Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Glutathione

Glutathione là một chất chống oxy hóa tự nhiên được tổng hợp từ tế bào bằng 3 loại amin gồm Cysteine, Glutamic, Glycine, quá trình tổng hợp này được diễn ra tại gan. Glutathione có thể được tìm thấy trong thực vật, thịt, nấm, vi khuẩn, rau, củ, quả. Glutathione có khả năng ngăn ngừa một số chất thuộc dạng oxy hoạt động gây tổn hại cho tế bào, hỗ trợ cho hệ thống miễn dịch.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (3ml/cc)Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.UBơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (1ml/cc)Tanatril Tablets 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Combivent 2.5ml (10 ống/hộp)Homisopha Ginseng Gold (12 vỉ x 5 viên/hộp)Mobic 7.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Sâm Alipas New (30 viên/hộp)Cetaphil Gentle Skin Cleanser (500ml)Calci Clorid 10% Vidipha 5ml (100 ống/hộp)Cinnarizin Vidipha 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Coltramyl 4mg (12 viên/hộp)Idarac 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Cephalexin Vidipha 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Khẩu trang vải kháng khuẩn 4 lớp B Mask (10 chiếc/hộp)SP Ambroxol 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bơm tiêm insulin BD Ultra - Fine II 0.3ml (100 chiếc/hộp)Thuốc nhuộm tóc dược liệu Thái Dương màu nâu hạt dẻ (5 gói/hộp)Flucort - N (15g)Viagra 50mg (1 viên/hộp)Bảo Xuân Tuổi 50+ (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bảo Xuân Gold (3 vỉ x 10 viên/hộp)Seretide Evohaler 25/250 (120 liều/hộp)Essentiale Forte 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Băng vệ sinh ban đêm Laurier Safety Night siêu an toàn 35cm (4 miếng/gói)Enervon (10 vỉ x10 viên/hộp)Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn năng động Bioré Guard (800g)Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn thư giãn Bioré Guard (800g)Bột giặt Attack khử mùi hương anh đào (3.8kg/túi)Nước giặt Attack hương hoa anh đào (2.3 lít/chai)Nước giặt Attack Extra Matic ngăn mùi mồ hôi (2.2 lít/chai)Nước giặt Attack Extra khử mùi hương hoa anh đào (1.4 lít/túi)Nước giặt Attack Extra khử mùi hương hoa oải hương (1.4 lít/túi)Nước giặt Attack Extra Matic ngăn mùi mồ hôi (1.1 lít/túi)Sữa rửa mặt sạch sâu Men's Biore Deep Action For Black-heads (100g)Sữa rửa mặt tác động kép sạch sâu cực mát lạnh cho nam Men's Biore Deep Action Extra Cool (100g)Tributel 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Goltolac 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Parokey 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Diacerein 50mg TNP (3 vỉ x 10 viên/hộp)Givet 5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Cortonyl OPC (25ml)Sâm Angela Gold (60 viên/hộp)Lipice Sheer Color (2.4g)Lipice Sheer Color Q (2.4g)Lipice Sheer Color (2.4g)Lipice Lipbalm (4.3g)Lipice Lipbalm (4.3g)Lipice Lipbalm Pomegranate Flavor (4.3g)Lipice Lipbalm (4.3g)Lipice Lipbalm (4.3g)Lipice Sheer Color Q (2.4g)Pracetam 800mg (6 vỉ x 15 viên/hộp)Carvestad 6.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gel rửa tay nhanh hương chanh sả Yoosun (100ml)Boston C 1000 (10 viên/tube)Bostacet (2 vỉ x 10 viên/hộp)Yuhan Antiphlamine Lotion (100ml)Yoosun Acnes (15g)Yoosun Rau Má (25g)Thiên môn bổ phổi (90ml)Thiên Môn Bổ Phổi (280ml)Cao dán thảo dược giảm đau Ecosip Cool (2 gói x 5 miếng/hộp)Ecosip (20 gói x 5 miếng/hộp)Leolen Forte ( 3 vỉ x 10 viên/hộp)Deep Heat Rub Plus (30g)Extra Deep Heat (30g)Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (100ml)Air-X 80mg hương cam (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kẹo ngậm không đường hương perpermint thơm mát Lotte Xylitol (20.88g)Kẹo ngậm không đường hương cam bạc hà Lotte Xylitol (20.88g)Kẹo ngậm không đường hương bạc hà Lotte Xylitol (20.88g)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương nho bạc hà Lotte Xylitol (58g)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol (58g)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol Cool (58g/hộp)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương dâu bạc hà Lotte Xylitol (58g)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol Cool (11.6g/vỉ)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương dâu bạc hà Lotte Xylitol (11.6g)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương nho bạc hà Lotte Xylitol (11.6g/vỉ)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol (11.6g/vỉ)Magne B6 Corbiere 10ml (10 ống/hộp)Statripsine 4.2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard kháng khuẩn siêu siêu mỏng có cánh (16 miếng/gói)Acnes Mentholatum (100 tờ/gói)Acnes Oil Remover Film (50 tờ/gói)Dung dịch rửa mặt tạo bọt Acnes Foaming Wash Trio Active (150ml)Kem rửa mặt ngăn ngừa mụn Acnes Creamy Wash Trio Active (100g)Kem rửa mặt Vitamin Acnes Mentholatum (100g)Sữa rửa mặt dưỡng trắng Acnes Pure White Cleanser (100g)Gel rửa mặt kiểm soát nhờn Acnes Mentholatum (100g)Dầu gội sạch gàu, hết ngứa da đầu Selsun (100ml)Dầu gội sạch gàu, hết ngứa da đầu Selsun (50ml)Cefixim 200mg VPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)Cefuroxim 500mg VPC (10 viên/hộp)Tanegonin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Khẩu trang vải 3D Mask Unicare (10 cái/gói)Gạc rơ lưỡi trẻ em đã tiệt trùng Sterilized Hải Sơn Pha (5 cái/hộp)Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn thanh mát hứng khởi Bioré Guard (800g)Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn mát lạnh sảng khoái Bioré Guard (800g)Kem chống nắng dưỡng da ngừa mụn Sunplay Skin aqua Acne Clear Milk (25g)

