Hoạt chất Losartan
Losartan là một chất đối kháng thụ thể angiotensin II (type AT1) được chỉ định để điều trị chứng tăng huyết áp và hỗ trợ bảo vệ thận khỏi bị ảnh hưởng do bệnh tiểu đường. Cơ chế hoạt động của Losartan là giúp thư giãn các mạch máu để máu có thể lưu thông dễ dàng hơn, giảm áp lực trong máu, từ đó giúp ngăn ngừa nguy cơ đột quỵ, đau tim và các vấn đề về thận.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
- Điều trị tăng huyết áp: Có thể dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác (thí dụ thuốc lợi tiểu thiazid). Nên dùng Losartan cho người bệnh không dung nạp được thuốc ức chế men chuyển.
- Phòng ngừa bệnh tim mạch và tử vong: Giảm nguy cơ đột quỵ ở bệnh nhân tăng huyết áp có phì đại thất trái.
- Điều trị suy tim: Có thể sử dụng trong phối hợp điều trị suy tim khi bệnh nhân không thích hợp dùng thuốc ức chế men chuyển hoặc thuốc ức chế thụ thể angiotensin-neprilysin.
- Điều trị bệnh thận do đái tháo đường.
Chống Chỉ Định
- Quá mẫn với Losartan hoặc bất kỳ thành phần nào của chế phẩm.
- Phụ nữ đang mang thai.
- Suy gan nặng.
- Suy thận: Creatinin máu > 250 mmol/lít hoặc kali huyết > 5 mmol/lít hoặc hệ số thanh thải creatinin < 30 ml/phút.
- Dùng chung với Aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Người lớn
Điều trị tăng huyết áp:
- Liều khởi đầu: 50mg uống 1 lần/ngày ở bệnh nhân không suy giảm thể tích nội mạch.
- Liều duy trì: 25 - 100mg uống 1 - 2 lần/ngày. Nếu không kiểm soát được huyết áp với liều đã dùng, phải điều chỉnh liều cách 1 - 2 tháng một lần. Nếu dùng Losartan đơn độc mà không kiểm soát được huyết áp, có thể thêm thuốc lợi tiểu liều thấp.
Bệnh nhân tăng huyết áp có phì đại thất trái:
- Liều khởi đầu thông thường là 50mg x 1 lần/ngày.
- Nên thêm hydrochlorothiazid 12.5mg/ngày và/hoặc tăng liều Losartan lên 100mg x 1 lần/ngày, sau đó tăng hydrochlorothiazid lên 25mg x 1 lần/ngày dựa trên đáp ứng huyết áp.
Điều trị suy tim:
- Liều khởi đầu 12,5 mg x 1 lần/ngày.
- Nếu chưa thấy đáp ứng thì tăng gấp đôi liều sau mỗi tuần (tức là 12,5 mg/ngày, 25 mg/ngày, 50 mg/ngày, 100 mg/ngày, liều tối đa 150 mg x 1 lần/ngày) theo sự dung nạp của bệnh nhân.
Điều trị bệnh thận do đái tháo đường:
- Liều khởi đầu 50 mg x 1 lần/ngày có thể tăng đến 100 mg x 1 lần/ngày tùy theo huyết áp.
Trẻ em
Trẻ em trên 6 tuổi:
- Điều trị tăng huyết áp với liều khuyến cáo là 25mg x 1 lần/ngày ở bệnh nhân nặng 20 - 50kg, có thể tăng liều lên tối đa 50mg x 1 lần/ngày.
- Ở bệnh nhân > 50kg, liều thông thường là 50mg x 1 lần/ngày, có thể được điều chỉnh đến tối đa 100mg x 1 lần/ngày. Liều có thể tăng mỗi 2 - 4 tuần cho đến khi huyết áp được kiểm soát.
Đối tượng khác
Bệnh nhân suy giảm thể tích nội mạch (kể cả người đang dùng thuốc lợi tiểu, hoặc suy gan): Cân nhắc liều khởi đầu 25mg x 1 lần/ngày trong điều trị tăng huyết áp.
