Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Omeprazole

Omeprazole hay Omeprazol là một Benzimidazol đã gắn các nhóm thế, có tác dụng ức chế sự bài tiết acid của dạ dày do ức chế hệ enzym hydro/kali Adenosin Triphosphatase (H+/K+ ATPase) còn gọi là bơm proton ở tế bào thành của dạ dày. Omeprazole được sử dụng trong điều trị bệnh trào ngược dạ dày thực quản, bệnh loét dạ dày tá tràng và hội chứng Zollinger-Ellison.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Enterogran (20 gói/hộp)Enterogermina 4 tỷ/5ml (2 vỉ x 10 ống/hộp)Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)Enteric tabs (100 viên/hộp)Enteric caps (60 viên/chai)Ensure Plus Advance (220ml)Ensure Gold Vigor (237ml)Ensure Gold (850g)Ensure Gold (400g)Endoxan 50mg (50 viên/hộp)Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Emco (12g)Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ellgy H2O Arr Cream (25g)Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)Eighteen gel (10g)Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)Egafore (60 viên/hộp)Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)Edsave 20mg (4 viên/hộp)Eagle InhalerEagle Brand USA Formulation (24ml)Eagle Brand Singapore (3ml)Eagle Brand Singapore (12ml)Eagle Brand Muscular Balm (20g)Eagle Brand Medicated Oil External Analgesic Aromatic Lavender Eucalyptus (24ml)Eagle Brand Eucalyptus oil for baby (30ml)E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)Đông trùng hạ thảo đông khô Trường An (10g)Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)Đầu vòi xịt cồnĐại Tràng Hoàn P/H (10 gói x 4g/hộp)Dvelinii (3ml)Duspatalin Retard 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Durex Performa (3 cái/hộp)Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)Duotrav (2.5ml)Dưỡng Khớp Long Phụng (20 viên/hộp)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa táo (250ml)Dung dịch diệt khuẩn 365 Max (750ml)Droxikid 250mg (24 gói/hộp)Drotaverine Stada 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Drago Tape Premium 50cmx5m (2 cuộn/hộp)Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)Doxycyclin 100mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)Doproct dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Dolphinnest (70ml)Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dognefin 50mg (100 viên/chai)Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)Docatril 10mg (10 gói/hộp)Dobutane Spray (60ml)Dobutamin-BFS 250mg/5mlDobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)Ditropan 5mg (60 viên/hộp)Diprospan 1ml (1 ống/hộp)Diprosalic pommade (30g)Dipozag 30mg (4 viên/hộp)Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Dimedrol Vinphaco 10mg/ml (100 ống/hộp)Digoxine Nativelle 0.25mg (30 viên/hộp)Difflam vị quả mâm xôi (8 viên/hộp)Difflam vị chanh (8 viên/hộp)Differin Cream 0.1% (30g)Diclofenac Kabi 75mg/3ml (10 ống/hộp)Diclofenac 75mg Mipharmco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)Diabetone (30 viên/hộp)Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)DHA-125 (30 viên/chai)Dextrose - Natri Kabi (500ml)Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dexamethasone 0.5mg Vidipha (10 vỉ x 30 viên/hộp)Dexamethason Kabi 4mg/1ml (10 ống/hộp)Dexamethason 4mg/1ml Vinphaco (10 ống/hộp)Dexamethason 0.5mg Imexpharm (500 viên/hộp)Deworm (4 viên/hộp)Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)Destacure (60ml)Deslotid (30ml)Desloratadin DKPharma (40ml)

Chỉ định

  • Khó tiêu do tăng tiết acid.
  • Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản.
  • Bệnh loét dạ dày - tá tràng.
  • Kết hợp với kháng sinh thích hợp, điều trị Helicobacter pylori (H. pylori) trong bệnh loét dạ dày tá tràng.
  • Hội chứng Zollinger - Ellison.
  • Dự phòng loét do stress, loét do thuốc chống viêm không steroid, xuất huyết tiêu hóa trên bệnh nhân nặng.
  • Loét dạ dày liên quan đến bệnh Crohn.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Omeprazole giống như các chất ức chế bơm proton khác không được sử dụng đồng thời với Nelfinavir.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Dạng đường uống:

Liều dùng điều trị các triệu chứng khó tiêu liên quan đến acid: Uống hàng ngày với liều 10 hoặc 20mg trong từ 2 đến 4 tuần.

Liều dùng điều trị bệnh trào ngược dạ dày - thực quản: Liều thường dùng là 20mg omeprazol uống ngày một lần trong 4 tuần, sau đó thêm 4 đến 8 tuần nữa nếu chưa lành hẳn.

Trường hợp viêm thực quản khó trị, có thể dùng liều hàng ngày là 40mg. Liều dùng điều trị duy trì viêm thực quản sau khi lành là 20mg ngày một lần, và với trào ngược acid là 10mg mỗi ngày.

Liều dùng điều trị loét dạ dày - tá tràng: Uống hàng ngày một liều 20mg hoặc 40mg trong trường hợp nặng. Với loét tá tràng, điều trị tiếp tục trong 4 tuần, còn với loét dạ dày là 8 tuần.

