn Ngủ Ngon 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Sinodrial (2 ống/hộp)Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Simvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Simvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Silymarin 70mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Silymarin 140mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sika MT-811Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)ShineTadeno 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Sevelamer Carbonate 800mg Arrow (180 viên/chai)Serum đặc trị nám Valentine (10ml)Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Seroquel XR 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)Septanest with adrenaline 1/100.000 (50 ống/hộp)Sensodyne Multi Care (100g)Sensodyne Gentle Whitening (100g)Sensodyne Fresh Mint (100g)Sensodyne Cool Gel (100g)Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Selsun (5ml)See Chuan Oil (7ml)See Chuan Oil (3ml)Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Secret Protecting Powder (73g)Secret Luxe Lavender (73g)Sea Salt Nasal Spray người lớn (80ml)Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)Scilin M30 100IU/mlSaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)Savi Osmax (4 viên/hộp)Savi Mesalazine 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Losartan 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Irbesartan 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)Sancoba (5ml)Sâm Nhung Tố Nữ Tuệ Linh (30 viên/hộp)Salonpas Pain Relieving Patch (140 miếng/hộp)Salonpas Lidocaine 4% Pain Relieving Gel-Patch (15 miếng/hộp)Salonpas Jet Spray (118ml)Salonpas (40 miếng/hộp)Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)Salbutamol 2mg Medic Pharma (1000 viên/chai)Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị bệnh tâm thần phân liệt, điều trị rối loạn lưỡng cực.
  • Điều trị các giai đoạn hưng cảm vừa đến nặng trong rối loạn lưỡng cực
  • Điều trị các giai đoạn trầm cảm nặng trong rối loạn lưỡng cực
  • Ngăn ngừa sự tái phát của các giai đoạn hưng cảm hoặc trầm cảm ở những bệnh nhân bị rối loạn lưỡng cực, những người trước đây đã đáp ứng với điều trị quetiapine.
  • Điều trị bổ sung ở giai đoạn trầm cảm nặng trên bệnh nhân rối loạn trầm cảm nặng.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với Quetiapine.
  • Dùng đồng thời các chất ức chế cytochrome P450 3A4, chẳng hạn như chất ức chế HIV-protease, thuốc kháng nấm azole, erythromycin, clarithromycin và nefazodone.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Điều trị tâm thần phân liệt

Nên uống quetiapin hai lần mỗi ngày, trong hoặc ngoài bữa ăn. Tổng liều mỗi ngày trong 4 ngày đầu điều trị là 50mg (ngày 1), 100 mg (ngày 2), 200mg (ngày 3) và 300mg (ngày 4). Từ ngày thứ 4 trở đi, nên điều chỉnh liều theo liều thông thường có hiệu quả từ 300 đến 450mg/ ngày. Tùy theo đáp ứng lâm sàng và khả năng dung nạp của từng bệnh nhân, có thể điều chỉnh liều trong khoảng 150 đến 750mg/ngày.

Điều trị rối loạn lưỡng cực

Nên uống quetiapin hai lần mỗi ngày, trong hoặc ngoài bữa ăn. Đơn trị liệu hay điều trị hỗ trợ cho các thuốc ổn định trạng thái tâm thần, tổng liều mỗi ngày trong 4 ngày đầu điều trị là 100mg (ngày 1), 200mg (ngày 2), 300mg (ngày 3) và 400mg (ngày 4). Liều dùng có thể được điều chỉnh dần lên đến 800mg/ngày vào ngày thứ 6 nhưng mỗi lần tăng không nên vượt quá 200mg/ngày. Có thể điều chỉnh liều tùy theo đáp ứng lâm sàng và khả năng dung nạp của từng bệnh nhân, trong khoảng 200 đến 800mg/ngày. Liều thông thường có hiệu quả điều trị là 400-800mg/ngày.

Người cao tuổi

Giống như các thuốc chống loạn thần khác, nên thận trọng khi sử dụng quetiapin ở người cao tuổi, đặc biệt trong giai đoạn bắt đầu sử dụng thuốc. Bệnh nhân cao tuổi nên khởi đầu với quetiapin 25mg/ngày. Nên tăng liều mỗi ngày, từng mức 25 đến 50mg, đến liều đạt hiệu quả điều trị, thường thấp hơn liều đạt hiệu quả điều trị ở bệnh nhân trẻ tuổi.

Trẻ em và trẻ vị thành niên

Tính an toàn và hiệu quả của quetiapin đối với trẻ em và trẻ vị thành niên chưa được đánh giá.

