Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Nandrolone

Nandrolone hay 19-nortestosterone là một androgen và steroid đồng hóa được sử dụng dưới dạng các este như nandrolone decanoate và nandrolone phenylpropionate, được sử dụng trong điều trị thiếu máu do suy thận mạn, thiếu máu bất sản, loãng xương

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Omeprazol 20mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bixovom 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Soli-medon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Methylprednisolon 16mg MKP (3 vỉ x 10 viên/hộp)Methylprednisolone 16mg Nic (3 vỉ x 10 viên/hộp)L-Cystine 500mg Phil (12 vỉ x 5 viên/hộp)Omeprazole Delayed - Release 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Celextavin (2 vỉ x 15 viên/hộp)Vacolaren 20mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Betahistine Stella 16mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Bisacodyl DHG 5mg (4 vỉ x 25 viên/hộp)Amlodipin DMC 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cetirizin 10mg Fourdiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Diacerein 50mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxycilin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ampicillin 500mg Vidipha (20 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin B12 Kabi 1000mcg (100 ống/hộp)Dung dịch nha khoa Nutridentiz (250ml)Repaherb (25g)Cephalexin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bisoplus HCT 5mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hiskast 4mg (28 gói/hộp)Babypanthen (20g)Nisten – F 7.5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Nisten 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Ulcogen 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Găng tay cao su y tế Vina Glove (size S)Găng tay cao su y tế T-Glove (size M)Depakine 200mg (40 viên/chai)Compound Sodium Lactate B.Braun (500ml)Natri Clorid 0.9% B.Braun (500ml)Viên ích mẫu OP.CIM (5 vỉ x 10 viên/hộp)Gel An Trĩ Vương (20g)Bio-Oil (125ml)Calcium Sandoz 600 + Vitamin D3 (10 viên/tube)Voltaren Emulgel 1% (20g)Fexophar 120mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Fexophar 60mg (5 vỉ x 10 viên/hộp) Sabumol 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Anaferon For Children (20 viên/hộp)Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free siêu mỏng không cánh (20 miếng/gói)Pocari Sweat (500ml)Khang Dược New (30 viên/hộp)Viên giải rượu Nam Dược (6 viên/hộp)Hộp thuốc y tế gia đình 01Vitatree Essence Of Kangaroo 40000 MAX (100 viên/hộp)Actobim (2 vỉ x 8 viên/hộp)T3 Acne Body Wash (200ml)T3 Mycin 1% (25g)Dezor Shampoo (60ml)Beprosalic Lotion (30ml)Waisan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Wit (30 viên/hộp)Gel rửa tay khô OP.Care New (70ml) Aquarius Zero (390ml)Newlevo (28 viên/hộp)Co-Diovan 80mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Betaloc Zok 25mg (14 viên/hộp)Trà hoa cúc Planta (380ml)Nước thanh nhiệt Planta (380ml)Sibetinic 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Xamiol (15g)Lostad HCT 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ích Mẫu Lợi Nhi (20 viên/hộp)Ích Mẫu Lợi Nhi (60 viên/hộp)Ceradan Soothing Gel (10g)Ocuvite Lutein (3 vỉ x 20 viên/hộp)Sterimar Nose Hygiene And Comfort (50ml)Sterogyl 2.000.000 UI/100ml (100ml)Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp than hoạt tính (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Phước Thịnh 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp)Gynofar (90ml)Gel-Aphos (20 gói/hộp)AgiTritine 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agimol 325 (30 gói/hộp)Agidorin (25 vỉ x 4 viên/hộp)Agicetam 400mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agi-Neurin (10 vỉ x 10 viên/hộp)Calcrem 1% (15g)Đầu kim tiêm tiểu đường Novofine 31G (100 cái/hộp)A.T Zinc 5ml (30 ống/hộp)Metrima 100mg (6 viên/hộp)Topamax 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol 650mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)Glucofast 850mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Glucofast 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Posod (10ml)Cavinton 5mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)Verospiron 25mg (20 viên/hộp)Clindamycin EG 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Phentinil 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Vaspycar MR 35mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Andriol Testocaps 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Garnotal (10 vỉ x 10 viên/hộp)A.T Ibubrofen 100mg (30 ống/hộp)A.T Desloratadine 2.5mg (30 ống/hộp)Phenytoin 100mg Danapha(100 viên/chai)Kem dưỡng da chứa tinh chất sữa dê và ngọc trai White (30g)Sữa rửa mặt hạt nghệ Thorakao (100g)Kem nghệ Thorakao (7g)

Chỉ định

  • Điều trị loãng xương nặng, có biểu hiện lâm sàng, ở phụ nữ nhiều năm sau mãn kinh.
  • Điều trị loãng xương đã xác định được chẩn đoán theo các thông số sau:
    • Các dạng gãy lún xẹp đốt sống

    • Các gãy xương khác do loãng xương

  • Giảm lượng chất khoáng xương đã xác định được đo bằng các phương pháp đo lường lượng khoáng xương đã được công nhận.

  • Điều trị thiếu máu do suy thận mạn.
  • Điều trị thiếu máu bất sản.

