Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Cefaclor

Cefaclor là một kháng sinh cephalosporin uống, bán tổng hợp, thế hệ 2, có tác dụng diệt vi khuẩn đang phát triển và phân chia bằng cách ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Enterogran (20 gói/hộp)Enterogermina 4 tỷ/5ml (2 vỉ x 10 ống/hộp)Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)Enteric tabs (100 viên/hộp)Enteric caps (60 viên/chai)Ensure Plus Advance (220ml)Ensure Gold Vigor (237ml)Ensure Gold (850g)Ensure Gold (400g)Endoxan 50mg (50 viên/hộp)Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Emco (12g)Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ellgy H2O Arr Cream (25g)Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)Eighteen gel (10g)Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)Egafore (60 viên/hộp)Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)Edsave 20mg (4 viên/hộp)Eagle InhalerEagle Brand USA Formulation (24ml)Eagle Brand Singapore (3ml)Eagle Brand Singapore (12ml)Eagle Brand Muscular Balm (20g)Eagle Brand Medicated Oil External Analgesic Aromatic Lavender Eucalyptus (24ml)Eagle Brand Eucalyptus oil for baby (30ml)E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)Đông trùng hạ thảo đông khô Trường An (10g)Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)Đầu vòi xịt cồnĐại Tràng Hoàn P/H (10 gói x 4g/hộp)Dvelinii (3ml)Duspatalin Retard 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Durex Performa (3 cái/hộp)Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)Duotrav (2.5ml)Dưỡng Khớp Long Phụng (20 viên/hộp)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa táo (250ml)Dung dịch diệt khuẩn 365 Max (750ml)Droxikid 250mg (24 gói/hộp)Drotaverine Stada 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Drago Tape Premium 50cmx5m (2 cuộn/hộp)Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)Doxycyclin 100mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)Doproct dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Dolphinnest (70ml)Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dognefin 50mg (100 viên/chai)Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)Docatril 10mg (10 gói/hộp)Dobutane Spray (60ml)Dobutamin-BFS 250mg/5mlDobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)Ditropan 5mg (60 viên/hộp)Diprospan 1ml (1 ống/hộp)Diprosalic pommade (30g)Dipozag 30mg (4 viên/hộp)Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Dimedrol Vinphaco 10mg/ml (100 ống/hộp)Digoxine Nativelle 0.25mg (30 viên/hộp)Difflam vị quả mâm xôi (8 viên/hộp)Difflam vị chanh (8 viên/hộp)Differin Cream 0.1% (30g)Diclofenac Kabi 75mg/3ml (10 ống/hộp)Diclofenac 75mg Mipharmco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)Diabetone (30 viên/hộp)Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)DHA-125 (30 viên/chai)Dextrose - Natri Kabi (500ml)Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dexamethasone 0.5mg Vidipha (10 vỉ x 30 viên/hộp)Dexamethason Kabi 4mg/1ml (10 ống/hộp)Dexamethason 4mg/1ml Vinphaco (10 ống/hộp)Dexamethason 0.5mg Imexpharm (500 viên/hộp)Deworm (4 viên/hộp)Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)Destacure (60ml)Deslotid (30ml)Desloratadin DKPharma (40ml)

Chỉ định

Ðiều trị các nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và hô hấp dưới mức độ nhẹ và vừa do các vi khuẩn nhạy cảm, đặc biệt sau khi đã dùng các kháng sinh thông thường (do “Chương trình quốc gia chống nhiễm khuẩn hô hấp cấp” khuyến cáo) mà bị thất bại: Viêm tai giữa cấp, viêm xoang cấp, viêm họng, viêm amidan tái phát nhiều lần, viêm phế quản cấp có bội nhiễm, viêm phổi, đợt bùng phát của viêm phế quản mạn tính. Đối với viêm họng cấp do Streptococcus beta tan máu nhóm A, thuốc được ưa dùng đầu tiên là penicillin V để phòng bệnh thấp tim.

Ðiều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng do các chủng vi khuẩn nhạy cảm (bao gồm viêm thận - bể thận và viêm bàng quang). Không dùng cho trường hợp viêm tuyến tiền liệt vì thuốc khó thấm vào tổ chức này.

Điều trị nhiễm khuẩn da và mô mềm do các chủng Staphylococcus aureus nhạy cảm với methicillin và Streptococcus pyogenes nhạy cảm.

