Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Digoxin

Digoxin là một glycosid trợ tim thu được từ lá Digitalis lanata (cây Mao Địa Hoàng). Digoxin có tác dụng làm tăng lực co bóp cơ tim tăng lưu lượng tim, giảm tính dẫn truyền của tim, đặc biệt là dẫn truyền qua nút nhĩ thất.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Bepanthen (30g)Trà gừng Traphaco (10 túi/hộp)Stilux-60 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hà Thủ Ô Traphaco (5 vỉ x 20 viên/hộp)Boganic Traphaco (5 vỉ x 20 viên/hộp)Hoạt Huyết Dưỡng Não Traphaco (5 vỉ x 20 viên bao đường/hộp)Embevin 28 (28 viên/hộp)Nước giải khát Fanta hương soda kem trái cây (330ml)Coca-Cola (330ml)Cimetidine 300mg Imexpharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Piropharm 20mg Imexpharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Claminat 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Claminat 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)Cefadroxil 250mg Imexpharm (12 gói/hộp)Muspect (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zilgo (102 miếng/hộp)Pms-Centrivit Ginseng Soft Caps (60 viên/hộp)Andol S (25 vỉ x 20 viên/hộp)Claminat 500mg/62.5mg (12 gói/hộp)Claminat 250mg/31.25mg (12 gói/hộp)Dexipharm 15mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)Divacal (20 viên/tube)Carbocistein 100mg IMP (30 gói/hộp)Carbocistein 200mg IMP (30 gói/hộp)Probio IMP (14 gói/hộp)Cataflam 25mg (10 viên/hộp)Ventolin Inhaler 100mcgEugica Candy (100 viên/hộp)Ferrovit (5 vỉ x 10 viên/hộp)Myopain 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Stadsone 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stadsone 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bisostad 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Rosuvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Allopurinol Stella 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aceclofenac Stella 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Spirastad 3 M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)Kamistad (10g)Cineline (250ml)Fexostad 180 (10 viên/hộp)Sữa rửa mặt nghệ trắng da, ngăn ngừa mụn E100 (50g)Neutrivit 5000Marvelon (21 viên/hộp)Allhical (180ml)Lưỡi dao mổ Doctor số 11Cồn xoa bóp đa dụng An Triệu (100ml)Cao Tráng Cốt Chỉ Thống Xạ Hương (100 gói/hộp)Xà bông cục bảo vệ vượt trội 10 Lifebuoy (90g)Nước rửa tay sạch khuẩn bảo vệ vượt trội Lifebuoy (177ml)Sensa Cools (6 gói/hộp)Khăn ướt không mùi Yuniku Aloe Vera (90 tờ/gói)Khăn giấy ướt Yuniku 20 tờJohnson Baby oil (50ml)Listerine trà xanh (250ml)Johnson milk + rice Baby cream (50g)Phấn thơm Johnson Baby Powder Blossom (100g)Phấn thơm cho da khô thoáng Johnson's Baby hương hoa anh đào 200gPhấn thơm cho da mịn màng Classic Johnson màu trắng 200gNurofen For Children Orange (60ml)Bisolvon kids syrup (60ml)Bisolvon (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tears Naturale II 0.3% (5ml)Lorastad Sp. (60ml)Itranstad 100mg (6 viên/hộp)Atarax 25mg (30 viên/hộp)Ospexin 250mgGriseofulvin 500mg MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)Aquadetrim Vitamin D3 (10ml)Dầu khuynh diệp Lòng mẹ (24ml)Dung dịch trị muỗi đốt An Bảo (12ml)New ChoiceSilvirin (20g)Bảo Thanh (20 vỉ x 5 viên/hộp)Kem nghệ vitamin Thái Dương (20g)Aquarius (390ml)Dextromethorphan 15mg F.T Pharma (20 vỉ x 30 viên/hộp)Nhiệt kế thủy ngân SikaEucerin pH5 Washlotion (1000ml)Aticef 500 Caps (2 vỉ x 7 viên/hộp)Klamentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)Klamentin 625mg (3 vỉ x 4 viên/hộp)Azithromycin 100mg DHG (24 gói/hộp)Zaromax 200mg DHG (24 gói/hộp)Klamentin 250/31.25mg (24 gói/hộp)Hapacol 150 Flu (24 gói/hộp)Hapacol 250 Flu (24 gói/hộp)Hapacol 80mg (24 gói/hộp)Hapacol 150mg (24 gói/hộp)Coldacmin Flu DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol 250mg (24 gói/hộp)Hapacol 325mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Decolgen (60ml)Ceelin (60ml)Alphachymotrypsine Choay (2 vỉ x 15 viên/hộp)Tardyferon B9 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Imunoglukan P4H (120ml)Xisat người lớn (75ml)Xisat trẻ em (75ml)Tiffy (30ml)Eugica Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Bệnh nhân suy tim.
  • Làm chậm tần số thất trong loạn nhịp nhanh trên thất (cuồng động nhĩ, rung nhĩ, nhịp nhanh trên thất).

