Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Digoxin

Digoxin là một glycosid trợ tim thu được từ lá Digitalis lanata (cây Mao Địa Hoàng). Digoxin có tác dụng làm tăng lực co bóp cơ tim tăng lưu lượng tim, giảm tính dẫn truyền của tim, đặc biệt là dẫn truyền qua nút nhĩ thất.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Kính phòng hộ chống giọt bắn,Kính phòng hộ cao cấp Face Shield,Kính bảo vệ Double Shield tròng trong suốt, gọng đen,Kin Gingival toothpaste (75ml),Kin Gingival (250ml),Kin B5 (500ml),Kimraso (60 viên/hộp),Kim Tiền Thảo Râu Mèo (60 viên/hộp),Kim Thần Khang (3 vỉ x 10 viên/hộp),Kim Gold (6ml),Kidmin (200ml),Kidifunvon (60ml),Khun Prema Herbal Inhaler (57g),Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế trẻ em Kids (50 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế Safefit 4 lớp màu xanh (50 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế cho bé Kids (10 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế 4D QL GUARD KF94 MASK (10 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế 4D Nut màu trắng (10 chiếc/hộp),Khẩu trang nhựa trong suốt Max99,Khẩu trang gấu Miomask (3 cái/túi),Khẩu trang 3D trẻ em (8 chiếc/gói),Khăn giấy tre YCOOL 260 tờ 4 lớp dai mềm mịn,Ketosteril Fresenius Kabi (5 vỉ x 20 viên/hộp),Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),Ketoconazole 200mg Hovid (10 vỉ x 10 viên/hộp),Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g),Kẹo hồng sâm Hàn Quốc không đường 365 (500g),Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g),Kẹo Chanh Muối Vị Bạc Hà Himalaya (12 gói/hộp),Kentax 2% (5g),Kem Nhất Nhất (10g),Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g),Kem đánh răng dược liệu Ngọc Châu (100g),Kedermfa (5g),Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp),Kayexalate (454g),Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Kalira 5g (20 gói/hộp),Kali Clorid Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp),Kali Clorid 10% Vinphaco 500mg/5ml (50 ống/hộp),Kali Clorid 10% Vinphaco 1g/10ml (50 ống/hộp),Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Kabiven Peripheral (1440ml),Johnson's Baby Top-to-toe (500ml),Johnson Baby Cologne Summer Swing (50ml),Johnson Baby Cologne Summer Swing (125ml),Johnson Baby Cologne Powder Mist (50ml),Johnson Baby Cologne Powder Mist (125ml),Johnson Baby Cologne Morning Dew (50ml),Johnson Baby Cologne Morning Dew (125ml),Jex Natural Joint Pain Relief (30 viên/chai),Jardiance Duo 12.5/1000 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Janumet 50/1000mg (8 vỉ x 7 viên/hộp),Janumet 50/1000mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Ivyboston (60ml),Ivory Caps (60 viên/chai),IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp),Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp),Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp),Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ipek (150 miếng/gói),Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Infrared Thermometer CK-T1803 ,Infogoss (30 gói/hộp),Indocollyre 0.1% (5ml),Imurel 50mg (100 viên/hộp),Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp),Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp),Ích Tiểu Vương (2 vỉ x 10 viên/hộp),Ích Giáp Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp),IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),I-On Muối Fujiwa hương biển (680ml),I-On Muối Fujiwa hương bạc hà (680ml),Hydrocortisone Roussel 10mg (25 viên/hộp),Hydrocortison cream 1% VCP (15g),Hydrocortison Bidiphar (2ml),Hyalgan (2ml),Huxol Original (1200 viên/hộp),Human Albumin Baxter 20% (50ml),Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp),Hồng Huyết Tố (250ml),Hồng Hoa Axe Brand (32ml),Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ),HoAstex-S (90ml),Hoàn Lục Vị Bổ Thận Âm (240 viên/hộp),Hoàn Bát Vị Bổ Thận Dương (240 viên/hộp),Hoa Đà Tái Tạo Hoàn (10 gói x 8 gam/hộp),Hiteen gel (10g) ,Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp),

Chỉ Định

  • Bệnh nhân suy tim.
  • Làm chậm tần số thất trong loạn nhịp nhanh trên thất (cuồng động nhĩ, rung nhĩ, nhịp nhanh trên thất).