Chỉ định

  • Hỗ trợ làm giảm độc tính trên thần kinh của xạ trị và của các hóa chất điều trị ung thư bao gồm cisplatin, cyclophosphamid, oxaplatin, 5- fluorouracil, carboplatin.
  • Hỗ trợ điều trị ngộ độc thủy ngân.
  • Hỗ trợ trong điều trị xơ gan do rượu, xơ gan, viêm gan do vi rút B, C, D và gan nhiễm mỡ: giúp cải thiện thể trạng của bệnh nhân và các chỉ số sinh hóa như bilirubin, GOT, GT cũng như giảm MDA và tổn thương tế bào gan rõ rệt.
  • Hỗ trợ trong điều trị các bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và các rối loạn huyết học:
    • Cải thiện các thông số huyết động của hệ tuần hoàn lớn và nhỏ, giúp kéo dài khoảng cách đi bộ không cảm thấy đau ở các bệnh nhân bị tắc động mạch chi dưới.
    • Cải thiện đáp ứng vận mạch với các thuốc giãn mạch vành như acetylcholin, nitroglycerin ở những bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ bệnh mạch vành.
    • Cải thiện tình trạng thiếu máu ở các bệnh nhân lọc máu do suy thận mãn.
  • Hỗ trợ điều trị chảy máu dưới nhện: Giúp cải thiện triệu chứng chảy máu dưới nhện.
  • Hỗ trợ trong điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin: Giúp làm tăng nhạy cảm với insulin ở các bệnh nhân này.
  • Hỗ trợ điều trị viêm tụy cấp: Glutathione có thể có hiệu quả trong việc bảo tồn các chức năng của các cơ quan khỏi sự tấn công của chất trung gian hóa học của phản ứng viêm.
  • Hỗ trợ điều trị vô sinh ở nam giới.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Dùng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch:

