Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Methotrexate

Methotrexate, trước đây được gọi là amethopterin, là một chất hóa trị và ức chế hệ thống miễn dịch. Nó được dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc kháng ung thư khác để điều trị ung thư vú, ung thư da vùng đầu và cổ, u sùi dạng nấm nặng, ung thư phổi. Các loại bệnh tự miễn dịch được sử dụng bao gồm bệnh vẩy nến, viêm khớp dạng thấp nặng mà không đáp ứng đầy đủ với liều điều trị tối đa của các thuốc kháng viêm không có nhân steroid, và bệnh Crohn.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Stadeltine 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Sanlein Dry Eye 0.1% (5ml)Clamoxyl 250mg (12 gói/hộp)Chỉ nha khoa Oral-B Essential Floss (50m)Tăm chỉ nha khoa Lovely (50 cây/gói)Primperan 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)Ercefuryl 200mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Eprazinone 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp) Glucosamin 500mg Mebiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rigevidon (3 vỉ x 21+7 viên nén/hộp)Vastarel 20mg (60 viên/chai)Arcalion 200mg (30 viên/hộp)Regulon (21 viên/hộp)Postinor 1 (1.5mg)Metrogyl Denta (10g)PM NextG Cal (5 vỉ x 12 viên/hộp)Plusssz Gold Max vị cam (20 viên/tube)Dụng cụ hút mũi con voi trắngPeritol 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Erylik (30g)Eyemiru 40EX (15ml)Kẹo cay con tàu không đường vị cam chanh Fishermans Friend Citrus (25g)Kẹo cay con tàu không đường vị bạc hà Fishermans Friend Mint (25g)Sữa tắm gội toàn thân không cay mắt cho bé Dalin Baby (Chai 650ml) + Tặng kèm dầu massage và dưỡng ẩm Dalin baby oil (50ml)Atorvastatin 10mg Macleods (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (50ml/cc)Đầu kim tiêm vô trùng 26G (Hộp 100 chiếc)Đầu kim tiêm vô trùng Vinahankook 23G (100 chiếc/hộp)Taginyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Ciprofloxacin 0.3% F.T Pharma (5ml)Anginovag (10ml)Kefentech Plaster (20 gói/hộp)Everyday Health Evening Primrose Oil 500mg (30 viên/chai)Azopt (5ml)Pharmaton Kiddi (100ml)VinaGout (60 viên/hộp)Dưỡng Cốt Hoàn (20 gói/hộp)AmpelopPiracetam 400mg Traphaco (6 vỉ x 10 viên/hộp)Methyldopa 250mg Traphaco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dibetalic (15g)Dầu nóng Mặt Trời (60ml)Dentanalgi (7ml)Euca-OPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)GarlicapHelinzole (3 vỉ x 8 viên/hộp)Maxgel (10g)Superton (10 vỉ x 10 viên/hộp)Galepo (10 vỉ x 10 viên/hộp)Digelase (10 vỉ x 10 viên/hộp)Myvita Power hương cam (20 viên/tube)Glimepiride Stella 2mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glimepiride Stella 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Staclazide 30mg MR (6 vỉ x 10 viên/hộp)Trimetazidine Stella 20mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Trimetazidin Stella 35mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Refresh Tears (15ml)Upsa-C 1g (10 viên/tube)Betaserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)New Peptic (60ml)Kid's Nest yến huyết (120ml)Bio-Zinc (120ml)Mum Milk (20 gói/hộp)Efferalgan 80mg (12 gói/hộp)Lactacyd Baby (250ml)Estraceptin (28 viên/hộp)ProstarinDrosperinDrosperin 20Sibemag (3 vỉ x 10 viên/hộp)Panthenol (10g)Colflox 0.3% (5ml)Otifar (8ml)Folacid 5mg (4 vỉ x 20 viên/hộp)Folicfer (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bột khử mùi làm thơm Trapha (30g)Tottri (3 vỉ x 10 viên/hộp)Didicera (10 gói x 5g viên hoàn cứng/hộp)Đan Sâm Tam Thất (40 viên/hộp)Traluvi (100ml)Erythromycin & Nghệ Nam Hà (10g)Coldi-B (15ml)Bổ Phế Nam Hà chỉ khái lộ (125ml)Nam Hà dạng viên ngậm (24 viên/hộp)Buồng đệm khí dung BioHealthMicrolife IR210Omron HEM-8712Băng vệ sinh UUcare Young Girl kháng khuẩn hàng ngày 180mm (20 miếng/gói)Băng vệ sinh UUcare Young Girl kháng khuẩn hàng ngày 155mm (40 miếng/gói)Băng vệ sinh ban ngày UUcare Young Girl 240mm (16 miếng/gói)Băng vệ sinh kháng khuẩn ngày và đêm UUcare Young Girl Antibacterial 280mm (12 miếng/gói) Băng vệ sinh kháng khuẩn dành cho du lịch UUcare Cool Tech (2 miếng/gói)Băng vệ sinh kháng khuẩn ban đêm UUcare Cool Tech 280mm (10 miếng/gói)Băng vệ sinh kháng khuẩn ban đêm UUcare Cool Tech 320mm (6 miếng/gói)Dizzo (12 vỉ x 4 viên/hộp)Eucerin Pro ACNE Solution Acne & Make-Up Cleansing Water (200ml)Eucerin Pro Acne Solution Toner (200ml)Ugotana (1.25cm x 5m)DH-Alenbe Plus 70mg/2800 IU (2 vỉ x 2 viên/hộp)Sorbitol Stella 5g (20 gói/hộp)