Bệnh nhân cao tuổi và suy thận, kể cả người đang thẩm phân máu: Không cần phải điều chỉnh liều. Không khuyến cáo sử dụng ở bệnh nhi có Clcr < 30mL/phút trên 1.73m2.
Bệnh nhân suy gan: Cân nhắc dùng liều thấp hơn cho những bệnh nhân có tiền sử suy gan. Không có kinh nghiệm điều trị ở bệnh nhân suy gan nặng.
Thận Trọng
- Thận trọng sử dụng losartan ở bệnh nhân hẹp động mạch thận, bệnh nhân giảm thể tích dịch nội mạch, người cao tuổi.
- Giảm liều ở bệnh nhân suy thận và nên cân nhắc dùng cho bệnh nhân suy gan.
- Không nên dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt enzyme lactase toàn phần hay kém hấp thu glucose-galactose.
- Ngưng dùng losartan càng sớm càng tốt khi phát hiện có thai. Cần phải quyết định xem nên ngừng cho bú hoặc ngừng thuốc, tùy thuộc vào tầm quan trọng của thuốc đối với người mẹ.
- Cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe, vận hành máy móc.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Losartan
Kremil-S (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200đ / Viên nén
Clazic SR 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,300đ / Viên nén
Atussin (60ml)
26,000đ / Chai
Atussin Tablets (25 vỉ x 4 viên/hộp)
1,200đ / Viên nén
Hydrite (30 gói/hộp)
2,500đ / Gói
Vorifend Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
New Diatabs 600mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)
1,250đ / Viên nén
Neostyl (10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Magnetol (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Boganic Forte Traphaco (5 vỉ x 10 viên/hộp)
115,000đ / Hộp
Propofol-Lipuro 1% (5 ống x 20ml/hộp)
675,000đ / Hộp
Găng tay phẫu thuật size 6.5
7,000đ / Cặp
Theophylin 100mg Dopharma (2 vỉ x 15 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Bộ dây truyền dịch Mediplast
6,000đ / cái
Đầu kim tiêm vô trùng Vinahankook 18G (100 chiếc/hộp)
40,000đ / Hộp
Ziber (10 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nang mềm
Tragutan (10 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nang mềm
Actapulgite 3g (30 gói/hộp)
3,900đ / Gói
Gastropulgite (30 gói/hộp)
3,500đ / Gói
Kem tẩy lông cho da nhạy cảm Veet Silk & Fresh (50g)
68,000đ / Tube
Proctolog dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)
250,000đ / Hộp
Silver Sulfadiazin (20g)
26,000đ / Tube
Promethazin (90ml)
20,000đ / Chai
Trà chanh với sả Fuze Tea+ (450ml)
9,000đ / Chai
Microlife BP A2 Basic
925,000đ / Hộp
Mexcold 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Pyme OM40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,500đ / Viên nang
Pyme Azi 500mg (3 viên/hộp)
7,000đ / Viên nén
Efferalgan 80mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)
2,400đ / Viên đặt
Efferalgan Codeine (10 vỉ x 4 viên/hộp)
6,500đ / Viên sủi
NNO Vite (30 viên/hộp)
9,500đ / Viên nang mềm
NNO Nourishing Night Oil (30 viên/hộp)
3,400đ / Viên nang mềm
Tyrotab (10 vỉ x 8 viên/hộp)
3,500đ / Vỉ
Doncef 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nang
Pyme Ginmacton 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,800đ / Viên nén
Pyme Cz10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nang mềm
Pyclin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,800đ / Viên nang
Obimin multivitamins (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,400đ / Viên nén
