Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Glutathione

Glutathione là một chất chống oxy hóa tự nhiên được tổng hợp từ tế bào bằng 3 loại amin gồm Cysteine, Glutamic, Glycine, quá trình tổng hợp này được diễn ra tại gan. Glutathione có thể được tìm thấy trong thực vật, thịt, nấm, vi khuẩn, rau, củ, quả. Glutathione có khả năng ngăn ngừa một số chất thuộc dạng oxy hoạt động gây tổn hại cho tế bào, hỗ trợ cho hệ thống miễn dịch.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Theralene 5mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)Theralene syrup (90ml)Coveram 5mg/5mg (30 viên/chai)Coversyl 5mg (30 viên/chai)Fucicort (15g)Fucidin 2% (15g)Salonpas Gel Hisamitsu (30g)Sunsizopin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Oleanzrapitab 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Otrivin 0.05% Nasal Spray (10ml)Bioflora 100mg (20 gói/hộp)Hidrasec Children 30mg (30 gói/hộp)Hidrasec Infants 10mg (16 gói/hộp)Kem Đánh Răng Aquafresh Little Teeth Toothpaste 3 – 5T 50mlSensodyne Repair & Protect Extra Fresh (100g)Listerine Cool Mint (250ml)Sữa dưỡng ẩm toàn thân Physiogel Hypoallergenic Daily Moisture Therapy Lotion (200ml)Johnson Baby oil (200ml)Sudocrem (60g)Rhinex 0.05% dạng xịt (15ml)Vglove có bột size S (100 chiếc/hộp)Tetracyclin 1% Quapharco (5g)Enpovid A,D (10 vỉ x 10 viên/hộp)Zinnat Tablets 125mg (10 viên/hộp)Zinnat Tablets 250mg (10 viên/hộp)Zinnat Tablets 500mg (10 viên/hộp)Bepanthen (30g)Trà gừng Traphaco (10 túi/hộp)Stilux-60 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hà Thủ Ô Traphaco (5 vỉ x 20 viên/hộp)Boganic Traphaco (5 vỉ x 20 viên/hộp)Hoạt Huyết Dưỡng Não Traphaco (5 vỉ x 20 viên bao đường/hộp)Embevin 28 (28 viên/hộp)Nước giải khát Fanta hương soda kem trái cây (330ml)Coca-Cola (330ml)Cimetidine 300mg Imexpharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Piropharm 20mg Imexpharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Claminat 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Claminat 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)Cefadroxil 250mg Imexpharm (12 gói/hộp)Muspect (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zilgo (102 miếng/hộp)Pms-Centrivit Ginseng Soft Caps (60 viên/hộp)Andol S (25 vỉ x 20 viên/hộp)Claminat 500mg/62.5mg (12 gói/hộp)Claminat 250mg/31.25mg (12 gói/hộp)Dexipharm 15mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)Divacal (20 viên/tube)Carbocistein 100mg IMP (30 gói/hộp)Carbocistein 200mg IMP (30 gói/hộp)Probio IMP (14 gói/hộp)Cataflam 25mg (10 viên/hộp)Ventolin Inhaler 100mcgEugica Candy (100 viên/hộp)Ferrovit (5 vỉ x 10 viên/hộp)Myopain 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Stadsone 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stadsone 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bisostad 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Rosuvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Allopurinol Stella 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aceclofenac Stella 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Spirastad 3 M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)Kamistad (10g)Cineline (250ml)Fexostad 180 (10 viên/hộp)Sữa rửa mặt nghệ trắng da, ngăn ngừa mụn E100 (50g)Neutrivit 5000Marvelon (21 viên/hộp)Allhical (180ml)Lưỡi dao mổ Doctor số 11Cồn xoa bóp đa dụng An Triệu (100ml)Cao Tráng Cốt Chỉ Thống Xạ Hương (100 gói/hộp)Xà bông cục bảo vệ vượt trội 10 Lifebuoy (90g)Nước rửa tay sạch khuẩn bảo vệ vượt trội Lifebuoy (177ml)Sensa Cools (6 gói/hộp)Khăn ướt không mùi Yuniku Aloe Vera (90 tờ/gói)Khăn giấy ướt Yuniku 20 tờJohnson Baby oil (50ml)Listerine trà xanh (250ml)Johnson milk + rice Baby cream (50g)Phấn thơm Johnson Baby Powder Blossom (100g)Phấn thơm cho da khô thoáng Johnson's Baby hương hoa anh đào 200gPhấn thơm cho da mịn màng Classic Johnson màu trắng 200gNurofen For Children Orange (60ml)Bisolvon kids syrup (60ml)Bisolvon (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tears Naturale II 0.3% (5ml)Lorastad Sp. (60ml)Itranstad 100mg (6 viên/hộp)Atarax 25mg (30 viên/hộp)Ospexin 250mgGriseofulvin 500mg MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)Aquadetrim Vitamin D3 (10ml)Dầu khuynh diệp Lòng mẹ (24ml)Dung dịch trị muỗi đốt An Bảo (12ml)New ChoiceSilvirin (20g)Bảo Thanh (20 vỉ x 5 viên/hộp)Kem nghệ vitamin Thái Dương (20g)

