Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Cyclophosphamide

Cyclophosphamide còn được gọi là cytophosphane là một tác nhân alkyl hoá chống ung thư, thuộc nhóm oxazaphosphorine, chỉ tác dụng khi được chuyển hoá ở gan thành các chất có hoạt tính. Cyclophosphamide được chỉ định để điều trị các bệnh bạch cầu cấp và mạn tính, bệnh ung thư, bệnh u Hodgkin.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Omeprazol 20mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bixovom 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Soli-medon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Methylprednisolon 16mg MKP (3 vỉ x 10 viên/hộp)Methylprednisolone 16mg Nic (3 vỉ x 10 viên/hộp)L-Cystine 500mg Phil (12 vỉ x 5 viên/hộp)Omeprazole Delayed - Release 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Celextavin (2 vỉ x 15 viên/hộp)Vacolaren 20mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Betahistine Stella 16mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Bisacodyl DHG 5mg (4 vỉ x 25 viên/hộp)Amlodipin DMC 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cetirizin 10mg Fourdiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Diacerein 50mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxycilin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ampicillin 500mg Vidipha (20 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin B12 Kabi 1000mcg (100 ống/hộp)Dung dịch nha khoa Nutridentiz (250ml)Repaherb (25g)Cephalexin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bisoplus HCT 5mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hiskast 4mg (28 gói/hộp)Babypanthen (20g)Nisten – F 7.5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Nisten 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Ulcogen 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Găng tay cao su y tế Vina Glove (size S)Găng tay cao su y tế T-Glove (size M)Depakine 200mg (40 viên/chai)Compound Sodium Lactate B.Braun (500ml)Natri Clorid 0.9% B.Braun (500ml)Viên ích mẫu OP.CIM (5 vỉ x 10 viên/hộp)Gel An Trĩ Vương (20g)Bio-Oil (125ml)Calcium Sandoz 600 + Vitamin D3 (10 viên/tube)Voltaren Emulgel 1% (20g)Fexophar 120mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Fexophar 60mg (5 vỉ x 10 viên/hộp) Sabumol 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Anaferon For Children (20 viên/hộp)Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free siêu mỏng không cánh (20 miếng/gói)Pocari Sweat (500ml)Khang Dược New (30 viên/hộp)Viên giải rượu Nam Dược (6 viên/hộp)Hộp thuốc y tế gia đình 01Vitatree Essence Of Kangaroo 40000 MAX (100 viên/hộp)Actobim (2 vỉ x 8 viên/hộp)T3 Acne Body Wash (200ml)T3 Mycin 1% (25g)Dezor Shampoo (60ml)Beprosalic Lotion (30ml)Waisan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Wit (30 viên/hộp)Gel rửa tay khô OP.Care New (70ml) Aquarius Zero (390ml)Newlevo (28 viên/hộp)Co-Diovan 80mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Betaloc Zok 25mg (14 viên/hộp)Trà hoa cúc Planta (380ml)Nước thanh nhiệt Planta (380ml)Sibetinic 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Xamiol (15g)Lostad HCT 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ích Mẫu Lợi Nhi (20 viên/hộp)Ích Mẫu Lợi Nhi (60 viên/hộp)Ceradan Soothing Gel (10g)Ocuvite Lutein (3 vỉ x 20 viên/hộp)Sterimar Nose Hygiene And Comfort (50ml)Sterogyl 2.000.000 UI/100ml (100ml)Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp than hoạt tính (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Phước Thịnh 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp)Gynofar (90ml)Gel-Aphos (20 gói/hộp)AgiTritine 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agimol 325 (30 gói/hộp)Agidorin (25 vỉ x 4 viên/hộp)Agicetam 400mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agi-Neurin (10 vỉ x 10 viên/hộp)Calcrem 1% (15g)Đầu kim tiêm tiểu đường Novofine 31G (100 cái/hộp)A.T Zinc 5ml (30 ống/hộp)Metrima 100mg (6 viên/hộp)Topamax 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol 650mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)Glucofast 850mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Glucofast 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Posod (10ml)Cavinton 5mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)Verospiron 25mg (20 viên/hộp)Clindamycin EG 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Phentinil 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Vaspycar MR 35mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Andriol Testocaps 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Garnotal (10 vỉ x 10 viên/hộp)A.T Ibubrofen 100mg (30 ống/hộp)A.T Desloratadine 2.5mg (30 ống/hộp)Phenytoin 100mg Danapha(100 viên/chai)Kem dưỡng da chứa tinh chất sữa dê và ngọc trai White (30g)Sữa rửa mặt hạt nghệ Thorakao (100g)Kem nghệ Thorakao (7g)