Liều dùng để tiệt trừ Helicobacter pylori trong bệnh loét dạ dày - tá tràng: Có thể phối hợp Omeprazole với các thuốc kháng khuẩn trong phác đồ 3 hoặc 4 thuốc.

Phác đồ trị liệu ba thuốc bao gồm Omeprazole 20mg, uống 2 lần mỗi ngày hoặc 40mg ngày một lần, phối hợp với Amoxicilin 1g và Clarithromycin 500mg, cả hai thuốc uống hai lần mỗi ngày. Khi phác đồ 3 thuốc không có kết quả, thêm chế phẩm Bismuth (phác đồ 4 thuốc). Những phác đồ này uống trong 1 tuần. Riêng Omeprazole có thể tiếp tục thêm 4 - 8 tuần nữa.

Điều trị loét liên quan đến dùng thuốc chống viêm không steroid: Có thể dùng liều 20mg Omeprazole uống hàng ngày; liều 20 mg hàng ngày cũng có thể dùng để dự phòng cho bệnh nhân có tiền sử thương tổn dạ dày - tá tràng mà vẫn phải tiếp tục điều trị thuốc chống viêm không steroid.

Điều trị hội chứng Zollinger - Ellison: Liều khởi đầu là 60 mg Omeprazole uống một lần mỗi ngày, rồi điều chỉnh nếu cần thiết. Đa số bệnh nhân được kiểm soát hữu hiệu bằng các liều trong khoảng 20 đến 120mg mỗi ngày, nhưng các liều tới 120mg, ba lần một ngày cũng đã từng được sử dụng. Các liều hàng ngày trên 80 mg phải được chia nhỏ (thường là 2 lần).

Omeprazole cũng được dùng để dự phòng chống sặc acid trong quá trình gây mê, với liều 40 mg buổi tối hôm trước khi mổ và một liều 40mg nữa vào khoảng 2 - 6 giờ trước khi phẫu thuật.

Dùng đường tiêm, truyền tĩnh mạch:

Natri Omeprazol có thể dùng ngắn hạn bằng đường truyền tĩnh mạch với liều tương đương 40mg Omeprazol trong thời gian từ 20 đến 30 phút trong 100ml dung dịch Natri Clorid 0,9% hoặc glucose 5%.

Trẻ em

Với trẻ em dưới 6 tuổi, vì sợ hóc do khó nuốt, có thể mở nang Omeprazole rồi trộn với một loại thực phẩm hơi acid (pH < 5) như sữa chua, nước cam rồi cho nuốt ngay mà không nhai. Điều trị bệnh trào ngược dạ dày - thực quản ở trẻ em trên 1 tuổi:

Từ 5 đến < 10kg: Uống 5mg, ngày một lần.

Từ 10 đến 20kg: Uống 10mg, ngày một lần.

Trên 20kg: 20mg, ngày một lần.

Những liều này có thể tăng lên gấp đôi, nếu cần thiết. Điều trị có thể kéo dài từ 4 đến 12 tuần.

Điều trị bệnh trào ngược dạ dày - thực quản, khó tiêu do acid, loét tá tràng và dạ dày lành tính, bao gồm cả loét do dùng thuốc chống viêm không steroid, dự phòng chứng sặc acid, hội chứng Zollinger - Ellison, và để giảm sự phá hủy của các chất bổ sung enzym tụy tạng: Ở trẻ em bị xơ nang tụy, có thể dùng liều omeprazol 700 microgam/ kg ngày 1 lần ở trẻ em sơ sinh và trẻ từ 1 tháng đến 2 năm tuổi.

Nếu cần thiết, sau 7 - 14 ngày có thể tăng liều ở trẻ em sơ sinh, lên 1.4mg/kg, ngày 1 lần; một số trẻ sơ sinh có thể cần tới 2.8mg/kg, ngày một lần. Ở trẻ tới 2 năm tuổi, liều có thể tăng lên tới 3mg/kg (tới tối đa 20mg) ngày 1 lần.

Với liều tiêm ở trẻ em, có thể tiêm tĩnh mạch 500 microgam/kg (tới tối đa 20 mg) ngày một lần ở trẻ em từ 1 tháng đến 12 năm tuổi và có thể tăng lên tới 2mg/kg (tới tối đa 40mg) ngày 1 lần, phối hợp với kháng sinh là clarithromycin cộng amoxicilin theo chỉ dẫn của thầy thuốc chuyên khoa.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Không cần thiết phải điều chỉnh liều lượng.

Bệnh nhân suy gan: Liều của omeprazole có thể cần phải giảm. Liều 20mg omeprazole mỗi ngày thường là đủ cho những người bệnh này.

Bệnh nhân suy thận: Không cần điều chỉnh liều.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Khi nghi ngờ loét dạ dày, muốn dùng Omeprazole, trước hết phải loại trừ khả năng bệnh ác tính vì điều trị có thể làm giảm triệu chứng và gây trở ngại cho chẩn đoán.