Chống chỉ định

  • Người bệnh có tiền sử dị ứng với cefaclor và kháng sinh nhóm cephalosporin.

Liều lượng & Cách dùng

Liều thường dùng: 250mg x 3 lần/ngày. Trong trường hợp nặng có thể tăng liều lên gấp đôi. Tối đa 4g/ngày.

Viêm họng, viêm phế quản, viêm amidan, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng tiết niệu không có biến chứng: Uống 250mg x 3 lần/ngày. Trường hợp nhiễm trùng nặng hơn hoặc chủng vi khuẩn phân lập kém nhạy cảm có thể dùng 500mg x 3 lần/ngày. Dạng viên nén giải phóng chậm dùng 375mg x 2 lần/ngày. Thời gian điều trị là 10 ngày.

Nhiễm trùng hô hấp dưới: Uống 250mg x 3 lần/ngày. Trường hợp nhiễm trùng nặng hơn (viêm phổi) hoặc chủng vi khuẩn phân lập kém nhạy cảm có thể dùng 500mg x 3 lần/ngày. Dạng viên nén giải phóng chậm để điều trị cơn bùng phát của viêm phế quản mạn tính hoặc viêm phế quản cấp tính có bội nhiễm, dùng 500mg x 2 lần/ngày. Thời gian điều trị là 7 đến 10 ngày.

Trẻ em

Dùng 20mg/kg/ngày, chia thành 3 lần uống. Có thể gấp đôi liều trong trường hợp nặng. Liều tối đa: 1g/ngày.

Hoặc dùng:

  • Trẻ 1 tháng đến 1 tuổi: Uống 62.5mg x 3 lần/ngày.
  • Trẻ 1–5 tuổi: Uống 125mg x 3 lần/ngày.
  • Trẻ trên 5 tuổi: Uống 250mg x 3 lần/ngày.

Tính an toàn và hiệu quả đối với trẻ dưới 1 tháng tuổi đến nay vẫn chưa được xác định.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Dùng liều như người lớn.

Người suy thận: Trường hợp suy thận nặng, cần điều chỉnh liều cho người lớn như sau:

  • Độ thanh thải creatinine 10–50mL/phút, dùng 50–100% liều thường dùng.
  • Độ thanh thải creatinine dưới 10mL/phút, dùng 25% liều thường dùng.

Người bệnh phải thẩm phân máu: Khi thẩm phân máu, thời gian bán thải của cefaclor giảm 25–30%. Vì vậy, đối với người bệnh phải thẩm phân máu đều đặn, nên dùng liều khởi đầu từ 250mg đến 1g trước khi thẩm phân máu và duy trì liều điều trị 250–500mg, 3–4 lần/ngày, trong thời gian giữa các lần thẩm phân.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Người bệnh dị ứng với penicillin vì có mẫn cảm chéo.

Cefaclor dùng dài ngày có thể gây viêm đại tràng giả mạc do Clostridium difficile. Thận trọng với người bệnh có tiền sử đường tiêu hóa, đặc biệt viêm đại tràng. Cần nghi ngờ viêm đại tràng giả mạc khi xuất hiện tiêu chảy kéo dài, phân có máu ở bệnh nhân đang dùng hoặc trong vòng 2 tháng sau khi dừng liệu pháp kháng sinh.

Người có chức năng thận suy giảm nặng vì thời gian bán thải của cefaclor ở người bệnh vô niệu là 2.3 - 2.8 giờ (so với 0.6 - 0.9 giờ ở người bình thường) nên thường không cân điều chỉnh liều đối với người bệnh suy thận trung bình nhưng phải giảm liều ở người suy thận nặng. Cần theo dõi chức năng thận trong khi điều trị bằng cefaclor phối hợp với các kháng sinh có tiềm năng gây độc cho thận (như nhóm kháng sinh aminoglycosid) hoặc với thuốc lợi niệu furosemid, acid ethacrynic.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Cefaclor

100 sản phẩm
Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Enterogran (20 gói/hộp)

Enterogran (20 gói/hộp)

74,000đ / Hộp
Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

43,000đ / Hộp
Enteric tabs (100 viên/hộp)

Enteric tabs (100 viên/hộp)

65,000đ / Hộp
Enteric caps (60 viên/chai)

Enteric caps (60 viên/chai)

48,000đ / Chai
Ensure Plus Advance (220ml)

Ensure Plus Advance (220ml)