Chống chỉ định

  • Ung thư tuyến tiền liệt.

  • Ung thư vú ở nam giới.

  • Quá mẫn với hoạt chất.

  • Phụ nữ có thai.

  • Người nuôi con bú.

Liều lượng & Cách dùng

Đối với loãng xương hậu mãn kinh

  • 50mg một lần mỗi 3 tuần.

Đối với thiếu máu do suy thận mạn

  • Phụ nữ 100mg một lần mỗi tuần.
  • Nam giới 200mg một lần mỗi tuần.

Đối với thiếu máu bất sản

  • 50 - 100mg một lần mỗi tuần.
  • Sự khởi phát tác dụng điều trị có thể thay đổi rất lớn tùy vào từng bệnh nhân. Khuyến cáo nên theo dõi tác dụng định kỳ và quyết định tiếp tục hay ngừng điều trị dựa trên kết quả điều trị.
  • Nếu không có sự đáp ứng thỏa đáng sau 3 - 6 tháng điều trị, liệu pháp nên được ngừng lại. Sau khi số lượng hồng cầu của bệnh nhân thiếu máu bất sản trở về bình thường, nên giảm liều từ từ dựa trên các giá trị xét nghiệm huyết học. Nếu tái phát, có thể điều trị lại. Nên lưu ý rằng các thể nặng của thiếu máu bất sản có thể không đáp ứng với điều trị này.

Chưa có dữ liệu phù hợp về việc sử dụng Nandrolone ở trẻ em. Chưa xác định được hiệu quả và tính an toàn.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Nếu xuất hiện các dấu hiệu nam tính hóa thì nên cân nhắc ngừng điều trị và nên tham khảo ý kiên bệnh nhân.

Nên theo dõi định kỳ nếu bệnh nhân có bất kỳ một trong những bệnh sau đây:

  • Suy tim mất bù rõ ràng hay tiềm ẩn, rối loạn chức năng thận, tăng huyết áp hoặc đau nửa đầu (hoặc tiền sử có các bệnh này; đôi khi nandrolone có thể gây giữ nước);

  • Đái tháo đường (nandrolone có thể cải thiện độ dung nạp glucose và hậu quả làm giảm nhu cầu insulin hoặc các thuốc uống điều trị đái tháo đường);

  • Di căn ung thư đến xương (đặc biệt ở bệnh nhân ung thư vú có thể xuất hiện tăng canxi máu hoặc tăng canxi niệu, tự phát hoặc là kết quả của việc điều trị; trước tiên cần điều trị những bệnh này và sau khi khôi phục nồng độ canxi về mức bình thường, sẽ tiếp tục điều trị bằng nội tiết tố);

  • Rối loạn chức năng gan. Ở trẻ em chỉ nên sử dụng steroid đồng hóa dưới sự theo dõi chặt chẽ về phát triển giới tính và phát triển xương - trước, trong và sau thời gian điều trị. (Trẻ em rất nhạy cảm với các tác dụng không mong muốn của steroid đồng hóa, đặc biệt là hiện tượng tăng tốc cốt hóa sụn đầu xương, gây ngừng phát triển chiều cao và nam hóa).

  • Ở phụ nữ nên tránh thụ thai trong thời gian điều trị với Nandrolone.

  • Sử dụng steroid đồng hóa kéo dài, liều cao có thể dẫn đến giảm dung nạp glucose, rối loạn tinh thần, rối loạn giấc ngủ, hành vi hung hăng và bệnh xơ cứng cột bên teo cơ.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Nandrolone

100 sản phẩm
Bixovom 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bixovom 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

200đ / Viên nén
Soli-medon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Soli-medon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
L-Cystine 500mg Phil (12 vỉ x 5 viên/hộp)

L-Cystine 500mg Phil (12 vỉ x 5 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm
Celextavin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Celextavin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

200đ / Viên nén
Vacolaren 20mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

Vacolaren 20mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

200đ / Viên nén
Bisacodyl DHG 5mg (4 vỉ x 25 viên/hộp)

Bisacodyl DHG 5mg (4 vỉ x 25 viên/hộp)

400đ / Viên nén
Amlodipin DMC 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Amlodipin DMC 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nang
Dung dịch nha khoa Nutridentiz (250ml)

Dung dịch nha khoa Nutridentiz (250ml)

120,000đ / Chai
Repaherb (25g)

Repaherb (25g)

230,000đ / Tube
Hiskast 4mg (28 gói/hộp)

Hiskast 4mg (28 gói/hộp)

4,300đ / Gói
Babypanthen (20g)

Babypanthen (20g)

32,000đ / Tube
Nisten – F 7.5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Nisten – F 7.5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Nisten 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Nisten 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

3,200đ / Viên nén
Ulcogen 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Ulcogen 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)

8,000đ / Ống
Găng tay cao su y tế T-Glove (size M)

Găng tay cao su y tế T-Glove (size M)

1,000đ / Chiếc
Depakine 200mg (40 viên/chai)

Depakine 200mg (40 viên/chai)

