Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Acyclovir

Acyclovir còn được gọi là Aciclovir một dẫn chất purin nucleoside tổng hợp, là một loại thuốc kháng virus được sử dụng để điều trị các bệnh do nhiễm virus, điều trị bệnh zona cấp tính, bệnh herpes simplex và bệnh thủy đậu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Kremil-S (10 vỉ x 10 viên/hộp)Clazic SR 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Atussin (60ml)Atussin Tablets (25 vỉ x 4 viên/hộp)Hydrite (30 gói/hộp)Vorifend Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)New Diatabs 600mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)Neostyl (10 viên/hộp)Magnetol (10 vỉ x 10 viên/hộp)Boganic Forte Traphaco (5 vỉ x 10 viên/hộp)Propofol-Lipuro 1% (5 ống x 20ml/hộp)Găng tay phẫu thuật size 6.5 Theophylin 100mg Dopharma (2 vỉ x 15 viên/hộp)Bộ dây truyền dịch MediplastĐầu kim tiêm vô trùng Vinahankook 18G (100 chiếc/hộp)Ziber (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tragutan (10 vỉ x 10 viên/hộp)Actapulgite 3g (30 gói/hộp)Gastropulgite (30 gói/hộp)Kem tẩy lông cho da nhạy cảm Veet Silk & Fresh (50g)Proctolog dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Silver Sulfadiazin (20g)Promethazin (90ml)Trà chanh với sả Fuze Tea+ (450ml)Microlife BP A2 BasicMexcold 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme OM40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Azi 500mg (3 viên/hộp)Efferalgan 80mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Efferalgan Codeine (10 vỉ x 4 viên/hộp)NNO Vite (30 viên/hộp)NNO Nourishing Night Oil (30 viên/hộp)Tyrotab (10 vỉ x 8 viên/hộp)Doncef 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Ginmacton 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Cz10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyclin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Obimin multivitamins (3 vỉ x 10 viên/hộp)Liverton Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)Daktarin (10g)Livpro (30 viên/hộp)Prosbee 5ml (30 gói/hộp)Nizoral Shampoo 2% (100ml)Nizoral Shampoo 2% (50 gói/hộp)Omega 3,6,9 UBB (100 viên/hộp)Liverton 70 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 90mm x 230mm (200 túi/hộp)Săng mổ tiệt trùng Bảo Thạch (50cm x 50cm)Aspegic 100mg (20 gói/hộp)Phim siêu thấm dầu Jomi Oil Clear (70 tờ/Gói)Tăm bông kháng khuẩn Jomi (200 chiếc/hộp)Mayan Care Ultra Thin Spot Plus (12 miếng/hộp)Khẩu trang Mayan 3D Medi PM2.5Khẩu trang trẻ em Mayan 3D PM2.5 Kids ++Lymezol 40mgSintrom 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 100mg MKP (10 vỉ x 30 viên/hộp)Chloramphenicol 250mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cloroquin Phosphat 250mg MKP (200 viên/chai)Dung dịch rửa tay phẫu thuật ClinCare 4 (Chai 5 lít)Clopistad 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Clindastad 150mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Orlistat Stada 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)Xypenat (75ml)Xisat viêm mũi (75ml)Osla (15ml)Pulmofar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bio Organic Micellar Water Pure Corine de Farme (500ml)Kool Fever (2 miếng x 8 gói/hộp)Demanios Scrub Chlorhexidine 4% (Chai 5 Lít)Bao cao su gai lạnh kéo dài thời gian Okamoto Dot Cool (3 cái/hộp)Bao cao su siêu mỏng Okamoto Skinless Skin Super Lubricated (3 cái/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Purity (3 cái/hộp)Stugeron 25mg (25 vỉ x 10 viên/hộp)Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)Dầu nóng thảo dược Thái Lan (8ml)Sprite (330ml)Bảo Thanh không đường (20 vỉ x 5 viên/hộp)Giấy vệ sinh cao cấp Bless You Feel Me (2 cuộn/cặp)Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Clincare SH 70mlDung dịch Xua Muỗi Baby cho trẻ em (60ml)Cồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (1000ml)Neuronstad 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Durex KY Jelly (50g)Gạc y tế tiệt trùng Bảo Thạch (5cmx6.5cm)Broncho-Vaxom 7mg (10 viên/hộp)Xyzal (10 viên/hộp)AlphaDHG (2 vỉ x 10 viên/hộp)Eyelight Daily (30 viên/hộp)Crila (40 viên/chai)Klamentin 500/62.5mg (24 gói/hộp)Medskin Fusi (10g)Medskin Ery (10g)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (1ml/cc)Adrenoxyl 10mg (8 vỉ x 8 viên/hộp)Zoloft 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gạc thuốc sát trùng Povidine Povidon Iod 10% (10 miếng x 3g thuốc/hộp)Povidine phụ khoa Pharmedic (90ml)Farzincol (90ml)Siro Bảo Thanh (125ml)