Chỉ định

Khối u

- Methotrexate được chỉ định để điều trị ung thư nhau thai, chửa trứng, ung thư bạch cầu.

- Methotrexate được dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc kháng ung thư khác để điều trị ung thư vú, ung thư da vùng đầu và cổ, u sùi dạng nấm nặng, ung thư phổi.

- Methotrexate cũng được dùng phối hợp với các thuốc hóa trị khác để điều trị u bạch huyết (không phải u Hodgkin) ở giai đoạn nặng.

Vảy nến

- Methotrexate được chỉ định để giảm triệu chứng của bệnh vảy nến nặng mà không đáp ứng với các cách điều trị khác.

Viêm khớp dạng thấp

- Methotrexate được chỉ định cho viêm khớp dạng thấp nặng mà không đáp ứng đầy đủ với liều điều trị tối đa của các thuốc kháng viêm không có nhân steroid.

Chống chỉ định

- Methotrexate có thể gây chết cho bào thai hoặc gây quái thai khi dùng cho phụ nữ có thai. Chống chỉ định dùng ở phụ nữ có thai bị bệnh vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp, và chỉ nên dùng để điều trị khối u khi lợi ích của việc dùng thuốc hơn hẳn nguy hiểm của thuốc đối với bào thai.

- Do methotrexate có thể gây những phản ứng phụ trầm trọng ở trẻ bú mẹ, chống chỉ định dùng cho phụ nữ cho con bú.

- Bệnh nhân bị vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp có nghiện rượu, có bệnh gan do rượu hoặc có bệnh gan mạn tính không dùng methotrexate.

- Bệnh nhân bị vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp đang bị hội chứng suy giảm miễn dịch hoặc những thông số xét nghiệm cho thấy hội chứng suy giảm miễn dịch không dùng methotrexate.

- Bệnh nhân bị vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp đã từng bị rối loạn thể tạng máu như là giảm sản tủy xương, thiếu bạch cầu, thiếu tiểu cẩu, thiếu máu nặng không dùng methotrexate.

- Bệnh nhân được biết quá mẫn với methotrexate không dùng thuốc này.

- Bệnh nhân suy thận nặng, suy gan nặng không dùng thuốc này.

Liều lượng & Cách dùng

Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của bác sĩ.

Điều trị methotrexate cần được thầy thuốc có nhiều kinh nghiệm về hóa trị liệu ung thư giám sát. Liều uống có thể lên tới 30 mg/m2, còn liều cao hơn phải tiêm.

Khối u

- Ung thư nhau và các bệnh ung thư lá nuôi tương tự: 15- 30mg/ngày trong 5 ngày. Thông thường cần phải lập lại 3- 5 đợt điều trị như vậy, thời gian nghỉ giữa các đợt điều trị là một đến nhiều tuần, cho đến khi không còn biểu hiện các triệu chứng độc tính.

- Bệnh bạch cầu lympho cấp:

- Liều cảm ứng: uống theo mét vuông diện tích cơ thể mỗi ngày, hoặc phối hợp với prednisolon hoặc các thuốc khác.

- Liều duy trì: uống 30 mg/m2 mỗi tuần chia làm 2 lần.