Chỉ định

  • U lympho ác tính: U lympho Hodgkin và không Hodgkin, u lympho Burkitt, u lympho lymphoblast, u lympho tế bào hỗn hợp và u lympho mô bào.

  • Đa u tủy xương.

  • Bệnh bạch cầu mạn tính thể lymphocyte.

  • U sùi dạng nấm (giai đoạn muộn) còn gọi là u lympho tế bào T ở da.

  • U nguyên bào thần kinh.

  • Ung thư buồng trứng.

  • U nguyên bào võng mạc.

  • Ung thư vú.

  • Ung thư phổi tế bào nhỏ.

  • Sarcoma cơ vân.

  • Viêm thận lupus, viêm khớp tự phát thiếu niên, viêm mạch.

Chống chỉ định

  • Có tiền sử quá mẫn với thuốc.

  • Tiền sử viêm bàng quang xuất huyết, nhiễm khuẩn tiết niệu cấp tính.

  • Được chích vaccin phòng bệnh sốt vàng, vaccin sống giảm độc lực.

  • Đang hoặc vừa mắc thuỷ đậu, zona.

  • Nhiễm trùng cấp tính.

  • Bất sản tủy xương hoặc suy tủy xương trước khi điều trị.

  • Nhiễm độc niệu quản cấp tính do hóa trị liệu hoặc xạ trị gây độc tế bào.

  • Phụ nữ đang cho con bú.

  • Tắc nghẽn đường niệu.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Điều trị ung thư ác tính

  • Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)

Điều trị liên tục (liều thấp): 2 - 6mg/kg (80 - 240mg/m2) x 1 lần/ngày.

Điều trị ngắt quãng (liều trung bình): 10 - 15mg/kg (400 - 600mg/m2) x 1 lần/tuần.

Điều trị không liên tục (liều cao): 20 - 40mg/kg ( 800 - 1600mg/m2) x 1 lần/10 - 20 ngày.

  • Uống (PO):

Điều trị liên tục: 50 - 100mg/m2/ngày hoặc 1 - 5mg/kg/ngày.

Điều trị ngắt quãng: 400 - 1000mg/m2 chia nhỏ dùng trong 4 - 5 ngày.

Chuẩn bị cho cấy ghép tủy xương

  • Tiêm tĩnh mạch: 60mg/kg/ngày x 2 ngày hoặc 50 mg/kg/ngày x 4 ngày.

  • Nếu dùng phác đồ busulfan - cyclophosphamide (Bu/ Cy), uống liều cyclophosphamide đầu tiên cách liều busulfan cuối cùng ít nhất 24 giờ.

Ức chế miễn dịch

  • Viêm khớp dạng thấp:

Uống: 1.5 - 2mg/kg/ngày. Tối đa 3mg/kg/ngày.

  • Hội chứng thận hư kèm tổn thương tối thiểu: (khi điều trị thất bại bằng corticosteroid)

Uống: 2 - 3mg/kg/ngày x 60 - 90 ngày.

Viêm thận lupus

Tiêm tĩnh mạch:

+ Liều thấp: 500mg/m2 x 2 tuần/liều x 6 liều kết hợp với corticosteroid, sau đó ngưng và duy trì bằng mycophenolate mofetil hoặc azathioprine.

+ Liều cao: 500 - 1000mg/m2 x 1 tháng/liều x 6 liều kết hợp với corticosteroid.

Viêm mạch

Tiêm tĩnh mạch: 10mg/kg mỗi 2 tuần.

Trẻ em

Điều trị ung thư ác tính

  • Tiêm truyền tĩnh mạch (IV):

+ Liều khởi đầu: 40 - 50mg/kg chia đều cho 2 - 5 ngày.