Bệnh nhân suy gan và suy thận

Độ thanh thải quetiapin đường uống giảm khoảng 25% ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận. Quetiapin được chuyển hóa chủ yếu ở gan và do đó nên sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan. Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận nên khởi đầu với quetiapin 25mg/ngày. Nên tăng liều mỗi ngày, từng mức 25 đến 50mg, đến liều đạt hiệu quả điều trị.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Đã ghi nhận sự biến đổi không triệu chứng của thủy tinh thể ở bệnh nhân điều trị lâu dài với quetiapin. Đục thủy tinh thể đã xảy ra ở chó trong những thử nghiệm dài hạn. Bệnh nhân được khuyến cáo kiểm tra mắt để phát hiện dấu hiệu đục thủy tinh thể khi bắt đầu điều trị với quetiapin và mỗi 6 tháng trong suốt thời gian điều trị.

Quetiapin nên được sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan, suy thận, bệnh nhân có bệnh tim mạch hoặc những tình trạng có thể dẫn đến hạ huyết áp, bệnh nhân có bệnh mạch máu não, bệnh nhân có tiền sử động kinh hoặc những tình trạng có thể làm giảm ngưỡng động kinh.

Khi quetiapin được sử dụng điều trị pha trầm cảm trong rối loạn lưỡng cực, bệnh nhân phải được theo dõi cẩn thận trong suốt giai đoạn đầu trị liệu đến khi quan sát thấy sự cải thiện rõ rệt chứng trầm cảm, vì tự tử là nguy cơ vốn có ở bệnh nhân trầm cảm.

Giảm bạch cầu trung tính

Giảm bạch cầu trung tính nặng (< 0,5 x 109/l) hiếm khi được ghi nhận trong các thử nghiệm lâm sàng về Quetiapin. Hầu hết các trường hợp giảm bạch cầu trung tính nặng xảy ra trong 2 tháng đầu điều trị với Quetiapin. Không có mối liên hệ rõ rệt với liều dùng. Các yếu tố nguy cơ có thể xảy ra giảm bạch cầu trung tính bao gồm lượng bạch cầu thấp trước đó và tiền sử giảm bạch cầu trung tính do dùng thuốc. Nên ngưng dùng quetiapin ở bệnh nhân có bạch cầu trung tính < 1,0 x 109/l. Nên theo dõi dấu hiệu và triệu chứng nhiễm trùng và lượng bạch cầu trung tính ở các bệnh nhân này (cho đến khi lượng bạch cầu trung tính vượt quá 1,5 x 109/l).

Tăng glucose máu

Đã ghi nhận tăng glucose máu và một vài báo cáo đái tháo đường trong các thử nghiệm lâm sàng với quetiapin. Mặc dù mối liên hệ nhân quả với bệnh đái tháo đường chưa được thiết lập, bệnh nhân có nguy cơ đái tháo đường được khuyên nên theo dõi lâm sàng thích đáng. Tương tự, nên theo dõi các cơn kịch phát có thể xảy ra ở bệnh nhân đã bị đái tháo đường.

Bệnh tim mạch:

Quetiapin nên được sử dụng thận trọng đối với bệnh nhân đã biết có mắc bệnh tim mạch, bệnh mạch máu não, hoặc các tình trạng bệnh lý khác có thể gây tụt huyết áp. Quetiapin có thể gây hạ huyết áp thế đứng, đặc biệt ở giai đoạn đầu điều chỉnh liều; thường xảy ra ở bệnh nhân cao tuổi hơn ở bệnh nhân trẻ tuổi. Trong các thử nghiệm lâm sàng, quetiapin không liên quan đến sự tăng kéo dài khoảng QT. Tuy nhiên, cũng như các thuốc chống loạn thần khác, nên thận trọng khi kê toa quetiapin đồng thời với các thuốc được biết làm kéo dài khoảng QT, đặc biệt ở bệnh nhân cao tuổi.

Co giật

Trong các thử nghiệm lâm sàng có đối chứng, không có khác biệt về tần suất động kinh giữa nhóm bệnh nhân sử dụng Quetiapin và nhóm dùng giả dược. Cũng như các thuốc chống loạn thần khác, nên thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân có tiền sử động kinh.

Rối loạn vận động muộn

Cũng như các thuốc chống loạn thần khác, Quetiapin có thể gây rối loạn vận động muộn khi điều trị kéo dài. Khi có bất kỳ dấu hiệu hay triệu chứng rối loạn vận động muộn nào, nên xem xét giảm liều hay ngưng Quetiapin.

Hội chứng an thần kinh ác tính

Hội chứng an thần kinh ác tính có liên quan đến việc điều trị bằng các thuốc chống loạn thần, kể cả Quetiapin. Các biểu hiện lâm sàng bao gồm tăng thân nhiệt quá mức, thay đổi trạng thái tâm thần, co cứng cơ, hệ thần kinh tự chủ không ổn định và tăng creatin phosphokinase. Trong trường hợp này, nên ngưng Quetiapin và điều trị thích hợp.

Phản ứng do ngưng thuốc đột ngột

Các triệu chứng buồn nôn, nôn và mất ngủ rất hiếm gặp khi ngưng đột ngột các thuốc chống loạn thần. Tái phát các triệu chứng tâm thần cũng có thể xảy ra, và sự xuất hiện các rối loạn vận động không chủ ý (như chứng không ngồi yên, chứng loạn trương lực cơ và rối loạn vận động) đã được ghi nhận. Vì vậy, nên ngưng thuốc từ từ.