Trong thời kỳ mang thai và cho con bú, cần thiết phải có chỉ định của thầy thuốc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Omeprazole

100 sản phẩm
Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Enterogran (20 gói/hộp)

Enterogran (20 gói/hộp)

74,000đ / Hộp
Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

43,000đ / Hộp
Enteric tabs (100 viên/hộp)

Enteric tabs (100 viên/hộp)

65,000đ / Hộp
Enteric caps (60 viên/chai)

Enteric caps (60 viên/chai)

48,000đ / Chai
Ensure Plus Advance (220ml)

Ensure Plus Advance (220ml)

83,000đ / Chai
Ensure Gold Vigor (237ml)

Ensure Gold Vigor (237ml)

45,500đ / Chai
Ensure Gold (850g)

Ensure Gold (850g)

735,000đ / Hộp
Ensure Gold (400g)

Ensure Gold (400g)

336,000đ / Hộp
Endoxan 50mg (50 viên/hộp)

Endoxan 50mg (50 viên/hộp)

800,000đ / Hộp
Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

555,000đ / Hộp
Emco (12g)

Emco (12g)

135,000đ / Hộp
Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Ellgy H2O Arr Cream (25g)

Ellgy H2O Arr Cream (25g)

77,000đ / Tube
Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Viên nén
Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

359,000đ / Hộp
Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,250,000đ / Hộp
Eighteen gel (10g)

Eighteen gel (10g)

23,000đ / Tube
Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

18,000đ / Viên đặt
Egafore (60 viên/hộp)

Egafore (60 viên/hộp)

360,000đ / Hộp
Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)

Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)

3,500đ / Viên sủi
Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

10,500đ / Viên nang
Edsave 20mg (4 viên/hộp)

Edsave 20mg (4 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Eagle Inhaler

Eagle Inhaler

17,000đ / Ống
Eagle Brand USA Formulation (24ml)

Eagle Brand USA Formulation (24ml)

103,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (3ml)

Eagle Brand Singapore (3ml)

18,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (12ml)

Eagle Brand Singapore (12ml)

55,000đ / Chai
Eagle Brand Muscular Balm (20g)

Eagle Brand Muscular Balm (20g)

21,000đ / Hộp
E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)

E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)

520,000đ / Hộp
E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)

E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)

600,000đ / Hộp
Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)

Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)

49,000đ / Chai
Đầu vòi xịt cồn

Đầu vòi xịt cồn

6,000đ / cái
Dvelinii (3ml)

Dvelinii (3ml)

44,000đ / Chai
Durex Performa (3 cái/hộp)

Durex Performa (3 cái/hộp)

72,000đ / Hộp
Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)

Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)

72,000đ / Hộp
Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)

Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)

230,000đ / Hộp
Duotrav (2.5ml)

Duotrav (2.5ml)

335,000đ / Chai
Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

1,700đ / Gói
Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)

Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)

27,000đ / Gói
Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)

Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)

450,000đ / Lọ
Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Dolphinnest (70ml)

Dolphinnest (70ml)

38,000đ / Hủ
Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)

Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)

20,000đ / Hộp
Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nén
Dognefin 50mg (100 viên/chai)

Dognefin 50mg (100 viên/chai)

33,000đ / Chai
Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Docatril 10mg (10 gói/hộp)

Docatril 10mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Dobutane Spray (60ml)

Dobutane Spray (60ml)

195,000đ / Chai
Dobutamin-BFS 250mg/5ml

Dobutamin-BFS 250mg/5ml

75,000đ / Ống
Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)

Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Diprospan 1ml (1 ống/hộp)

Diprospan 1ml (1 ống/hộp)

170,000đ / Hộp
Diprosalic pommade (30g)

Diprosalic pommade (30g)

375,000đ / Tube
Dipozag 30mg (4 viên/hộp)

Dipozag 30mg (4 viên/hộp)

225,000đ / Hộp
Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

289,000đ / Hộp
Diosfort 600mg (4 vỉ  x 15 viên/hộp)

Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Difflam vị chanh (8 viên/hộp)

Difflam vị chanh (8 viên/hộp)

44,000đ / Hộp
Differin Cream 0.1% (30g)

Differin Cream 0.1% (30g)

245,000đ / Tube
Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,400đ / Viên nang mềm
Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

98,000đ / Hộp
Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Diabetone (30 viên/hộp)

Diabetone (30 viên/hộp)

344,000đ / Hộp
Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
DHA-125 (30 viên/chai)

DHA-125 (30 viên/chai)

105,000đ / Chai
Dextrose - Natri Kabi (500ml)

Dextrose - Natri Kabi (500ml)

18,000đ / Chai
Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Deworm (4 viên/hộp)

Deworm (4 viên/hộp)

108,000đ / Hộp
Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)

Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)

100đ / Viên nén
Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Destacure (60ml)

Destacure (60ml)

76,000đ / Chai
Deslotid (30ml)

Deslotid (30ml)

45,000đ / Chai
Desloratadin DKPharma (40ml)

Desloratadin DKPharma (40ml)

52,000đ / Chai