- U bạch huyết: u Burkitt, giai đoạn I-II: liều dùng khuyến nghị là 10 đến 25mg/ngày trong 4-8 ngày, giai đoạn III: methotrexate 0,625 - 2,5mg/kg/ngày, thường dùng cùng với các thuốc kháng khối u khác. Trong tất cả các giai đoạn, sự điều trị luôn gồm có nhiều đợt điều trị với các khoảng thời gian nghỉ từ 7 đến 10 ngày.

- U sùi dạng nấm: Liều dùng thông thường 2,5-10 mg/ngày, uống trong nhiều tuần hoặc nhiều tháng.

Vảy nến

Liều dùng khởi đầu khuyến nghị:

- 10-25mg/tuần cho đến khi đạt được đáp ứng điều trị.

- Hoặc 2.5mg/lần, uống 3 lần, cách nhau 12 giờ giữa hai lần uống thuốc.

Điều chỉnh liều dùng từ từ để đạt được đáp ứng lâm sàng tối ưu, thông thường không nên vượt quá 30mg/tuần.

Khi đã đạt được đáp ứng lâm sàng tối ưu, giảm liều thuốc đến mức tối thiểu và kéo dài thời gian nghỉ giữa hai đợt điều trị đến mức tối đa.

Viêm khớp dạng thấp

Liều dùng khởi đầu khuyến nghị:

- Dùng liều 7.5mg/lần/tuần.

- Hoặc mỗi tuần uống một đợt: 2.5mg/lần, uống 3 lần, cách nhau 12 giờ giữa hai lần uống thuốc.

Điều chỉnh liều dùng từ từ để đạt được đáp ứng tốì ưu, nhưng tổng liều đùng một tuần thông thường không vượt quá 20mg. Khi đã đạt được đáp ứng, nên giảm liều, nếu có thể, giảm đến liều thấp nhất có hiệu quả.

Thận trọng & Tác dụng phụ

- Methotrexate có thể gây độc tính trầm trọng. Độc tính có thể liên quan đến sự sử dụng thường xuyên và độ trầm trọng của độc tính có liên quan đến liều dùng và sự sử dụng thường xuyên, cần thiết phải theo dõi bệnh nhân chặt chẽ.

- Nên dùng Methotrexate thận trọng ở người lớn tuổi do chức năng gan và thận bị suy giảm cũng như dự trữ folat bị giảm ở những bệnh nhân này.

- Bệnh nhân điều trị bằng methotrexate nên được theo dõi sát xao để phát hiện kịp thời các tác dụng độc hại. Đánh giá cơ bản nên gồm có công thức máu, các enzym gan, các thử nghiêm chức năng thận và X quang ngực.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Methotrexate

100 sản phẩm
Stadeltine 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadeltine 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén
Sanlein Dry Eye 0.1% (5ml)

Sanlein Dry Eye 0.1% (5ml)

72,000đ / Chai
Clamoxyl 250mg (12 gói/hộp)

Clamoxyl 250mg (12 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Primperan 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

Primperan 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Ercefuryl 200mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Ercefuryl 200mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Vastarel 20mg (60 viên/chai)

Vastarel 20mg (60 viên/chai)

2,700đ / Viên nén
Arcalion 200mg (30 viên/hộp)

Arcalion 200mg (30 viên/hộp)

115,000đ / Chai
Regulon (21 viên/hộp)

Regulon (21 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Postinor 1 (1.5mg)

Postinor 1 (1.5mg)

35,000đ / Hộp
Metrogyl Denta (10g)

Metrogyl Denta (10g)

44,000đ / Tube
PM NextG Cal (5 vỉ x 12 viên/hộp)

PM NextG Cal (5 vỉ x 12 viên/hộp)

5,600đ / Viên nang
Plusssz Gold Max vị cam (20 viên/tube)

Plusssz Gold Max vị cam (20 viên/tube)

2,000đ / Viên nén
Dụng cụ hút mũi con voi trắng

Dụng cụ hút mũi con voi trắng

14,000đ / Hộp
Peritol 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Peritol 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Erylik (30g)

Erylik (30g)

130,000đ / Tube
Eyemiru 40EX (15ml)

Eyemiru 40EX (15ml)

73,000đ / Chai
Taginyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Taginyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Ciprofloxacin 0.3% F.T Pharma (5ml)

Ciprofloxacin 0.3% F.T Pharma (5ml)

6,000đ / Chai
Anginovag (10ml)

Anginovag (10ml)