Chỉ định

  • Hỗ trợ làm giảm độc tính trên thần kinh của xạ trị và của các hóa chất điều trị ung thư bao gồm cisplatin, cyclophosphamid, oxaplatin, 5- fluorouracil, carboplatin.
  • Hỗ trợ điều trị ngộ độc thủy ngân.
  • Hỗ trợ trong điều trị xơ gan do rượu, xơ gan, viêm gan do vi rút B, C, D và gan nhiễm mỡ: giúp cải thiện thể trạng của bệnh nhân và các chỉ số sinh hóa như bilirubin, GOT, GT cũng như giảm MDA và tổn thương tế bào gan rõ rệt.
  • Hỗ trợ trong điều trị các bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và các rối loạn huyết học:
    • Cải thiện các thông số huyết động của hệ tuần hoàn lớn và nhỏ, giúp kéo dài khoảng cách đi bộ không cảm thấy đau ở các bệnh nhân bị tắc động mạch chi dưới.
    • Cải thiện đáp ứng vận mạch với các thuốc giãn mạch vành như acetylcholin, nitroglycerin ở những bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ bệnh mạch vành.
    • Cải thiện tình trạng thiếu máu ở các bệnh nhân lọc máu do suy thận mãn.
  • Hỗ trợ điều trị chảy máu dưới nhện: Giúp cải thiện triệu chứng chảy máu dưới nhện.
  • Hỗ trợ trong điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin: Giúp làm tăng nhạy cảm với insulin ở các bệnh nhân này.
  • Hỗ trợ điều trị viêm tụy cấp: Glutathione có thể có hiệu quả trong việc bảo tồn các chức năng của các cơ quan khỏi sự tấn công của chất trung gian hóa học của phản ứng viêm.
  • Hỗ trợ điều trị vô sinh ở nam giới.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Dùng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch:

Hỗ trợ làm giảm độc tính trên thần kinh của xạ trị và của các hóa chất điều trị ung thư:

  • Tiêm truyền tĩnh mạch chậm glutathione ngay trước khi tiến hành xạ trị 15 phút: Liều dùng 1200mg.
  • Tiêm truyền tĩnh mạch chậm glutathione trong 15 phút trước phác đồ hóa trị liệu của các hóa chất (cisplatin, cyclophosphamid, oxaplatin, 5- fluorouracil, carboplatin): Liều dùng 1500mg - 2400mg. Lặp lại liều 900mg - 1200mg sau ngày thứ 2 và thứ 5 của đợt điều trị. Có thể lặp lại hàng tuần liều 1200mg.

Hỗ trợ trong điều trị ngộ độc thuỷ ngân:

  • Phối hợp các thuốc điều trị ngộ độc thủy ngân đặc hiệu như 2,3 - dimercaptopropan -1 - sulfonat và meso - 1,3 - dimercaptosuccinic acid với tiêm truyền glutathione và vitamin C liều cao làm giảm nồng độ thủy ngân trong máu. Liều dùng trong đợt cấp 1200 - 1800mg/ngày. Liều duy trì 600 mg/ngày cho đến khi hồi phục.

Hỗ trợ trong điều trị xơ gan do rượu, xơ gan, viêm gan do vi rút B,C,D và gan nhiễm mỡ:

  • Hỗ trợ điều trị xơ gan do rượu: Liều dùng 600mg -1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm.
  • Hỗ trợ điều trị xơ gan, viêm gan do virus B, C, D và gan nhiễm mỡ: 600mg -1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm cho đến khi hồi phục.

Hỗ trợ điều trị trong các bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và các rối loạn huyết học:

  • Rối loạn mạch ngoại vi: 600mg/lần, 2 lần/ngày, truyền tĩnh mạch.
  • Bệnh mạch vành: Truyền tĩnh mạch 1200mg - 3000mg hoặc truyền trực tiếp vào động mạch vành trái 300mg (50 mg -2 ml/phút).
  • Bệnh nhân lọc máu do suy thận mãn: Tiêm truyền glutathione 1200mg/ngày cuối mỗi chu kỳ lọc máu giúp làm giảm liều erythropoietin đến 50%.

Hỗ trợ điều trị chảy máu dưới nhện:

  • Truyền tĩnh mạch chậm 600mg glutathione ngay sau phẫu thuật, lặp lại liều trên sau mỗi 6 giờ trong khoảng 14 ngày hoặc hơn.

Hỗ trợ trong điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin:

  • 600mg - 1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm liên tục trong một tuần, sau đó dùng mỗi tuần 2 - 3 lần, mỗi lần 0.6g.

Dùng theo đường tiêm bắp:

Hỗ trợ trong điều trị vô sinh ở nam giới: 600mg -1200mg/ngày, tiêm bắp liên tục trong 2 tháng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Dung dịch glutathione rất dễ bị oxy hóa. Nên tiêm thuốc ngay sau khi hoà tan vào dung môi hoặc bảo quản lạnh nhưng thời gian bảo quản không quá 24 giờ.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Glutathione

100 sản phẩm
Theralene 5mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

Theralene 5mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Theralene syrup (90ml)

Theralene syrup (90ml)

31,000đ / Chai
Coveram 5mg/5mg (30 viên/chai)

Coveram 5mg/5mg (30 viên/chai)

7,900đ / Viên nén
Coversyl 5mg (30 viên/chai)

Coversyl 5mg (30 viên/chai)

6,800đ / Viên nén
Fucicort (15g)

Fucicort (15g)

105,000đ / Tube
Fucidin 2% (15g)

Fucidin 2% (15g)

85,000đ / Tube
Salonpas Gel Hisamitsu (30g)

Salonpas Gel Hisamitsu (30g)

38,000đ / Tube
Sunsizopin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Sunsizopin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Oleanzrapitab 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Oleanzrapitab 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Otrivin 0.05% Nasal Spray (10ml)

Otrivin 0.05% Nasal Spray (10ml)

49,000đ / Chai
Bioflora 100mg (20 gói/hộp)

Bioflora 100mg (20 gói/hộp)

6,500đ / Gói
Hidrasec Infants 10mg (16 gói/hộp)

Hidrasec Infants 10mg (16 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Listerine Cool Mint (250ml)

Listerine Cool Mint (250ml)

40,000đ / Chai
Johnson Baby oil (200ml)

Johnson Baby oil (200ml)

120,000đ / Chai
Sudocrem (60g)

Sudocrem (60g)

100,000đ / Hộp
Rhinex 0.05% dạng xịt (15ml)

Rhinex 0.05% dạng xịt (15ml)

16,500đ / Chai
Tetracyclin 1% Quapharco (5g)

Tetracyclin 1% Quapharco (5g)

6,000đ / Tube
Enpovid A,D (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Enpovid A,D (10 vỉ x 10 viên/hộp)

380đ / Viên nang mềm
Zinnat Tablets 125mg (10 viên/hộp)

Zinnat Tablets 125mg (10 viên/hộp)

6,800đ / Viên nén
Zinnat Tablets 250mg (10 viên/hộp)

Zinnat Tablets 250mg (10 viên/hộp)

13,800đ / Viên nén
Zinnat Tablets 500mg (10 viên/hộp)

Zinnat Tablets 500mg (10 viên/hộp)

235,000đ / Hộp
Bepanthen (30g)

Bepanthen (30g)

65,000đ / Tube
Trà gừng Traphaco (10 túi/hộp)

Trà gừng Traphaco (10 túi/hộp)

13,000đ / Hộp
Stilux-60 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Stilux-60 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Embevin 28 (28 viên/hộp)

Embevin 28 (28 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Coca-Cola (330ml)

Coca-Cola (330ml)

10,000đ / Lon
Claminat 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Claminat 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Claminat 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Claminat 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

12,000đ / Viên nén
Muspect (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Muspect (3 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Zilgo (102 miếng/hộp)

Zilgo (102 miếng/hộp)

500đ / cái
Pms-Centrivit Ginseng Soft Caps (60 viên/hộp)

Pms-Centrivit Ginseng Soft Caps (60 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang mềm
Andol S (25 vỉ x 20 viên/hộp)

Andol S (25 vỉ x 20 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Claminat 500mg/62.5mg (12 gói/hộp)

Claminat 500mg/62.5mg (12 gói/hộp)

9,000đ / Gói
Dexipharm 15mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

Dexipharm 15mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Divacal (20 viên/tube)

Divacal (20 viên/tube)

4,000đ / Viên sủi
Probio IMP (14 gói/hộp)

Probio IMP (14 gói/hộp)

24,000đ / Hộp
Cataflam 25mg (10 viên/hộp)

Cataflam 25mg (10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Ventolin Inhaler 100mcg

Ventolin Inhaler 100mcg

118,000đ / Chai
Eugica Candy (100 viên/hộp)

Eugica Candy (100 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Ferrovit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Ferrovit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang mềm
Myopain 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Myopain 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Stadsone 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadsone 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Stadsone 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadsone 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Bisostad 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bisostad 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Spirastad 3 M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

Spirastad 3 M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

5,300đ / Viên nén
Kamistad (10g)

Kamistad (10g)

54,000đ / Tube
Cineline (250ml)

Cineline (250ml)

15,000đ / Chai
Fexostad 180 (10 viên/hộp)

Fexostad 180 (10 viên/hộp)

3,800đ / Viên nén
Neutrivit 5000

Neutrivit 5000

83,000đ / Hộp
Marvelon (21 viên/hộp)

Marvelon (21 viên/hộp)

81,000đ / Hộp
Allhical (180ml)

Allhical (180ml)

165,000đ / Chai
Lưỡi dao mổ Doctor số 11

Lưỡi dao mổ Doctor số 11

1,000đ / cái
Sensa Cools (6 gói/hộp)

Sensa Cools (6 gói/hộp)

27,000đ / Hộp
Khăn giấy ướt Yuniku 20 tờ

Khăn giấy ướt Yuniku 20 tờ

10,000đ / Gói
Johnson Baby oil (50ml)

Johnson Baby oil (50ml)

44,000đ / Chai
Listerine trà xanh (250ml)

Listerine trà xanh (250ml)

63,000đ / Chai
Johnson milk + rice Baby cream (50g)

Johnson milk + rice Baby cream (50g)

61,000đ / Hộp
Nurofen For Children Orange (60ml)

Nurofen For Children Orange (60ml)

57,000đ / Chai
Bisolvon kids syrup (60ml)

Bisolvon kids syrup (60ml)

42,000đ / Chai
Bisolvon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bisolvon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nén
Tears Naturale II 0.3% (5ml)

Tears Naturale II 0.3% (5ml)

43,000đ / Chai
Lorastad Sp. (60ml)

Lorastad Sp. (60ml)

16,000đ / Chai
Itranstad 100mg (6 viên/hộp)

Itranstad 100mg (6 viên/hộp)

12,900đ / Viên nang
Atarax 25mg (30 viên/hộp)

Atarax 25mg (30 viên/hộp)

140,000đ / Hộp
Ospexin 250mg

Ospexin 250mg

1,700đ / Viên nang
Aquadetrim Vitamin D3 (10ml)

Aquadetrim Vitamin D3 (10ml)

70,000đ / Chai
Dầu khuynh diệp Lòng mẹ (24ml)

Dầu khuynh diệp Lòng mẹ (24ml)

45,000đ / Chai
New Choice

New Choice

9,000đ / Vỉ
Silvirin (20g)

Silvirin (20g)

22,000đ / Tube
Bảo Thanh (20 vỉ x 5 viên/hộp)

Bảo Thanh (20 vỉ x 5 viên/hộp)

10,000đ / Vỉ
Kem nghệ vitamin Thái Dương (20g)

Kem nghệ vitamin Thái Dương (20g)

25,000đ / Tube