Chống chỉ định

  • Block nhĩ thất độ 3, block nhĩ - thất độ 2.
  • Loạn nhịp trên thất do hội chứng Wolff - Parkinson - White đặc biệt khi có kèm rung nhĩ vì có nguy cơ gây rung thất hoặc nhịp nhanh thất; bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn (trừ khi có đồng thời rung nhĩ và suy tim, nhưng phải thận trọng).
  • Loạn nhịp nhanh thất hoặc rung thất; viêm cơ tim.
  • Viêm màng tim co thắt (trừ phi để kiểm soát rung nhĩ hoặc cải thiện suy tim nhưng
  • phải thận trọng).
  • Hội chứng tăng cảm xoang cảnh.
  • Hội chứng nhịp nhanh nhịp chậm.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Suy tim sung huyết ở người lớn: Có hai cách cho Digoxin (nhanh hay chậm) nhưng đều đạt được một tổng lượng Digoxin tích lũy trong cơ thể.

Đạt nhanh nồng độ Digoxin thích hợp: Liều tấn công dựa trên dự kiến lượng tích lũy Digoxin cao nhất trong cơ thể, sau đó liều duy trì hàng ngày (tính theo % liều tấn công).

Lượng tích lũy Digoxin đỉnh 8 - 12microgam/kg thường cho tác dụng điều trị với nguy cơ độc tính tối thiểu ở đa số người bệnh suy tim sung huyết, có nhịp xoang bình thường và chức năng thận bình thường.

Đạt chậm nồng độ Digoxin thích hợp: Bắt đầu bằng 1 liều duy trì hàng ngày thích hợp, liều này làm cơ thể tích lũy Digoxin chậm. Nồng độ ổn định Digoxin trong huyết thanh đạt được trong khoảng bằng 5 lần thời gian bán thải của thuốc đối với từng người bệnh; tùy theo chức năng thận, có thể phải mất 1 - 3 tuần.

Uống tổng liều tấn công 0.75 - 1.5mg Digoxin.

Cho liều đầu tiên: 1/2 tổng liều tấn công, sau đó cho 1/4 tổng liều tấn công mỗi lần trong 2 lần sau, cách nhau 6 - 8 giờ, nhưng trước mỗi lần cho liều thêm, phải đánh giá cẩn thận đáp ứng lâm sàng của người bệnh.

Tiêm tĩnh mạch: Tổng liều tấn công: 0.5 - 1mg. Cách cho như trên. Liều duy trì: Uống 0.125 - 0.5mg/ngày. Liều duy trì thông thường 125 - 250microgam/ngày, nhưng cũng có thể dao động từ 62.5 - 500microgam/ngày.

Đối với suy tim nhẹ, không cần thiết phải dùng liều tấn công, có thể đạt chậm nồng độ Digoxin thích hợp bằng cách dùng liều 250microgam ngày uống 1 hoặc 2 lần.

Rung hoặc cuồng động nhĩ:

  • Đạt nhanh nồng độ Digoxin thích hợp: Uống 0.75 - 1.5mg trong 24 giờ, chia thành liều nhỏ.
  • Liều duy trì, uống (tùy theo chức năng thận và liều tấn công đầu tiên): 125 - 250microgam/ngày.
  • Liều tấn công cấp cứu (truyền tĩnh mạch nhưng ít khi cần thiết): 0.75 - 1mg trong ít nhất 2 giờ, sau đó dùng liều duy trì bằng đường uống ngày sau.