122,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% B.Braun (500ml)

Natri Clorid 0.9% B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Gel An Trĩ Vương (20g)

Gel An Trĩ Vương (20g)

98,000đ / Tube
Bio-Oil (125ml)

Bio-Oil (125ml)

272,000đ / Chai
Calcium Sandoz 600 + Vitamin D3 (10 viên/tube)

Calcium Sandoz 600 + Vitamin D3 (10 viên/tube)

5,500đ / Viên sủi
Voltaren Emulgel 1% (20g)

Voltaren Emulgel 1% (20g)

70,000đ / Tube
Fexophar 120mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Fexophar 120mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Fexophar 60mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Fexophar 60mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Sabumol 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Sabumol 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Anaferon For Children (20 viên/hộp)

Anaferon For Children (20 viên/hộp)

5,700đ / Viên nén
Pocari Sweat (500ml)

Pocari Sweat (500ml)

14,000đ / Chai
Khang Dược New (30 viên/hộp)

Khang Dược New (30 viên/hộp)

280,000đ / Hộp
Hộp thuốc y tế gia đình 01

Hộp thuốc y tế gia đình 01

150,000đ / Hộp
Actobim (2 vỉ x 8 viên/hộp)

Actobim (2 vỉ x 8 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
T3 Acne Body Wash (200ml)

T3 Acne Body Wash (200ml)

135,000đ / Chai
T3 Mycin 1% (25g)

T3 Mycin 1% (25g)

100,000đ / Tube
Dezor Shampoo (60ml)

Dezor Shampoo (60ml)

64,500đ / Chai
Beprosalic Lotion (30ml)

Beprosalic Lotion (30ml)

295,000đ / Chai
Waisan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Waisan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Wit (30 viên/hộp)

Wit (30 viên/hộp)

330,000đ / Hộp
Gel rửa tay khô OP.Care New (70ml)

Gel rửa tay khô OP.Care New (70ml)

40,000đ / Chai
Aquarius Zero (390ml)

Aquarius Zero (390ml)

8,000đ / Chai
Newlevo (28 viên/hộp)

Newlevo (28 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Co-Diovan 80mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Co-Diovan 80mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Betaloc Zok 25mg (14 viên/hộp)

Betaloc Zok 25mg (14 viên/hộp)

69,000đ / Hộp
Trà hoa cúc Planta (380ml)

Trà hoa cúc Planta (380ml)

10,000đ / Chai
Nước thanh nhiệt Planta (380ml)

Nước thanh nhiệt Planta (380ml)

7,000đ / Chai
Sibetinic 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Sibetinic 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Xamiol (15g)

Xamiol (15g)

310,000đ / Hộp
Ích Mẫu Lợi Nhi (20 viên/hộp)

Ích Mẫu Lợi Nhi (20 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Ích Mẫu Lợi Nhi (60 viên/hộp)

Ích Mẫu Lợi Nhi (60 viên/hộp)

690,000đ / Hộp
Ceradan Soothing Gel (10g)

Ceradan Soothing Gel (10g)

109,000đ / Tube
Ocuvite Lutein (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Ocuvite Lutein (3 vỉ x 20 viên/hộp)

242,000đ / Hộp
Sterimar Nose Hygiene And Comfort (50ml)

Sterimar Nose Hygiene And Comfort (50ml)

108,000đ / Chai
Sterogyl 2.000.000 UI/100ml (100ml)

Sterogyl 2.000.000 UI/100ml (100ml)

109,000đ / Chai
Gynofar (90ml)

Gynofar (90ml)

7,000đ / Chai
Gel-Aphos (20 gói/hộp)

Gel-Aphos (20 gói/hộp)

2,300đ / Gói
AgiTritine 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

AgiTritine 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Agimol 325 (30 gói/hộp)

Agimol 325 (30 gói/hộp)

45,000đ / Hộp
Agidorin (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Agidorin (25 vỉ x 4 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Agicetam 400mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Agicetam 400mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nang
Agi-Neurin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Agi-Neurin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Calcrem 1% (15g)

Calcrem 1% (15g)

23,000đ / Tube
A.T Zinc 5ml (30 ống/hộp)

A.T Zinc 5ml (30 ống/hộp)

4,500đ / Ống
Metrima 100mg (6 viên/hộp)

Metrima 100mg (6 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Topamax 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Topamax 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Hapacol 650mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)

Hapacol 650mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Posod (10ml)

Posod (10ml)

39,000đ / Chai
Cavinton 5mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)

Cavinton 5mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)

3,600đ / Viên nén
Verospiron 25mg (20 viên/hộp)

Verospiron 25mg (20 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Andriol Testocaps 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Andriol Testocaps 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Viên nang mềm
Garnotal (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Garnotal (10 vỉ x 10 viên/hộp)

990,000đ / Hộp
A.T Ibubrofen 100mg (30 ống/hộp)

A.T Ibubrofen 100mg (30 ống/hộp)

5,000đ / Ống
Kem nghệ Thorakao (7g)

Kem nghệ Thorakao (7g)

45,000đ / Hộp