Chỉ định

  • Điều trị nhiễm Herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm Herpes sinh dục khởi phát và tái phát, Varicella (bệnh thủy đậu) và Herpes zoster (bệnh zona).
  • Ngăn ngừa tái phát Herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với acyclovir và valacyclovir.

    Liều lượng & Cách dùng

    Người lớn

    Acyclovir dạng uống:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex tiên phát bao gồm cả Herpes sinh dục: Liều thông thường uống 200 mg/lần ngày uống 5 lần, cách nhau 4 giờ. Uống trong 5 - 10 ngày.

    Nếu suy giảm miễn dịch nặng hoặc hấp thu kém: 400 mg/lần ngày 5 lần, dùng trong 5 ngày.

    Loại bỏ tái phát ở người có khả năng miễn dịch (ít nhất có 6 lần tái phát/năm): Uống 800 mg/ngày chia làm 2 hoặc 4 lần. Liệu pháp điều trị phải ngừng sau 6 - 12 tháng để đánh giá kết quả.

    Nếu tái phát thưa (< 6 lần/năm), chỉ nên điều trị đợt tái phát: 200 mg/lần, ngày uống 5 lần, uống trong 5 ngày. Bắt đầu uống khi có triệu chứng tiến triển.

    Dự phòng HSV ở người suy giảm miễn dịch: 200 - 400 mg/lần, uống 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch, herpes sinh dục khởi đầu nặng hoặc dự phòng nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị từ 5 - 7 ngày.

    Viêm não do HSV: Liều đường tiêm 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ /lần. Điều trị trong 10 ngày.

    Nhiễm VZV: Ở người có khả năng miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần; Ở người suy giảm miễn dịch: 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần.

    Acyclovir dạng thuốc mỡ:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex môi và sinh dục khởi phát và tái phát. Cần điều trị càng sớm càng tốt. Nhiễm ở miệng hoặc âm đạo, cần thiết phải dùng điều trị toàn thân (uống). Với Herpes zoster cũng cần phải điều trị toàn thân.

    Cách dùng thuốc mỡ: Dùng acyclovir bôi lên vị trí tổn thương cách 4 giờ một lần (5 đến 6 lần mỗi ngày) trong 5 đến 7 ngày, bắt đầu ngay từ khi xuất hiện triệu chứng.

    Thuốc mỡ tra mắt: Ngày bôi 5 lần (tiếp tục ít nhất 3 ngày sau khi đã dùng liều điều trị).

    Trẻ em

    Acyclovir dạng uống:

    Zona: Trẻ em 2 tuổi hoặc trên 2 tuổi: Liều như người lớn. Dưới 2 tuổi: dùng 1/2 liều người lớn.

    Thủy đậu:

    • Trên 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg/lần, uống 4 lần/ ngày. Uống trong 5 ngày.
    • Dưới 2 tuổi: 200 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.
    • 2 - 5 tuổi: 400 mg/lần, 4 lần/ngày.
    • 6 tuổi và trên 6 tuổi: 800 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Trẻ 3 tháng - 12 tuổi:

    • Liều thường tính theo diện tích cơ thể. Một liệu trình thường kéo dài từ 5 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV (trừ viêm não - màng não) và VZV ở trẻ có khả năng miễn dịch: 250 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).
    • Viêm não - màng não HSV hoặc nhiễm VZV nặng ở trẻ suy giảm miễn dịch: 500 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).