Hỗ trợ làm giảm độc tính trên thần kinh của xạ trị và của các hóa chất điều trị ung thư:

  • Tiêm truyền tĩnh mạch chậm glutathione ngay trước khi tiến hành xạ trị 15 phút: Liều dùng 1200mg.
  • Tiêm truyền tĩnh mạch chậm glutathione trong 15 phút trước phác đồ hóa trị liệu của các hóa chất (cisplatin, cyclophosphamid, oxaplatin, 5- fluorouracil, carboplatin): Liều dùng 1500mg - 2400mg. Lặp lại liều 900mg - 1200mg sau ngày thứ 2 và thứ 5 của đợt điều trị. Có thể lặp lại hàng tuần liều 1200mg.

Hỗ trợ trong điều trị ngộ độc thuỷ ngân:

  • Phối hợp các thuốc điều trị ngộ độc thủy ngân đặc hiệu như 2,3 - dimercaptopropan -1 - sulfonat và meso - 1,3 - dimercaptosuccinic acid với tiêm truyền glutathione và vitamin C liều cao làm giảm nồng độ thủy ngân trong máu. Liều dùng trong đợt cấp 1200 - 1800mg/ngày. Liều duy trì 600 mg/ngày cho đến khi hồi phục.

Hỗ trợ trong điều trị xơ gan do rượu, xơ gan, viêm gan do vi rút B,C,D và gan nhiễm mỡ:

  • Hỗ trợ điều trị xơ gan do rượu: Liều dùng 600mg -1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm.
  • Hỗ trợ điều trị xơ gan, viêm gan do virus B, C, D và gan nhiễm mỡ: 600mg -1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm cho đến khi hồi phục.

Hỗ trợ điều trị trong các bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và các rối loạn huyết học:

  • Rối loạn mạch ngoại vi: 600mg/lần, 2 lần/ngày, truyền tĩnh mạch.
  • Bệnh mạch vành: Truyền tĩnh mạch 1200mg - 3000mg hoặc truyền trực tiếp vào động mạch vành trái 300mg (50 mg -2 ml/phút).
  • Bệnh nhân lọc máu do suy thận mãn: Tiêm truyền glutathione 1200mg/ngày cuối mỗi chu kỳ lọc máu giúp làm giảm liều erythropoietin đến 50%.

Hỗ trợ điều trị chảy máu dưới nhện:

  • Truyền tĩnh mạch chậm 600mg glutathione ngay sau phẫu thuật, lặp lại liều trên sau mỗi 6 giờ trong khoảng 14 ngày hoặc hơn.

Hỗ trợ trong điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin:

  • 600mg - 1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm liên tục trong một tuần, sau đó dùng mỗi tuần 2 - 3 lần, mỗi lần 0.6g.

Dùng theo đường tiêm bắp:

Hỗ trợ trong điều trị vô sinh ở nam giới: 600mg -1200mg/ngày, tiêm bắp liên tục trong 2 tháng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Dung dịch glutathione rất dễ bị oxy hóa. Nên tiêm thuốc ngay sau khi hoà tan vào dung môi hoặc bảo quản lạnh nhưng thời gian bảo quản không quá 24 giờ.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Glutathione

100 sản phẩm
Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U

Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U

1,700đ / Chiếc
Combivent 2.5ml (10 ống/hộp)

Combivent 2.5ml (10 ống/hộp)

17,500đ / Ống
Homisopha Ginseng Gold (12 vỉ x 5 viên/hộp)

Homisopha Ginseng Gold (12 vỉ x 5 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
Mobic 7.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Mobic 7.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