+ Liều duy trì: 10 - 15mg/kg mỗi 7 - 10 ngày hoặc 3 - 5mg/kg x 2 lần/ tuần.

  • Uống (PO):

+ Liều khởi đầu: 2 - 8mg/kg/ngày.

+ Liều duy trì: 2 - 5mg/kg x 2 lần/tuần.

Ức chế miễn dịch

  • Hội chứng thận hư kèm tổn thương tối thiểu: (khi điều trị thất bại bằng corticosteroid)

Uống: 2.5 - 3mg/kg/ngày x 60 - 90 ngày.

  • Lupus ban đỏ hệ thống:

Tiêm tĩnh mạch: 500-750mg/m²/tháng; không vượt quá 1g/m².

Viêm khớp tự phát thiếu niên/ Viêm mạch

  • Tiêm tĩnh mạch: 10mg/kg mỗi 2 tuần.

Liều lượng trong suy thận hoặc suy gan: Tác dụng của suy thận hoặc suy gan đối với đào thải cyclophosphamid chưa được làm rõ. Nhà sản xuất khuyến cáo phải thận trọng và giám sát cẩn thận biểu hiện nhiễm độc ở người bệnh nhưng không đưa ra khuyến cáo nào đặc biệt về điều chỉnh liều.

Thận trọng & Tác dụng phụ

- Với đối tượng đang trong đọ tuổi sinh sản, nên dùng thuốc ngừa thai trong quá trình điều trị và sau khi điều trị xong ít nhất 3 tháng.
- Thận trọng khi dùng thuốc Cyclophosphamide cho bệnh nhân tiểu buốt, tiểu , có tình trạng rối loạn điện giải hay nhiễm trùng.
- Dùng thuốc đúng liều lượng, hạn chế tình trạng quá liều để tránh những hậu quả nghiêm trọng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Cyclophosphamide

100 sản phẩm
Bixovom 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bixovom 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

200đ / Viên nén
Soli-medon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Soli-medon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
L-Cystine 500mg Phil (12 vỉ x 5 viên/hộp)

L-Cystine 500mg Phil (12 vỉ x 5 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm
Celextavin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Celextavin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

200đ / Viên nén
Vacolaren 20mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

Vacolaren 20mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

200đ / Viên nén
Bisacodyl DHG 5mg (4 vỉ x 25 viên/hộp)

Bisacodyl DHG 5mg (4 vỉ x 25 viên/hộp)

400đ / Viên nén
Amlodipin DMC 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Amlodipin DMC 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nang
Dung dịch nha khoa Nutridentiz (250ml)

Dung dịch nha khoa Nutridentiz (250ml)

120,000đ / Chai
Repaherb (25g)

Repaherb (25g)

230,000đ / Tube
Hiskast 4mg (28 gói/hộp)

Hiskast 4mg (28 gói/hộp)

4,300đ / Gói
Babypanthen (20g)

Babypanthen (20g)

32,000đ / Tube
Nisten – F 7.5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Nisten – F 7.5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Nisten 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Nisten 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

3,200đ / Viên nén
Ulcogen 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Ulcogen 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)

8,000đ / Ống
Găng tay cao su y tế T-Glove (size M)

Găng tay cao su y tế T-Glove (size M)

1,000đ / Chiếc
Depakine 200mg (40 viên/chai)

Depakine 200mg (40 viên/chai)

122,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% B.Braun (500ml)

Natri Clorid 0.9% B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Gel An Trĩ Vương (20g)

Gel An Trĩ Vương (20g)

98,000đ / Tube
Bio-Oil (125ml)

Bio-Oil (125ml)

272,000đ / Chai
Calcium Sandoz 600 + Vitamin D3 (10 viên/tube)

Calcium Sandoz 600 + Vitamin D3 (10 viên/tube)

5,500đ / Viên sủi
Voltaren Emulgel 1% (20g)

Voltaren Emulgel 1% (20g)

70,000đ / Tube
Fexophar 120mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Fexophar 120mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Fexophar 60mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Fexophar 60mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Sabumol 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Sabumol 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Anaferon For Children (20 viên/hộp)

Anaferon For Children (20 viên/hộp)

5,700đ / Viên nén
Pocari Sweat (500ml)

