Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Desloratadine

Desloratadine là chất chuyển hóa của loratadin - một thuốc kháng histamin ba vòng thế hệ 2, ít có tác dụng ức chế thần kinh trung ương hơn thế hệ 1. Thuốc có tác dụng kháng chọn lọc thụ thể H1 ngoại biên, làm giảm kéo dài triệu chứng của dị ứng, như: viêm mũi dị ứng, mày đay.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma

Chỉ định

Viêm mũi dị ứng.

Mày đay vô căn mạn tính.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với desloratadine, loratadine.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

5 mg/lần x 1 lần/ngày

Viêm mũi dị ứng ngắt quãng (xuất hiện các triệu chứng dưới 4 ngày mỗi tuần hoặc dưới 4 tuần) nên được quản lý theo đánh giá tiền sử bệnh của bệnh nhân và có thể ngừng điều trị sau khi các triệu chứng đã hết và bắt đầu lại khi chúng xuất hiện trở lại.

Trong trường hợp viêm mũi dị ứng dai dẳng (có triệu chứng từ 4 ngày trở lên mỗi tuần và kéo dài hơn 4 tuần), bệnh nhân có thể tiếp tục điều trị trong thời gian tiếp xúc với chất gây dị ứng

Trẻ em

Trẻ từ 6 – 11 tháng tuối: 1mg x 1 lần/ngày

Trẻ từ 1 – 5 tuổi: 1.25mg x 1 lần/ngày

Trẻ từ 6 – 11 tuổi: 2.5mg x 1 lần/ngày

Đối tượng khác

Người bệnh suy gan hoặc suy thận: liều khuyến cáo là 5mg, 2 ngày uống 1 lần (uống cách ngày).

Thận trọng & Tác dụng phụ

Thận trọng với bệnh nhân suy gan.

An toàn và hiệu quả khi dùng desloratadine cho trẻ em dưới 2 tuổi chưa được xác định.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Desloratadine

31 sản phẩm
Pariet 20mg (14 viên/hộp)

Pariet 20mg (14 viên/hộp)

21,500đ / Viên nén
Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Ellgy H2O Arr Cream (25g)

Ellgy H2O Arr Cream (25g)

77,000đ / Tube
Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nang
Mac Nest (120ml)

Mac Nest (120ml)

50,000đ / Chai
Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

200đ / Viên nén
Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

16,000đ / Hộp
Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

3,500đ / Viên nén
Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

10,500đ / Viên nang
Madopar 250mg (30 viên/chai)

Madopar 250mg (30 viên/chai)

455,000đ / Chai
Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

355,000đ / Hộp
Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450đ / Viên nang
Eyaren (10ml)

Eyaren (10ml)

40,000đ / Hộp
Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

13,000đ / Chai
Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

12,000đ / Ống
Brufen (60ml)

Brufen (60ml)

68,000đ / Chai
Prednison 5mg TNP (500 viên/chai)

Prednison 5mg TNP (500 viên/chai)

105,000đ / Chai
Kẹo the vị xoài Play More (12g)

Kẹo the vị xoài Play More (12g)

12,000đ / Gói