Trẻ em

Loạn nhịp trên thất và suy tim mạn:

Digoxin dạng uống:

  • Sơ sinh dưới 1.5kg: Ban đầu 25microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 4 - 6microgam/kg/ngày, chia làm 1 - 2 lần.
  • Sơ sinh 1.5 - 2.5kg: Ban đầu 30microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 4 - 6microgam/kg/ngày, chia làm 1 - 2 lần.
  • Sơ sinh > 2.5kg: Ban đầu 45microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ em 1 tháng đến 2 tuổi: Ban đầu 45microgam/kg, chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần. Trẻ em 2 - 5 tuổi: Ban đầu 35microgam/kg, chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ em 5 - 10 tuổi: Ban đầu 25microgam/kg (tối đa 750microgam), chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 6 microgam/kg/ngày (tối đa 250microgam/ngày) chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ 10 - 18 tuổi: Ban đầu 0.75 - 1.5mg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 62.5 - 250microgam/ngày, chia làm 1 - 2 lần (liều cao hơn có thể cần).

Digoxin dạng tiêm truyền tĩnh mạch (ít khi cần thiết):

  • Sơ sinh dưới 1.5kg: Ban đầu 20microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 4 - 6microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Sơ sinh 1.5 - 2.5kg: Ban đầu 30microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 4 - 6microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Sơ sinh > 2.5kg: Ban đầu 35microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ 1 tháng - 2 tuổi: Ban đầu 35microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày, chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ 2 - 5 tuổi: Ban đầu 35microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ em 5 - 10 tuổi: Ban đầu 25microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 6microgam/kg/ngày (tối đa 250microgam/ngày) chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ 10 - 18 tuổi: Ban đầu 0.5 - 1mg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 62.5 - 250microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Phải giảm liều, đặc biệt ở người có bệnh động mạch vành. Từ 70 tuổi trở lên, liều duy trì thường bắt đầu 125microgam ngày 1 lần (uống dạng viên).

Bệnh nhân suy gan: Không cần điều chỉnh liều, nếu chức năng gan bình thường.

Bệnh nhân suy thận:

  • ClCr 10 - 50ml/phút: Cho 25 - 75% liều hoặc cách 36 giờ/liều.
  • ClCr < 10ml/phút: Cho 10 - 20% liều hoặc cách 48 giờ/liều. Giảm liều tấn công khoảng 50%.
  • Không thẩm phân được: (0 - 5%). Thay đổi từ Digitoxin sang Digoxin.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Cần thận trọng đặc biệt khi dùng Digoxin cho các trường hợp nhồi máu cơ tim cấp hoặc bệnh phổi trầm trọng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Digoxin

100 sản phẩm
Bepanthen (30g)

Bepanthen (30g)

65,000đ / Tube
Trà gừng Traphaco (10 túi/hộp)

Trà gừng Traphaco (10 túi/hộp)

13,000đ / Hộp
Stilux-60 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Stilux-60 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Embevin 28 (28 viên/hộp)

Embevin 28 (28 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Coca-Cola (330ml)

Coca-Cola (330ml)

10,000đ / Lon
Claminat 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Claminat 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Claminat 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Claminat 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

12,000đ / Viên nén
Muspect (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Muspect (3 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Zilgo (102 miếng/hộp)

Zilgo (102 miếng/hộp)

500đ / cái
Pms-Centrivit Ginseng Soft Caps (60 viên/hộp)

Pms-Centrivit Ginseng Soft Caps (60 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang mềm
Andol S (25 vỉ x 20 viên/hộp)

Andol S (25 vỉ x 20 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Claminat 500mg/62.5mg (12 gói/hộp)

Claminat 500mg/62.5mg (12 gói/hộp)

9,000đ / Gói
Dexipharm 15mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

Dexipharm 15mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Divacal (20 viên/tube)

Divacal (20 viên/tube)

4,000đ / Viên sủi
Probio IMP (14 gói/hộp)

Probio IMP (14 gói/hộp)

24,000đ / Hộp
Cataflam 25mg (10 viên/hộp)

Cataflam 25mg (10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Ventolin Inhaler 100mcg

Ventolin Inhaler 100mcg

118,000đ / Chai
Eugica Candy (100 viên/hộp)

Eugica Candy (100 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Ferrovit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Ferrovit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang mềm
Myopain 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Myopain 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Stadsone 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadsone 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Stadsone 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadsone 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Bisostad 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bisostad 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Spirastad 3 M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

Spirastad 3 M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

5,300đ / Viên nén
Kamistad (10g)

Kamistad (10g)

54,000đ / Tube
Cineline (250ml)

Cineline (250ml)

15,000đ / Chai
Fexostad 180 (10 viên/hộp)

Fexostad 180 (10 viên/hộp)