Chống Chỉ Định

  • Block nhĩ thất độ 3, block nhĩ - thất độ 2.
  • Loạn nhịp trên thất do hội chứng Wolff - Parkinson - White đặc biệt khi có kèm rung nhĩ vì có nguy cơ gây rung thất hoặc nhịp nhanh thất; bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn (trừ khi có đồng thời rung nhĩ và suy tim, nhưng phải thận trọng).
  • Loạn nhịp nhanh thất hoặc rung thất; viêm cơ tim.
  • Viêm màng tim co thắt (trừ phi để kiểm soát rung nhĩ hoặc cải thiện suy tim nhưng
  • phải thận trọng).
  • Hội chứng tăng cảm xoang cảnh.
  • Hội chứng nhịp nhanh nhịp chậm.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Suy tim sung huyết ở người lớn: Có hai cách cho Digoxin (nhanh hay chậm) nhưng đều đạt được một tổng lượng Digoxin tích lũy trong cơ thể.

Đạt nhanh nồng độ Digoxin thích hợp: Liều tấn công dựa trên dự kiến lượng tích lũy Digoxin cao nhất trong cơ thể, sau đó liều duy trì hàng ngày (tính theo % liều tấn công).

Lượng tích lũy Digoxin đỉnh 8 - 12microgam/kg thường cho tác dụng điều trị với nguy cơ độc tính tối thiểu ở đa số người bệnh suy tim sung huyết, có nhịp xoang bình thường và chức năng thận bình thường.

Đạt chậm nồng độ Digoxin thích hợp: Bắt đầu bằng 1 liều duy trì hàng ngày thích hợp, liều này làm cơ thể tích lũy Digoxin chậm. Nồng độ ổn định Digoxin trong huyết thanh đạt được trong khoảng bằng 5 lần thời gian bán thải của thuốc đối với từng người bệnh; tùy theo chức năng thận, có thể phải mất 1 - 3 tuần.

Uống tổng liều tấn công 0.75 - 1.5mg Digoxin.

Cho liều đầu tiên: 1/2 tổng liều tấn công, sau đó cho 1/4 tổng liều tấn công mỗi lần trong 2 lần sau, cách nhau 6 - 8 giờ, nhưng trước mỗi lần cho liều thêm, phải đánh giá cẩn thận đáp ứng lâm sàng của người bệnh.

Tiêm tĩnh mạch: Tổng liều tấn công: 0.5 - 1mg. Cách cho như trên. Liều duy trì: Uống 0.125 - 0.5mg/ngày. Liều duy trì thông thường 125 - 250microgam/ngày, nhưng cũng có thể dao động từ 62.5 - 500microgam/ngày.

Đối với suy tim nhẹ, không cần thiết phải dùng liều tấn công, có thể đạt chậm nồng độ Digoxin thích hợp bằng cách dùng liều 250microgam ngày uống 1 hoặc 2 lần.

Rung hoặc cuồng động nhĩ:

  • Đạt nhanh nồng độ Digoxin thích hợp: Uống 0.75 - 1.5mg trong 24 giờ, chia thành liều nhỏ.
  • Liều duy trì, uống (tùy theo chức năng thận và liều tấn công đầu tiên): 125 - 250microgam/ngày.
  • Liều tấn công cấp cứu (truyền tĩnh mạch nhưng ít khi cần thiết): 0.75 - 1mg trong ít nhất 2 giờ, sau đó dùng liều duy trì bằng đường uống ngày sau.

Trẻ em

Loạn nhịp trên thất và suy tim mạn:

Digoxin dạng uống:

  • Sơ sinh dưới 1.5kg: Ban đầu 25microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 4 - 6microgam/kg/ngày, chia làm 1 - 2 lần.
  • Sơ sinh 1.5 - 2.5kg: Ban đầu 30microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 4 - 6microgam/kg/ngày, chia làm 1 - 2 lần.
  • Sơ sinh > 2.5kg: Ban đầu 45microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ em 1 tháng đến 2 tuổi: Ban đầu 45microgam/kg, chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần. Trẻ em 2 - 5 tuổi: Ban đầu 35microgam/kg, chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ em 5 - 10 tuổi: Ban đầu 25microgam/kg (tối đa 750microgam), chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 6 microgam/kg/ngày (tối đa 250microgam/ngày) chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ 10 - 18 tuổi: Ban đầu 0.75 - 1.5mg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 62.5 - 250microgam/ngày, chia làm 1 - 2 lần (liều cao hơn có thể cần).