Liverton Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)
2,800đ / Viên nang mềm
Daktarin (10g)
47,000đ / Tube
Livpro (30 viên/hộp)
255,000đ / Hộp
Prosbee 5ml (30 gói/hộp)
3,000đ / Gói
Nizoral Shampoo 2% (100ml)
118,000đ / Chai
Nizoral Shampoo 2% (50 gói/hộp)
6,500đ / Gói
Omega 3,6,9 UBB (100 viên/hộp)
190,000đ / Hộp
Liverton 70 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nang
Săng mổ tiệt trùng Bảo Thạch (50cm x 50cm)
6,000đ / cái
Aspegic 100mg (20 gói/hộp)
5,500đ / Gói
Phim siêu thấm dầu Jomi Oil Clear (70 tờ/Gói)
50,000đ / Gói
Tăm bông kháng khuẩn Jomi (200 chiếc/hộp)
27,000đ / Hộp
Mayan Care Ultra Thin Spot Plus (12 miếng/hộp)
34,000đ / Hộp
Khẩu trang Mayan 3D Medi PM2.5
26,000đ / Túi
Khẩu trang trẻ em Mayan 3D PM2.5 Kids ++
26,000đ / Túi
Lymezol 40mg
45,000đ / Lọ
Sintrom 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
305,000đ / Hộp
Vitamin C 100mg (10 vỉ x 30 viên/hộp)
150đ / Viên nén
Chloramphenicol 250mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,100đ / Viên nang
Cloroquin Phosphat 250mg MKP (200 viên/chai)
95,000đ / Chai
Dung dịch rửa tay phẫu thuật ClinCare 4 (Chai 5 lít)
1,085,000đ / Chai
Clopistad 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
5,500đ / Viên nén
Clindastad 150mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,300đ / Viên nang
Orlistat Stada 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)
390,000đ / Hộp
Xypenat (75ml)
39,000đ / Chai
Xisat viêm mũi (75ml)
32,000đ / Chai
Osla (15ml)
23,000đ / Chai
Pulmofar (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nang
Bio Organic Micellar Water Pure Corine de Farme (500ml)
379,000đ / Chai
Kool Fever (2 miếng x 8 gói/hộp)
18,000đ / Gói
Demanios Scrub Chlorhexidine 4% (Chai 5 Lít)
1,045,000đ / Chai
Bao cao su Okamoto Skinless Skin Purity (3 cái/hộp)
23,000đ / Hộp
Stugeron 25mg (25 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)
242,000đ / Chai
Dầu nóng thảo dược Thái Lan (8ml)
60,000đ / Chai
Sprite (330ml)
9,000đ / Lon
Bảo Thanh không đường (20 vỉ x 5 viên/hộp)
13,000đ / Vỉ
Giấy vệ sinh cao cấp Bless You Feel Me (2 cuộn/cặp)
25,000đ / Cặp
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Clincare SH 70ml
36,000đ / Chai
Dung dịch Xua Muỗi Baby cho trẻ em (60ml)
79,000đ / Hộp
Cồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (1000ml)
48,000đ / Chai
Neuronstad 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
3,500đ / Viên nang
Durex KY Jelly (50g)
90,000đ / Tube
Gạc y tế tiệt trùng Bảo Thạch (5cmx6.5cm)
6,000đ / Gói
Broncho-Vaxom 7mg (10 viên/hộp)
23,000đ / Viên nang
Xyzal (10 viên/hộp)
8,200đ / Viên nén
AlphaDHG (2 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nén
Eyelight Daily (30 viên/hộp)
93,000đ / Hộp
Crila (40 viên/chai)
98,000đ / Chai
Klamentin 500/62.5mg (24 gói/hộp)
7,500đ / Gói
Medskin Fusi (10g)
35,000đ / Tube
Medskin Ery (10g)
19,000đ / Tube
Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (1ml/cc)
1,000đ / cái
Adrenoxyl 10mg (8 vỉ x 8 viên/hộp)
1,600đ / Viên nén
Zoloft 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
16,000đ / Viên nén
Povidine phụ khoa Pharmedic (90ml)
19,000đ / Chai
Farzincol (90ml)
27,000đ / Chai
Siro Bảo Thanh (125ml)
58,000đ / Chai




































































































