Hoạt chất Rivaroxaban
Rivaroxaban là thuốc chống đông máu được sử dụng điều trị và ngăn ngừa các cục máu đông để dự phòng đột quỵ. Cụ thể nó được sử dụng để điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu và thuyên tắc phổi và ngăn ngừa cục máu đông trong rung nhĩ và sau khi thay khớp háng hoặc khớp gối.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
- Dự phòng đột quỵ và huyết khối ở người bệnh rung nhĩ.
- Điều trị và dự phòng tái phát huyết khối tĩnh mạch sâu và thuyên tắc phổi.
- Dự phòng huyết khối tĩnh mạch ở người bệnh sau khi thay khớp háng hoặc khớp gối.
Chống Chỉ Định
- Bệnh nhân mẫn cảm với rivaroxaban hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân đang chảy máu liên quan lâm sàng (như chảy máu nội sọ, xuất huyết tiêu hóa).
- Bệnh nhân đang được điều trị với các thuốc chống đông khác (ví dụ heparin không phân đoạn (UFH), heparin trọng lượng phân tử thấp (enoxaparin, dalteparin,...), các dẫn xuất heparin (fondaparinux,...), các thuốc chống đông dạng uống (warfarin, dabigatran etexilate, apixaban,...) ngoại trừ các trường hợp cụ thể trong giai đoạn chuyển từ một thuốc chống đông này sang một thuốc chống đông khác hoặc khi UFH được cho ở liều cần thiết để duy trì việc mở ống thông động mạch hoặc tĩnh mạch trung tâm.
- Bệnh nhân mắc bệnh gan đi kèm với rối loạn đông máu và nguy cơ chảy máu có liên quan về mặt lâm sàng kể cả những bệnh nhân xơ gan với xếp loại Child Pugh B và C.
- Phụ nữ có thai và trong thời gian nuôi con bằng sữa mẹ.
Cách Dùng Và Liều Dùng
- Dự phòng đột quỵ và thuyên tắc mạch: 20mg/ngày.
- Điều trị và dự phòng tái phát huyết khối tĩnh mạch sâu và thuyên tắc phổi: 15mg × 2 lần/ngày trong 3 tuần đầu, duy trì tiếp 20mg × 1 lần/ngày. Thời gian điều trị ít nhất 3 tháng tùy theo đáp ứng của người bệnh.
- Dự phòng huyết khối tĩnh mạch ở người bệnh thay khớp háng, khớp gối: 10mg × 1 lần/ngày sau phẫu thuật 6 - 10 giờ (sau khi cầm máu đầy đủ). Thời gian dự phòng 10 - 14 ngày, có thể kéo dài đến 35 ngày.
- Điều trị huyết khối tĩnh mạch nông: 10mg × 1 lần/ngày. Thời gian điều trị: 45 ngày.
Thận Trọng
Người bệnh có nguy cơ chảy máu cao (rối loạn đông máu bẩm sinh hoặc mắc phải, tăng huyết áp không kiểm soát, loét đường tiêu hóa đang tiến triển, bệnh võng mạc do mạch máu, xuất huyết não mới, dị dạng mạch não hoặc tủy sống, giãn phế quản hoặc tiền sử chảy máu phổi, phẫu thuật não, tủy sống hoặc nhãn khoa gần đây, dùng đồng thời với NSAID, thuốc chống kết tập tiểu cầu hoặc thuốc chống huyết khối khác), người bệnh béo phì, người bệnh van tim nhân tạo hoặc bệnh van hai lá do thấp, trẻ < 18 tuổi do chưa đủ dữ liệu. Tương tác với các thuốc ức chế/cảm ứng mạnh CYP3A4 và P-gp (ví dụ: Azole, ritonavir, rifampicin, clarithromycin...).
