Chỉ định
- Điều trị tăng triglyceride huyết nặng có hoặc không có HDL cholesterol thấp.
- Tăng lipid huyết hỗn hợp khi chống chỉ định hoặc không dung nạp với statin hoặc ở những bệnh nhân có nguy cơ tim mạch cao, cần thêm vào một statin khi các triglyceride và HDL cholesterol không được kiểm soát đầy đủ.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Rối loạn chức năng thận nặng.
- Rối loạn chức năng gan (bao gồm xơ gan mật và bất thường chức năng gan kéo dài không rõ nguyên nhân).
- Viêm tụy cấp hoặc mạn tính (trừ viêm tụy cấp do tăng triglyceride huyết nặng).
- Phản ứng dị ứng với ánh sáng hay nhiễm độc ánh sáng khi điều trị với các fibrate hoặc ketoprofen.
- Tiền sử bệnh túi mật.
Liều lượng & Cách dùng
- Người lớn, người cao tuổi: Khởi đầu 1 viên (160 mg hoặc 200 mg) x 1 lần/ngày. Bệnh nhân đang uống 1 viên nang fenofibrate 200 mg có thể đổi sang 1 viên nén fenofibrate 160 mg mà không cần điều chỉnh liều thêm.
- Cần giảm liều ở những bệnh nhân suy thận.
- Không dùng thuốc cho bệnh nhân bệnh thận mạn tính nặng, bệnh nhân suy gan, hoặc trẻ em dưới 18 tuổi.
Thận trọng & Tác dụng phụ
- Bệnh nhân đang uống thuốc chống đông máu, khi bắt đầu dùng fenofibrate cần giảm liều thuốc chống đông còn 1/3 liều cũ, theo dõi prothrombin máu và chỉnh liều thuốc chống đông đường uống trong quá trình dùng và sau khi ngừng dùng fenofibrate 8 ngày.
- Nhược giáp có thể làm tăng khả năng bị tác dụng phụ ở cơ.
- Đo transaminase mỗi 3 tháng trong 12 tháng đầu dùng thuốc, phải tạm ngừng dùng thuốc nếu thấy SGPT (ALT) > 100 IU.
- Biến chứng mật dễ xảy ra ở người bệnh xơ ứ gan mật hoặc có sỏi mật.
- Ngừng dùng fenofibrate nếu có sỏi túi mật, CPK huyết thanh tăng cao rõ rệt hoặc nghi ngờ hoặc chẩn đoán viêm cơ/bệnh cơ.
- Nguy cơ hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng hoại tử biểu bì nhiễm độc, viêm tụy.
- Phụ nữ có thai và cho con bú không nên dùng thuốc này.
- Bệnh nhân cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe hay vận hành máy móc.
Pariet 20mg (14 viên/hộp)
21,500đ / Viên nén
Thống Phong Thái Minh (2 vỉ x 10 viên/hộp)
160,000đ / Hộp
LOW-GLU Thái Minh (2 vỉ x 10 viên/hộp)
95,000đ / Hộp
Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
180,000đ / Hộp
Ellgy H2O Arr Cream (25g)
77,000đ / Tube
Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nang
Mac Nest (120ml)
50,000đ / Chai
Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)
200đ / Viên nén
Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)
16,000đ / Hộp
Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )
3,500đ / Viên nén
Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)
10,500đ / Viên nang
Madopar 250mg (30 viên/chai)
455,000đ / Chai
Cufo Lozenges hương vị Chanh (2 vỉ x 12 viên/hộp)
20,000đ / Vỉ
Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)
185,000đ / Hộp
Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)
355,000đ / Hộp
Old Spice Pure Sport HighEndurance (85g)
98,000đ / Chai
Miếng dán lạnh hạ sốt Sakura (3 gói/hộp)
12,000đ / Gói
Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)
450đ / Viên nang
Eyaren (10ml)
40,000đ / Hộp
Plusssz Gold Max vị chanh (20 viên/tube)
40,000đ / Hộp
Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)
80,000đ / Hộp
Dầu xoa bi lăn thảo mộc Angely (9ml)
42,000đ / Chai
Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)
13,000đ / Chai
Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)
12,000đ / Ống
Brufen (60ml)
68,000đ / Chai
Prednison 5mg TNP (500 viên/chai)
105,000đ / Chai
Kẹo the vị táo xanh Play More (12g)
12,000đ / Gói
Kẹo the vị xoài Play More (12g)
12,000đ / Gói
Kẹo the vị xí muội Play More (12g)
12,000đ / Gói
Kẹo the vị xoài Play More (22g/lọ)
28,000đ / Lọ