3,800đ / Viên nén
Neutrivit 5000

Neutrivit 5000

83,000đ / Hộp
Marvelon (21 viên/hộp)

Marvelon (21 viên/hộp)

81,000đ / Hộp
Allhical (180ml)

Allhical (180ml)

165,000đ / Chai
Lưỡi dao mổ Doctor số 11

Lưỡi dao mổ Doctor số 11

1,000đ / cái
Sensa Cools (6 gói/hộp)

Sensa Cools (6 gói/hộp)

25,000đ / Hộp
Khăn giấy ướt Yuniku 20 tờ

Khăn giấy ướt Yuniku 20 tờ

10,000đ / Gói
Johnson Baby oil (50ml)

Johnson Baby oil (50ml)

35,500đ / Chai
Listerine trà xanh (250ml)

Listerine trà xanh (250ml)

63,000đ / Chai
Johnson milk + rice Baby cream (50g)

Johnson milk + rice Baby cream (50g)

61,000đ / Hộp
Nurofen For Children Orange (60ml)

Nurofen For Children Orange (60ml)

57,000đ / Chai
Bisolvon kids syrup (60ml)

Bisolvon kids syrup (60ml)

42,000đ / Chai
Bisolvon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bisolvon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nén
Tears Naturale II 0.3% (5ml)

Tears Naturale II 0.3% (5ml)

43,000đ / Chai
Lorastad Sp. (60ml)

Lorastad Sp. (60ml)

16,000đ / Chai
Itranstad 100mg (6 viên/hộp)

Itranstad 100mg (6 viên/hộp)

12,900đ / Viên nang
Atarax 25mg (30 viên/hộp)

Atarax 25mg (30 viên/hộp)

140,000đ / Hộp
Ospexin 250mg

Ospexin 250mg

1,700đ / Viên nang
Aquadetrim Vitamin D3 (10ml)

Aquadetrim Vitamin D3 (10ml)

70,000đ / Chai
Dầu khuynh diệp Lòng mẹ (24ml)

Dầu khuynh diệp Lòng mẹ (24ml)

45,000đ / Chai
New Choice

New Choice

9,000đ / Vỉ
Silvirin (20g)

Silvirin (20g)

22,000đ / Tube
Bảo Thanh (20 vỉ x 5 viên/hộp)

Bảo Thanh (20 vỉ x 5 viên/hộp)

10,000đ / Vỉ
Kem nghệ vitamin Thái Dương (20g)

Kem nghệ vitamin Thái Dương (20g)

25,000đ / Tube
Aquarius (390ml)

Aquarius (390ml)

9,000đ / Chai
Nhiệt kế thủy ngân Sika

Nhiệt kế thủy ngân Sika

28,000đ / cái
Eucerin pH5 Washlotion (1000ml)

Eucerin pH5 Washlotion (1000ml)

499,000đ / Chai
Aticef 500 Caps (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Aticef 500 Caps (2 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Klamentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Klamentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

8,500đ / Viên nén
Klamentin 625mg (3 vỉ x 4 viên/hộp)

Klamentin 625mg (3 vỉ x 4 viên/hộp)

5,200đ / Viên nén
Zaromax 200mg DHG (24 gói/hộp)

Zaromax 200mg DHG (24 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Klamentin 250/31.25mg (24 gói/hộp)

Klamentin 250/31.25mg (24 gói/hộp)

4,500đ / Gói
Hapacol 150 Flu (24 gói/hộp)

Hapacol 150 Flu (24 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Hapacol 250 Flu (24 gói/hộp)

Hapacol 250 Flu (24 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Hapacol 80mg (24 gói/hộp)

Hapacol 80mg (24 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Hapacol 150mg (24 gói/hộp)

Hapacol 150mg (24 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Hapacol 250mg (24 gói/hộp)

Hapacol 250mg (24 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Hapacol 325mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol 325mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Decolgen (60ml)

Decolgen (60ml)

23,000đ / Chai
Ceelin (60ml)

Ceelin (60ml)

38,000đ / Chai
Tardyferon B9 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tardyferon B9 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,200đ / Viên nén
Imunoglukan P4H (120ml)

Imunoglukan P4H (120ml)

290,000đ / Hộp
Xisat người lớn (75ml)

Xisat người lớn (75ml)

29,000đ / Chai
Xisat trẻ em (75ml)

Xisat trẻ em (75ml)

32,000đ / Chai
Tiffy (30ml)

Tiffy (30ml)

17,000đ / Chai
Eugica Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Eugica Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nang mềm