119,000đ / Chai
Kefentech Plaster (20 gói/hộp)

Kefentech Plaster (20 gói/hộp)

85,000đ / Gói
Azopt (5ml)

Azopt (5ml)

135,000đ / Chai
Pharmaton Kiddi (100ml)

Pharmaton Kiddi (100ml)

155,000đ / Chai
VinaGout (60 viên/hộp)

VinaGout (60 viên/hộp)

610,000đ / Hộp
Dưỡng Cốt Hoàn (20 gói/hộp)

Dưỡng Cốt Hoàn (20 gói/hộp)

77,000đ / Hộp
Ampelop

Ampelop

125,000đ / Hộp
Dibetalic (15g)

Dibetalic (15g)

29,000đ / Tube
Dầu nóng Mặt Trời (60ml)

Dầu nóng Mặt Trời (60ml)

48,000đ / Chai
Dentanalgi (7ml)

Dentanalgi (7ml)

19,000đ / Chai
Euca-OPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Euca-OPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
Garlicap

Garlicap

45,000đ / Hộp
Helinzole (3 vỉ x 8 viên/hộp)

Helinzole (3 vỉ x 8 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Maxgel (10g)

Maxgel (10g)

13,000đ / Tube
Superton (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Superton (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
Galepo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Galepo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Digelase (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Digelase (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang mềm
Myvita Power hương cam (20 viên/tube)

Myvita Power hương cam (20 viên/tube)

1,500đ / Viên sủi
Staclazide 30mg MR (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Staclazide 30mg MR (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
Refresh Tears (15ml)

Refresh Tears (15ml)

98,000đ / Chai
Upsa-C 1g (10 viên/tube)

Upsa-C 1g (10 viên/tube)

3,700đ / Viên sủi
Betaserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Betaserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
New Peptic (60ml)

New Peptic (60ml)

36,000đ / Chai
Kid's Nest yến huyết (120ml)

Kid's Nest yến huyết (120ml)

76,000đ / Chai
Bio-Zinc (120ml)

Bio-Zinc (120ml)

41,000đ / Chai
Mum Milk (20 gói/hộp)

Mum Milk (20 gói/hộp)

50,000đ / Hộp
Efferalgan 80mg (12 gói/hộp)

Efferalgan 80mg (12 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Lactacyd Baby (250ml)

Lactacyd Baby (250ml)

92,000đ / Chai
Estraceptin (28 viên/hộp)

Estraceptin (28 viên/hộp)

99,000đ / Hộp
Prostarin

Prostarin

117,000đ / Hộp
Drosperin

Drosperin

138,000đ / Hộp
Drosperin 20

Drosperin 20

155,000đ / Hộp
Sibemag (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sibemag (3 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Panthenol (10g)

Panthenol (10g)

8,000đ / Tube
Colflox 0.3% (5ml)

Colflox 0.3% (5ml)

15,000đ / Chai
Otifar (8ml)

Otifar (8ml)

5,000đ / Chai
Folacid 5mg (4 vỉ x 20 viên/hộp)

Folacid 5mg (4 vỉ x 20 viên/hộp)

250đ / Viên nén
Folicfer (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Folicfer (3 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Tottri (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tottri (3 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Đan Sâm Tam Thất (40 viên/hộp)

Đan Sâm Tam Thất (40 viên/hộp)

52,000đ / Hộp
Traluvi (100ml)

Traluvi (100ml)

36,000đ / Chai
Erythromycin & Nghệ Nam Hà (10g)

Erythromycin & Nghệ Nam Hà (10g)

17,000đ / Tube
Coldi-B (15ml)

Coldi-B (15ml)

26,000đ / Chai
Buồng đệm khí dung BioHealth

Buồng đệm khí dung BioHealth

190,000đ / Hộp
Microlife IR210

Microlife IR210

800,000đ / cái
Omron HEM-8712

Omron HEM-8712

810,000đ / Hộp
Dizzo (12 vỉ x 4 viên/hộp)

Dizzo (12 vỉ x 4 viên/hộp)

3,500đ / Viên sủi
Eucerin Pro Acne Solution Toner (200ml)

Eucerin Pro Acne Solution Toner (200ml)

320,000đ / Chai
Ugotana (1.25cm x 5m)

Ugotana (1.25cm x 5m)

12,000đ / Cuộn
Sorbitol Stella 5g (20 gói/hộp)

Sorbitol Stella 5g (20 gói/hộp)

1,100đ / Gói