Pocari Sweat (500ml)

14,000đ / Chai
Khang Dược New (30 viên/hộp)

Khang Dược New (30 viên/hộp)

280,000đ / Hộp
Hộp thuốc y tế gia đình 01

Hộp thuốc y tế gia đình 01

150,000đ / Hộp
Actobim (2 vỉ x 8 viên/hộp)

Actobim (2 vỉ x 8 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
T3 Acne Body Wash (200ml)

T3 Acne Body Wash (200ml)

135,000đ / Chai
T3 Mycin 1% (25g)

T3 Mycin 1% (25g)

100,000đ / Tube
Dezor Shampoo (60ml)

Dezor Shampoo (60ml)

64,500đ / Chai
Beprosalic Lotion (30ml)

Beprosalic Lotion (30ml)

295,000đ / Chai
Waisan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Waisan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Wit (30 viên/hộp)

Wit (30 viên/hộp)

330,000đ / Hộp
Gel rửa tay khô OP.Care New (70ml)

Gel rửa tay khô OP.Care New (70ml)

40,000đ / Chai
Aquarius Zero (390ml)

Aquarius Zero (390ml)

8,000đ / Chai
Newlevo (28 viên/hộp)

Newlevo (28 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Co-Diovan 80mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Co-Diovan 80mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Betaloc Zok 25mg (14 viên/hộp)

Betaloc Zok 25mg (14 viên/hộp)

69,000đ / Hộp
Trà hoa cúc Planta (380ml)

Trà hoa cúc Planta (380ml)

10,000đ / Chai
Nước thanh nhiệt Planta (380ml)

Nước thanh nhiệt Planta (380ml)

7,000đ / Chai
Sibetinic 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Sibetinic 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Xamiol (15g)

Xamiol (15g)

310,000đ / Hộp
Ích Mẫu Lợi Nhi (20 viên/hộp)

Ích Mẫu Lợi Nhi (20 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Ích Mẫu Lợi Nhi (60 viên/hộp)

Ích Mẫu Lợi Nhi (60 viên/hộp)

690,000đ / Hộp
Ceradan Soothing Gel (10g)

Ceradan Soothing Gel (10g)

109,000đ / Tube
Ocuvite Lutein (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Ocuvite Lutein (3 vỉ x 20 viên/hộp)

242,000đ / Hộp
Sterimar Nose Hygiene And Comfort (50ml)

Sterimar Nose Hygiene And Comfort (50ml)

108,000đ / Chai
Sterogyl 2.000.000 UI/100ml (100ml)

Sterogyl 2.000.000 UI/100ml (100ml)

109,000đ / Chai
Gynofar (90ml)

Gynofar (90ml)

7,000đ / Chai
Gel-Aphos (20 gói/hộp)

Gel-Aphos (20 gói/hộp)

2,300đ / Gói
AgiTritine 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

AgiTritine 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Agimol 325 (30 gói/hộp)

Agimol 325 (30 gói/hộp)

45,000đ / Hộp
Agidorin (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Agidorin (25 vỉ x 4 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Agicetam 400mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Agicetam 400mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nang
Agi-Neurin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Agi-Neurin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Calcrem 1% (15g)

Calcrem 1% (15g)

23,000đ / Tube
A.T Zinc 5ml (30 ống/hộp)

A.T Zinc 5ml (30 ống/hộp)

4,500đ / Ống
Metrima 100mg (6 viên/hộp)

Metrima 100mg (6 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Topamax 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Topamax 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Hapacol 650mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)

Hapacol 650mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Posod (10ml)

Posod (10ml)

39,000đ / Chai
Cavinton 5mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)

Cavinton 5mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)

3,600đ / Viên nén
Verospiron 25mg (20 viên/hộp)

Verospiron 25mg (20 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Andriol Testocaps 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Andriol Testocaps 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Viên nang mềm
Garnotal (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Garnotal (10 vỉ x 10 viên/hộp)

990,000đ / Hộp
A.T Ibubrofen 100mg (30 ống/hộp)

A.T Ibubrofen 100mg (30 ống/hộp)

5,000đ / Ống
Kem nghệ Thorakao (7g)

Kem nghệ Thorakao (7g)

45,000đ / Hộp