83,000đ / Chai
Ensure Gold Vigor (237ml)

Ensure Gold Vigor (237ml)

45,500đ / Chai
Ensure Gold (850g)

Ensure Gold (850g)

735,000đ / Hộp
Ensure Gold (400g)

Ensure Gold (400g)

336,000đ / Hộp
Endoxan 50mg (50 viên/hộp)

Endoxan 50mg (50 viên/hộp)

800,000đ / Hộp
Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

555,000đ / Hộp
Emco (12g)

Emco (12g)

135,000đ / Hộp
Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Ellgy H2O Arr Cream (25g)

Ellgy H2O Arr Cream (25g)

77,000đ / Tube
Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Viên nén
Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

359,000đ / Hộp
Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,250,000đ / Hộp
Eighteen gel (10g)

Eighteen gel (10g)

23,000đ / Tube
Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

18,000đ / Viên đặt
Egafore (60 viên/hộp)

Egafore (60 viên/hộp)

360,000đ / Hộp
Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)

Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)

3,500đ / Viên sủi
Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

10,500đ / Viên nang
Edsave 20mg (4 viên/hộp)

Edsave 20mg (4 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Eagle Inhaler

Eagle Inhaler

17,000đ / Ống
Eagle Brand USA Formulation (24ml)

Eagle Brand USA Formulation (24ml)

103,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (3ml)

Eagle Brand Singapore (3ml)

18,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (12ml)

Eagle Brand Singapore (12ml)

55,000đ / Chai
Eagle Brand Muscular Balm (20g)

Eagle Brand Muscular Balm (20g)

21,000đ / Hộp
E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)

E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)

520,000đ / Hộp
E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)

E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)

600,000đ / Hộp
Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)

Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)

49,000đ / Chai
Đầu vòi xịt cồn

Đầu vòi xịt cồn

6,000đ / cái
Dvelinii (3ml)

Dvelinii (3ml)

44,000đ / Chai
Durex Performa (3 cái/hộp)

Durex Performa (3 cái/hộp)

72,000đ / Hộp
Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)

Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)

72,000đ / Hộp
Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)

Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)

230,000đ / Hộp
Duotrav (2.5ml)

Duotrav (2.5ml)

335,000đ / Chai
Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

1,700đ / Gói
Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)

Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)

27,000đ / Gói
Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)

Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)

450,000đ / Lọ
Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Dolphinnest (70ml)

Dolphinnest (70ml)

38,000đ / Hủ
Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)

Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)

20,000đ / Hộp
Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nén
Dognefin 50mg (100 viên/chai)

Dognefin 50mg (100 viên/chai)

33,000đ / Chai
Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Docatril 10mg (10 gói/hộp)

Docatril 10mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Dobutane Spray (60ml)

Dobutane Spray (60ml)

195,000đ / Chai
Dobutamin-BFS 250mg/5ml

Dobutamin-BFS 250mg/5ml

75,000đ / Ống
Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)

Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Diprospan 1ml (1 ống/hộp)

Diprospan 1ml (1 ống/hộp)

170,000đ / Hộp
Diprosalic pommade (30g)

Diprosalic pommade (30g)

375,000đ / Tube
Dipozag 30mg (4 viên/hộp)

Dipozag 30mg (4 viên/hộp)

225,000đ / Hộp
Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

289,000đ / Hộp
Diosfort 600mg (4 vỉ  x 15 viên/hộp)

Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Difflam vị chanh (8 viên/hộp)

Difflam vị chanh (8 viên/hộp)

44,000đ / Hộp
Differin Cream 0.1% (30g)

Differin Cream 0.1% (30g)

245,000đ / Tube
Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,400đ / Viên nang mềm
Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

98,000đ / Hộp
Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Diabetone (30 viên/hộp)

Diabetone (30 viên/hộp)

344,000đ / Hộp
Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
DHA-125 (30 viên/chai)

DHA-125 (30 viên/chai)

105,000đ / Chai
Dextrose - Natri Kabi (500ml)

Dextrose - Natri Kabi (500ml)

18,000đ / Chai
Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Deworm (4 viên/hộp)

Deworm (4 viên/hộp)

108,000đ / Hộp
Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)

Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)

100đ / Viên nén
Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Destacure (60ml)

Destacure (60ml)

76,000đ / Chai
Deslotid (30ml)

Deslotid (30ml)

45,000đ / Chai
Desloratadin DKPharma (40ml)

Desloratadin DKPharma (40ml)

52,000đ / Chai