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Rivaroxaban
Đầu kim tiêm vô trùng 26G (Hộp 100 chiếc)
500đ / Chiếc
Đầu kim tiêm vô trùng Vinahankook 23G (100 chiếc/hộp)
40,000đ / Hộp
Taginyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Ciprofloxacin 0.3% F.T Pharma (5ml)
5,000đ / Chai
Anginovag (10ml)
119,000đ / Chai
Kefentech Plaster (20 gói/hộp)
85,000đ / Gói
Everyday Health Evening Primrose Oil 500mg (30 viên/chai)
120,000đ / Chai
Azopt (5ml)
135,000đ / Chai
Pharmaton Kiddi (100ml)
155,000đ / Chai
VinaGout (60 viên/hộp)
610,000đ / Hộp
Dưỡng Cốt Hoàn (20 gói/hộp)
77,000đ / Hộp
Ampelop
125,000đ / Hộp
Piracetam 400mg Traphaco (6 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nang
Methyldopa 250mg Traphaco (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,700đ / Viên nén
Dibetalic (15g)
29,000đ / Tube
Dầu nóng Mặt Trời (60ml)
48,000đ / Chai
Dentanalgi (7ml)
19,000đ / Chai
Euca-OPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nang mềm
Garlicap
45,000đ / Hộp
Helinzole (3 vỉ x 8 viên/hộp)
1,500đ / Viên nang
Maxgel (10g)
13,000đ / Tube
Superton (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nang mềm
Galepo (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,300đ / Viên nén
Digelase (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,800đ / Viên nang mềm
Myvita Power hương cam (20 viên/tube)
1,500đ / Viên sủi
Glimepiride Stella 2mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,700đ / Viên nén
Glimepiride Stella 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,700đ / Viên nén
Staclazide 30mg MR (6 vỉ x 10 viên/hộp)
1,400đ / Viên nén
Trimetazidine Stella 20mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)
700đ / Viên nén
Trimetazidin Stella 35mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Refresh Tears (15ml)
98,000đ / Chai
Upsa-C 1g (10 viên/tube)
3,700đ / Viên sủi
Betaserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
New Peptic (60ml)
36,000đ / Chai
Kid's Nest yến huyết (120ml)
76,000đ / Chai
Bio-Zinc (120ml)
41,000đ / Chai
Mum Milk (20 gói/hộp)
50,000đ / Hộp
Efferalgan 80mg (12 gói/hộp)
2,500đ / Gói
Lactacyd Baby (250ml)
92,000đ / Chai
Estraceptin
94,000đ / Hộp
Prostarin
117,000đ / Hộp
Drosperin
138,000đ / Hộp
Drosperin 20
155,000đ / Hộp
Sibemag (3 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nén
Panthenol (10g)
8,000đ / Tube
Colflox 0.3% (5ml)
15,000đ / Chai
Otifar (8ml)
5,000đ / Chai
Folacid 5mg (4 vỉ x 20 viên/hộp)
250đ / Viên nén
Folicfer (3 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nén
Bột khử mùi làm thơm Trapha (30g)
13,000đ / Chai
Tottri (3 vỉ x 10 viên/hộp)
165,000đ / Hộp
Didicera (10 gói x 5g viên hoàn cứng/hộp)
46,000đ / Hộp
Đan Sâm Tam Thất (40 viên/hộp)
52,000đ / Hộp
Traluvi (100ml)
36,000đ / Chai
Erythromycin & Nghệ Nam Hà (10g)
17,000đ / Tube
Coldi-B (15ml)
26,000đ / Chai
Bổ Phế Nam Hà chỉ khái lộ (125ml)
51,000đ / Chai
Nam Hà dạng viên ngậm (24 viên/hộp)
15,000đ / Vỉ
Buồng đệm khí dung BioHealth
190,000đ / Hộp
Microlife IR210
800,000đ / cái
Omron HEM-8712
810,000đ / Hộp
Dizzo (12 vỉ x 4 viên/hộp)
3,500đ / Viên sủi
Eucerin Pro ACNE Solution Acne & Make-Up Cleansing Water (200ml)
320,000đ / Chai
Eucerin Pro Acne Solution Toner (200ml)
320,000đ / Chai
Ugotana (1.25cm x 5m)
12,000đ / Cuộn
DH-Alenbe Plus 70mg/2800 IU (2 vỉ x 2 viên/hộp)
16,500đ / Viên nén
Sorbitol Stella 5g (20 gói/hộp)
1,100đ / Gói
Theralene 5mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Theralene syrup (90ml)
31,000đ / Chai
Coveram 5mg/5mg (30 viên/chai)
7,900đ / Viên nén
Coversyl 5mg (30 viên/chai)
6,800đ / Viên nén
Fucicort (15g)
105,000đ / Tube
Fucidin 2% (15g)
85,000đ / Tube
Salonpas Gel Hisamitsu (30g)
38,000đ / Tube
Sunsizopin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Oleanzrapitab 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Otrivin 0.05% Nasal Spray (10ml)
49,000đ / Chai
Bioflora 100mg (20 gói/hộp)
6,500đ / Gói
Hidrasec Children 30mg (30 gói/hộp)
6,000đ / Gói
Hidrasec Infants 10mg (16 gói/hộp)
6,000đ / Gói
Sensodyne Repair & Protect Extra Fresh (100g)
95,000đ / Tube
Listerine Cool Mint (250ml)
40,000đ / Chai
Johnson Baby oil (200ml)
90,000đ / Chai
Sudocrem (60g)
100,000đ / Hộp
Rhinex 0.05% dạng xịt (15ml)
16,500đ / Chai
Vglove có bột size S (100 chiếc/hộp)
1,000đ / Chiếc
Tetracyclin 1% Quapharco (5g)
6,000đ / Tube
Enpovid A,D (10 vỉ x 10 viên/hộp)
380đ / Viên nang mềm
Zinnat Tablets 125mg (10 viên/hộp)
6,800đ / Viên nén
Zinnat Tablets 250mg (10 viên/hộp)
13,800đ / Viên nén
Zinnat Tablets 500mg (10 viên/hộp)
25,800đ / Viên nén



































































