Digoxin dạng tiêm truyền tĩnh mạch (ít khi cần thiết):

  • Sơ sinh dưới 1.5kg: Ban đầu 20microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 4 - 6microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Sơ sinh 1.5 - 2.5kg: Ban đầu 30microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 4 - 6microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Sơ sinh > 2.5kg: Ban đầu 35microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ 1 tháng - 2 tuổi: Ban đầu 35microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày, chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ 2 - 5 tuổi: Ban đầu 35microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ em 5 - 10 tuổi: Ban đầu 25microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 6microgam/kg/ngày (tối đa 250microgam/ngày) chia làm 1 - 2 lần.
  • Trẻ 10 - 18 tuổi: Ban đầu 0.5 - 1mg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 62.5 - 250microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Phải giảm liều, đặc biệt ở người có bệnh động mạch vành. Từ 70 tuổi trở lên, liều duy trì thường bắt đầu 125microgam ngày 1 lần (uống dạng viên).

Bệnh nhân suy gan: Không cần điều chỉnh liều, nếu chức năng gan bình thường.

Bệnh nhân suy thận:

  • ClCr 10 - 50ml/phút: Cho 25 - 75% liều hoặc cách 36 giờ/liều.
  • ClCr < 10ml/phút: Cho 10 - 20% liều hoặc cách 48 giờ/liều. Giảm liều tấn công khoảng 50%.
  • Không thẩm phân được: (0 - 5%). Thay đổi từ Digitoxin sang Digoxin.

Thận Trọng

Cần thận trọng đặc biệt khi dùng Digoxin cho các trường hợp nhồi máu cơ tim cấp hoặc bệnh phổi trầm trọng.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Digoxin

Kin Gingival (250ml)
Kin Gingival (250ml)

126,000đ / Chai

Kin B5 (500ml)
Kin B5 (500ml)

265,000đ / Chai

Kimraso (60 viên/hộp)
Kimraso (60 viên/hộp)

42,000đ / Hộp

Kim Gold (6ml)
Kim Gold (6ml)

24,000đ / Chai

Kidmin (200ml)
Kidmin (200ml)

150,000đ / Chai

Kidifunvon (60ml)
Kidifunvon (60ml)

32,000đ / Chai

Kentax 2% (5g)
Kentax 2% (5g)

12,000đ / Tube

Kem Nhất Nhất (10g)
Kem Nhất Nhất (10g)

75,000đ / Tube

Kedermfa (5g)
Kedermfa (5g)

10,000đ / Tube

Kayexalate (454g)
Kayexalate (454g)

2,500,000đ / Hộp

Kalira 5g (20 gói/hộp)
Kalira 5g (20 gói/hộp)

330,000đ / Hộp

Kabiven Peripheral (1440ml)
Kabiven Peripheral (1440ml)

795,000đ / Túi

Ivyboston (60ml)
Ivyboston (60ml)

35,000đ / Chai

Ivory Caps (60 viên/chai)
Ivory Caps (60 viên/chai)

780,000đ / Chai

IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)
IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

1,150,000đ / Hộp

Ipek (150 miếng/gói)
Ipek (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói

Infogoss (30 gói/hộp)
Infogoss (30 gói/hộp)

117,000đ / Hộp

Indocollyre 0.1% (5ml)
Indocollyre 0.1% (5ml)

75,000đ / Chai

Imurel 50mg (100 viên/hộp)
Imurel 50mg (100 viên/hộp)

1,100,000đ / Hộp

Hyalgan (2ml)
Hyalgan (2ml)

1,100,000đ / Hộp

Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén

Hồng Hoa Axe Brand (32ml)
Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

120,000đ / Chai

HoAstex-S (90ml)
HoAstex-S (90ml)

40,000đ / Chai

Hiteen gel (10g)
Hiteen gel (10g)

33,000đ / Tube