Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Bupivacaine

Bupivacaine là thuốc gây tê tại chỗ thuộc nhóm amide, có tác dụng gây tê cột sống trước các phẫu thuật, thời gian tác dụng kéo dài.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma

Chỉ định

Gây tê tủy sống (dưới mạng nhện) cho các:

  • Phẩu thuật tiết niệu, chi dưới kéo dài 2 – 3 giờ.
  • Phẩu thuật khoang bụng kéo dài 45 – 60 phút.
  • Các thủ thuật sản khoa.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với thuốc gây tê tại chỗ nhóm amide và các tá dược của thuốc.

Bệnh lý hệ thần kinh trung ương tiến triển: viêm màng não, viêm tủy xám, xuất huyết nội sọ, thoái hóa tủy sống bán cấp do thiếu máu ác tính và u bướu não tủy.

Bệnh lý cột sống: hẹp đốt sống, viêm, lao, u bướu,chấn thương đốt sống…

Nhiễm trùng huyết.

Nhiễm trùng da gần nơi chọc dò tủy sống Shock do: tim, giảm thể tích máu

Rối loạn đông máu, đang điều trị với thuốc chống đông

Liều lượng & Cách dùng

Đường dùng: tiêm nội mạc tủy sống. Vị trí tiêm được khuyến cáo là ngay dưới đốt sống L3 (khoảng giữa L3 – L4).

Người lớn có thể trọng trung bình: 2 – 4ml (10 – 20 mg Bupivacaine hydrochloride).

Người cao tuổi và phụ nữ có thai thời kỳ cuối: nên giảm liều và thận trọng khi sử dụng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Bupivacaine

31 sản phẩm
Pariet 20mg (14 viên/hộp)

Pariet 20mg (14 viên/hộp)

21,500đ / Viên nén
Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Ellgy H2O Arr Cream (25g)

Ellgy H2O Arr Cream (25g)

77,000đ / Tube
Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nang
Mac Nest (120ml)

Mac Nest (120ml)

50,000đ / Chai
Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

200đ / Viên nén
Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

16,000đ / Hộp
Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

3,500đ / Viên nén
Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

10,500đ / Viên nang
Madopar 250mg (30 viên/chai)

Madopar 250mg (30 viên/chai)

455,000đ / Chai
Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

355,000đ / Hộp
Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450đ / Viên nang
Eyaren (10ml)

Eyaren (10ml)

40,000đ / Hộp
Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

13,000đ / Chai
Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

12,000đ / Ống
Brufen (60ml)

Brufen (60ml)

68,000đ / Chai
Prednison 5mg TNP (500 viên/chai)

Prednison 5mg TNP (500 viên/chai)

105,000đ / Chai
Kẹo the vị xoài Play More (12g)

Kẹo the vị xoài Play More (12g)

12,000đ / Gói