Bệnh nhân cao tuổi sa sút trí tuệ

Quetiapin chưa được phê chuẩn để điều trị bệnh nhân rối loạn tâm thần liên quan đến sa sút trí tuệ. Trong một phân tích tổng hợp (meta - analysis) cho các thuốc chống loạn thần không điển hình, đã có báo cáo tăng nguy cơ tử vong ở các bệnh nhân cao tuổi bị loạn thần liên quan đến sa sút trí tuệ so với giả dược.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Quetiapine

100 sản phẩm
Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)

4,600đ / Viên nang
Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

54,000đ / Hộp
Sterimar Sensitive Nose (50ml)

Sterimar Sensitive Nose (50ml)

113,000đ / Chai
Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)

Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)

113,000đ / Chai
Star Cough Relief

Star Cough Relief

23,000đ / Vỉ
Star Benko

Star Benko

20,000đ / Vỉ
STANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)

STANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)

85,000đ / cái
Stadgentri (10g)

Stadgentri (10g)

10,000đ / Tube
Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

530,000đ / Hộp
Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)

Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)

33,000đ / Hộp
Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Srinron (10g)

Srinron (10g)

10,000đ / Tube
Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)

SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
SOSLac G3 (15g)

SOSLac G3 (15g)

26,000đ / Tube
Soriatane 25mg (30 viên/hộp)

Soriatane 25mg (30 viên/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)

Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)

1,000đ / Gói
Solupred 5mg (30 viên/lọ)

Solupred 5mg (30 viên/lọ)

180,000đ / Lọ
Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

140,000đ / Hộp
Snow Clear (50ml)

Snow Clear (50ml)

73,000đ / Tube
Smoflipid 20% (100ml)

Smoflipid 20% (100ml)

200,000đ / Chai
Smecta hương dâu (12 gói/hộp)

Smecta hương dâu (12 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Smecta Go (12 gói/hộp)

Smecta Go (12 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)

Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Slaska New (100ml)

Slaska New (100ml)

30,000đ / Chai
Skyn Orginal (3 cái/hộp)

Skyn Orginal (3 cái/hộp)

50,000đ / Hộp
Skyn Orginal (10 cái/hộp)

Skyn Orginal (10 cái/hộp)

130,000đ / Hộp
Skinrocin 2% (5g)

Skinrocin 2% (5g)

37,000đ / Tube
SkinBiBi (10g)

SkinBiBi (10g)

24,000đ / Tube
Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)

Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)

53,000đ / Chai
Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)

Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)

Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)

60,000đ / Chai
Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

215,000đ / Hộp
Sinodrial (2 ống/hộp)

Sinodrial (2 ống/hộp)

7,000,000đ / Hộp
Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,900đ / Viên nang
Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Sika MT-811

Sika MT-811

45,000đ / Hộp
Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

213,000đ / Hộp
Serum đặc trị nám Valentine (10ml)

Serum đặc trị nám Valentine (10ml)

300,000đ / Hộp
Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)

Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)

195,000đ / Chai
Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)

Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)

280,000đ / Chai
Sensodyne Multi Care (100g)

Sensodyne Multi Care (100g)

63,000đ / Tube
Sensodyne Gentle Whitening (100g)

Sensodyne Gentle Whitening (100g)

63,000đ / Tube
Sensodyne Fresh Mint (100g)

Sensodyne Fresh Mint (100g)

55,000đ / Tube
Sensodyne Cool Gel (100g)

Sensodyne Cool Gel (100g)

55,000đ / Tube
Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nang
Selsun (5ml)

Selsun (5ml)

5,000đ / Gói
See Chuan Oil (7ml)

See Chuan Oil (7ml)

30,000đ / Chai
See Chuan Oil (3ml)

See Chuan Oil (3ml)

16,000đ / Chai
Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Secret Protecting Powder (73g)

Secret Protecting Powder (73g)

110,000đ / Chai
Secret Luxe Lavender (73g)

Secret Luxe Lavender (73g)

110,000đ / Chai
Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)

Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)

30,000đ / Chai
Scilin M30 100IU/ml

Scilin M30 100IU/ml

204,000đ / Lọ
SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,600đ / Viên nén
Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nén
Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)

Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)

25,000đ / Tube
Savi Osmax (4 viên/hộp)

Savi Osmax (4 viên/hộp)

60,000đ / Viên nén
Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

130,000đ / Chai
Sancoba (5ml)

Sancoba (5ml)

52,000đ / Chai
Salonpas Jet Spray (118ml)

Salonpas Jet Spray (118ml)

200,000đ / Chai
Salonpas (40 miếng/hộp)

Salonpas (40 miếng/hộp)

55,000đ / Hộp
Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)

Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)

14,000đ / Gói
Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

150,000đ / Hộp