    Trẻ sơ sinh cho tới 3 tháng tuổi:

    • Nhiễm HSV: 10 mg/kg/lần cách 8 giờ/lần. Điều trị trong 7 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV lan tỏa: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần, cho trong 14 ngày. Nếu có tổn thương thần kinh, kéo dài tới 21 ngày.
    • Nhiễm VZV: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị ít nhất 7 ngày.

    Thận trọng & Tác dụng phụ

    • Bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn ở thần kinh và nên theo dõi cẩn thận.
    • Phụ nữ có thai (được dùng khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ tiềm ẩn).
    • Phụ nữ cho con bú (chỉ dùng khi được chỉ định).

    Tương tác & Bảo quản

    Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

    Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Acyclovir

    100 sản phẩm
    Kremil-S (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Kremil-S (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,200đ / Viên nén
    Clazic SR 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Clazic SR 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,300đ / Viên nén
    Atussin (60ml)

    Atussin (60ml)

    26,000đ / Chai
    Atussin Tablets (25 vỉ x 4 viên/hộp)

    Atussin Tablets (25 vỉ x 4 viên/hộp)

    1,200đ / Viên nén
    Hydrite (30 gói/hộp)

    Hydrite (30 gói/hộp)

    2,500đ / Gói
    Vorifend Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    Vorifend Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nén
    New Diatabs 600mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)

    New Diatabs 600mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)

    1,250đ / Viên nén
    Neostyl (10 viên/hộp)

    Neostyl (10 viên/hộp)

    3,000đ / Viên nén
    Magnetol (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Magnetol (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nén
    Propofol-Lipuro 1% (5 ống x 20ml/hộp)

    Propofol-Lipuro 1% (5 ống x 20ml/hộp)

    675,000đ / Hộp
    Găng tay phẫu thuật size 6.5

    Găng tay phẫu thuật size 6.5

    7,000đ / Cặp
    Bộ dây truyền dịch Mediplast

    Bộ dây truyền dịch Mediplast

    6,000đ / cái
    Ziber (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Ziber (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    700đ / Viên nang mềm
    Tragutan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tragutan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    700đ / Viên nang mềm
    Actapulgite 3g (30 gói/hộp)

    Actapulgite 3g (30 gói/hộp)

    3,900đ / Gói
    Gastropulgite (30 gói/hộp)

    Gastropulgite (30 gói/hộp)

    3,500đ / Gói
    Silver Sulfadiazin (20g)

    Silver Sulfadiazin (20g)

    26,000đ / Tube
    Promethazin (90ml)

    Promethazin (90ml)

    20,000đ / Chai
    Microlife BP A2 Basic

    Microlife BP A2 Basic

    925,000đ / Hộp
    Mexcold 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Mexcold 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    800đ / Viên nén
    Pyme OM40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Pyme OM40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,500đ / Viên nang
    Pyme Azi 500mg (3 viên/hộp)

    Pyme Azi 500mg (3 viên/hộp)

    7,000đ / Viên nén
    Efferalgan Codeine (10 vỉ x 4 viên/hộp)

    Efferalgan Codeine (10 vỉ x 4 viên/hộp)

    6,500đ / Viên sủi
    NNO Vite (30 viên/hộp)

    NNO Vite (30 viên/hộp)

    9,500đ / Viên nang mềm
    NNO Nourishing Night Oil (30 viên/hộp)

    NNO Nourishing Night Oil (30 viên/hộp)

    3,400đ / Viên nang mềm
    Tyrotab (10 vỉ x 8 viên/hộp)

    Tyrotab (10 vỉ x 8 viên/hộp)

    3,500đ / Vỉ
    Doncef 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Doncef 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,000đ / Viên nang
    Pyme Ginmacton 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Pyme Ginmacton 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,800đ / Viên nén
    Pyme Cz10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Pyme Cz10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nang mềm
    Pyclin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Pyclin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,800đ / Viên nang
    Obimin multivitamins (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Obimin multivitamins (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,400đ / Viên nén
    Liverton Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    Liverton Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,800đ / Viên nang mềm
    Daktarin (10g)

    Daktarin (10g)

    47,000đ / Tube
    Livpro (30 viên/hộp)

    Livpro (30 viên/hộp)

    255,000đ / Hộp
    Prosbee 5ml (30 gói/hộp)

    Prosbee 5ml (30 gói/hộp)

    3,000đ / Gói
    Nizoral Shampoo 2% (100ml)

    Nizoral Shampoo 2% (100ml)

    118,000đ / Chai
    Nizoral Shampoo 2% (50 gói/hộp)

    Nizoral Shampoo 2% (50 gói/hộp)

    6,500đ / Gói
    Omega 3,6,9 UBB (100 viên/hộp)

    Omega 3,6,9 UBB (100 viên/hộp)

    190,000đ / Hộp
    Liverton 70 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Liverton 70 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nang
    Aspegic 100mg (20 gói/hộp)

    Aspegic 100mg (20 gói/hộp)

    5,500đ / Gói
    Khẩu trang Mayan 3D Medi PM2.5

    Khẩu trang Mayan 3D Medi PM2.5

    26,000đ / Túi
    Lymezol 40mg

    Lymezol 40mg

    45,000đ / Lọ
    Sintrom 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Sintrom 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    305,000đ / Hộp
    Clopistad 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Clopistad 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    5,500đ / Viên nén
    Clindastad 150mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Clindastad 150mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,300đ / Viên nang
    Xypenat (75ml)

    Xypenat (75ml)

    39,000đ / Chai
    Xisat viêm mũi (75ml)

    Xisat viêm mũi (75ml)

    32,000đ / Chai
    Osla (15ml)

    Osla (15ml)

    23,000đ / Chai
    Pulmofar (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Pulmofar (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    500đ / Viên nang
    Kool Fever (2 miếng x 8 gói/hộp)

    Kool Fever (2 miếng x 8 gói/hộp)

    18,000đ / Gói
    Stugeron 25mg (25 vỉ x 10 viên/hộp)

    Stugeron 25mg (25 vỉ x 10 viên/hộp)

    800đ / Viên nén
    Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)

    Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)

    242,000đ / Chai
    Sprite (330ml)

    Sprite (330ml)

    9,000đ / Lon
    Neuronstad 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Neuronstad 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,500đ / Viên nang
    Durex KY Jelly (50g)

    Durex KY Jelly (50g)

    90,000đ / Tube
    Broncho-Vaxom 7mg (10 viên/hộp)

    Broncho-Vaxom 7mg (10 viên/hộp)

    23,000đ / Viên nang
    Xyzal (10 viên/hộp)

    Xyzal (10 viên/hộp)

    8,200đ / Viên nén
    AlphaDHG (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    AlphaDHG (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    600đ / Viên nén
    Eyelight Daily (30 viên/hộp)

    Eyelight Daily (30 viên/hộp)

    93,000đ / Hộp
    Crila (40 viên/chai)

    Crila (40 viên/chai)

    98,000đ / Chai
    Klamentin 500/62.5mg (24 gói/hộp)

    Klamentin 500/62.5mg (24 gói/hộp)

    7,500đ / Gói
    Medskin Fusi (10g)

    Medskin Fusi (10g)

    35,000đ / Tube
    Medskin Ery (10g)

    Medskin Ery (10g)

    19,000đ / Tube
    Adrenoxyl 10mg (8 vỉ x 8 viên/hộp)

    Adrenoxyl 10mg (8 vỉ x 8 viên/hộp)

    1,600đ / Viên nén
    Zoloft 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Zoloft 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    450,000đ / Hộp
    Povidine phụ khoa Pharmedic (90ml)

    Povidine phụ khoa Pharmedic (90ml)

    19,000đ / Chai
    Farzincol (90ml)

    Farzincol (90ml)

    27,000đ / Chai
    Siro Bảo Thanh (125ml)

    Siro Bảo Thanh (125ml)

    58,000đ / Chai