Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Hydroxychloroquine

Hydroxychloroquine là một loại thuốc trị sốt rét thuộc nhóm 4-amino-quinoline phòng ngừa hoặc điều trị sốt rét do chủng P. malariae, P. vivax, P. ovale và P. falciparum, diệt amíp ngoài ruột, viêm đa khớp dạng thấp, lupus ban đỏ.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma

Chỉ định

  • Điều trị sốt rét cấp tính do chủng P. malariae, P. vivax, P. ovale và P. falciparum
  • Viêm đa khớp dạng thấp
  • Lupus ban đỏ mạn tính, Lupus ban đỏ hệ thống

Chống chỉ định

  • Phụ nữ có thai và người mẫn cảm với thuốc
  • Bệnh nhân thiếu men G6PD gây rối loạn máu.

Liều lượng & Cách dùng

  • Liều người lớn thông thường để điều trị bệnh sốt rét là 800mg ban đầu, tiếp theo là 400mg sau 6-8 giờ và sau đó 400mg lúc 24 giờ và 48 giờ. Liều ơhòng chống bệnh sốt rét là 400mg mỗi tuần bắt đầu từ 1 hoặc 2 tuần trước khi tiếp xúc, thời gian 4 tuần sau khi rời khỏi khu vực có nguy cơ cao.
  • Liều khuyến cáo cho người lớn viêm khớp dạng thấp là 400-600mg mỗi ngày trong 4-12 tuần, tiếp theo 200 đến 400mg hàng ngày.
  • Lupus đỏ hệ thống được điều trị với 400mg một lần hoặc hai lần mỗi ngày trong vài tuần, sau đó là 200 đến 400mg hàng ngày. Hydroxychloroquine nên dùng cùng với thức ăn hoặc sữa để làm giảm khó chịu dạ dày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Nếu bạn bị dị ứng với hydroxychloroquine, chloroquine (Aralen), primaquine, hoặc bất kỳ loại thuốc khác.
  • Các dược phẩm bạn đang dùng, bao gồm thuốc kê toa và không kê toa, vitamin, các thực phẩm bổ sung và các sản phẩm thảo dược.
  • Bệnh sử của bạn nếu bạn từng có bệnh gan, bệnh vẩy nến, hoặc rối loạn chuyển hóa porphyrin khác của máu, thiếu G-6-PD, viêm da.
  • Nếu bạn đã từng có những thay đổi tầm nhìn trong khi dùng hydroxychloroquine, chloroquine (Aralen), hoặc primaquine.
  • Thời kỳ mang thai: Hydroxychloroquine chỉ nên được sử dụng ở phụ nữ mang thai để dự phòng hoặc điều trị sốt rét.
  • Đối với bà mẹ cho con bú: Hydroxychloroquine có thể được bài tiết vào sữa mẹ và có thể gây ra các tác dụng phụ ở trẻ sơ sinh.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Hydroxychloroquine

31 sản phẩm
Pariet 20mg (14 viên/hộp)

Pariet 20mg (14 viên/hộp)

21,500đ / Viên nén
Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Ellgy H2O Arr Cream (25g)

Ellgy H2O Arr Cream (25g)

77,000đ / Tube
Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nang
Mac Nest (120ml)

Mac Nest (120ml)

50,000đ / Chai
Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

200đ / Viên nén
Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

16,000đ / Hộp
Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

3,500đ / Viên nén
Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

10,500đ / Viên nang
Madopar 250mg (30 viên/chai)

Madopar 250mg (30 viên/chai)

455,000đ / Chai
Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

355,000đ / Hộp
Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450đ / Viên nang
Eyaren (10ml)

Eyaren (10ml)

40,000đ / Hộp
Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

13,000đ / Chai
Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

12,000đ / Ống
Brufen (60ml)

Brufen (60ml)

68,000đ / Chai
Prednison 5mg TNP (500 viên/chai)

Prednison 5mg TNP (500 viên/chai)

105,000đ / Chai
Kẹo the vị xoài Play More (12g)

Kẹo the vị xoài Play More (12g)

12,000đ / Gói