9,500đ / Viên nén
Sâm Alipas New (30 viên/hộp)

Sâm Alipas New (30 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Cetaphil Gentle Skin Cleanser (500ml)

Cetaphil Gentle Skin Cleanser (500ml)

406,000đ / Chai
Coltramyl 4mg (12 viên/hộp)

Coltramyl 4mg (12 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Idarac 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Idarac 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nén
SP Ambroxol 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

SP Ambroxol 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450đ / Viên nén
Flucort - N (15g)

Flucort - N (15g)

17,000đ / Tube
Viagra 50mg (1 viên/hộp)

Viagra 50mg (1 viên/hộp)

143,000đ / Hộp
Enervon (10 vỉ x10 viên/hộp)

Enervon (10 vỉ x10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Tributel 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tributel 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Goltolac 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Goltolac 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

230,000đ / Hộp
Parokey 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Parokey 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

135,000đ / Hộp
Diacerein 50mg TNP (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Diacerein 50mg TNP (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Givet 5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Givet 5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Cortonyl OPC (25ml)

Cortonyl OPC (25ml)

25,000đ / Chai
Sâm Angela Gold (60 viên/hộp)

Sâm Angela Gold (60 viên/hộp)

720,000đ / Hộp
Lipice Sheer Color (2.4g)

Lipice Sheer Color (2.4g)

63,000đ / cái
Lipice Sheer Color Q (2.4g)

Lipice Sheer Color Q (2.4g)

63,000đ / cái
Lipice Sheer Color (2.4g)

Lipice Sheer Color (2.4g)

63,000đ / cái
Lipice Lipbalm (4.3g)

Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái
Lipice Lipbalm (4.3g)

Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái
Lipice Lipbalm (4.3g)

Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái
Lipice Lipbalm (4.3g)

Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái
Lipice Sheer Color Q (2.4g)

Lipice Sheer Color Q (2.4g)

63,000đ / cái
Pracetam 800mg (6 vỉ x 15 viên/hộp)

Pracetam 800mg (6 vỉ x 15 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Carvestad 6.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Carvestad 6.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Boston C 1000 (10 viên/tube)

Boston C 1000 (10 viên/tube)

2,000đ / Viên sủi
Bostacet (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Bostacet (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,100đ / Viên nén
Yuhan Antiphlamine Lotion (100ml)

Yuhan Antiphlamine Lotion (100ml)

110,000đ / Chai
Yoosun Acnes (15g)

Yoosun Acnes (15g)

40,000đ / Tube
Yoosun Rau Má (25g)

Yoosun Rau Má (25g)

29,000đ / Tube
Thiên môn bổ phổi (90ml)

Thiên môn bổ phổi (90ml)

43,000đ / Chai
Thiên Môn Bổ Phổi (280ml)

Thiên Môn Bổ Phổi (280ml)

68,000đ / Chai
Ecosip (20 gói x 5 miếng/hộp)

Ecosip (20 gói x 5 miếng/hộp)

18,000đ / Gói
Leolen Forte ( 3 vỉ x 10 viên/hộp)

Leolen Forte ( 3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,400đ / Viên nang
Deep Heat Rub Plus (30g)

Deep Heat Rub Plus (30g)

39,000đ / Tube
Extra Deep Heat (30g)

Extra Deep Heat (30g)

45,000đ / Tube
Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (100ml)

Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (100ml)

91,500đ / Chai
Statripsine 4.2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Statripsine 4.2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
Acnes Mentholatum (100 tờ/gói)

Acnes Mentholatum (100 tờ/gói)

26,000đ / Gói
Acnes Oil Remover Film (50 tờ/gói)

Acnes Oil Remover Film (50 tờ/gói)

60,000đ / Gói
Cefixim 200mg VPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefixim 200mg VPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Cefuroxim 500mg VPC (10 viên/hộp)

Cefuroxim 500mg VPC (10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Tanegonin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tanegonin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén