Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Rupatadin

Rupatadine là thuốc kháng histamine thế hệ thứ hai, đối kháng histamine tác dụng kéo dài, với hoạt tính đối kháng thụ thể H1 ngoại vi có chọn lọc, có tác dụng điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng và mày đay.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Cravit 0.5% (5ml),CPT Carelon Nylon Polyamide 2/O,Cozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp),Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Covid-19 ag test Surescreen Diagnostic (1 kit/hộp),Covid-19 ag test Sgti-flex (25 kit/hộp),Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp),Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp),Coversyl 10mg (30 viên/lọ),Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai),Corti RVN (8g),Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp),Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp),CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp),Cooldrop (10ml),Cool Patch (3 gói/hộp),Contractubex (10g),Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt TLP (1000ml),Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt Bidophar (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ Vĩnh Phúc (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ TLP (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ Khang Phát có vòi (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt Vĩnh Phúc (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt TLP (1000ml),Compound Herb Inhaler Hongthai Brand Formula 2,Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Combilipid (1440ml),Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp),Colicare Drops (15ml),Coldko (5 viên/tube),Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp),Coldfed (80 viên/chai),Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp),Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp),Codatux Syrup (30 gói/hộp),Codatux candy sugar free (200 viên/hộp),Coban 3M Self-Adherent Wrap (7.5cm x 4.5m),Clyodas 600mg (1 lọ/hộp),Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp),Closeup Everfresh Winter Blast (230g),Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai),Clomid 50mg (5 viên/hộp),Clomid 50mg (10 viên/hộp),Clomaz 100mg (6 viên/hộp),Clincare S.H dạng xịt (500ml),Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml),Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai),Ciprofloxacin 500mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ciprobay 500mg (10 viên/hộp),Cimetidine MKP 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp),Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m),Cetirizin 10mg Enlie (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ceteco Rhumedolfort 650 (100 viên/chai),Ceteco Cenflu (100 viên/chai),Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cetaphil Sun Kids Liposomal lotion SPF50+ (150ml),Cetaphil Pro Ad Derma Skin Restoring Moisturizer (295ml),Cetaphil Pro AD Derma Instant Relief và Moisturising Gel (59ml),Cetaphil Pro Acne Prone Oil Control Foam Wash (236ml),Cetaphil Gentle Skin Cleanser (125ml),Cetaphil Baby Gentle Wash & Shampoo (230ml),Cerecaps (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp),Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp),Ceradan Soothing Gel (50g),Ceradan Moisturising Wash (150ml),Ceradan Hydra Hydrating Moisturiser (30g),Ceradan Advanced Moisturing Skin Barrier Cream (30g),Cellcept 500mg (50 viên/hộp),Cellcept 250mg (100 viên/hộp),Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp),Ceftrione 1g (10 lọ/hộp),Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cefpodoxim 100mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp),Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai),Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp),Cefixim 200mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp),Cefixim 100mg USP (10 gói/hộp),Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp),Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp),Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp),Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp),Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp),Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Catefat 1g (2 vỉ x 10 ống/hộp),Cataflam 50mg (10 viên/hộp),Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp),Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Carduran 2mg (10 viên/hộp),Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp),Carbomango (100 viên/lọ),Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Captopril 25mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cao xoa trẻ em Golden Star (16g),

Chỉ Định

Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng và nổi mày đay ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.

Chống Chỉ Định

Chống chỉ định trong các trường hợp bệnh nhân mẫn cảm với rupatadin hay với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Đối với người lớn và trẻ em trên 12 tuổi

Liều dùng là 10 mg (1 viên)/lần/ngày, có thể uống cùng thức ăn hoặc không.

Đối với người cao tuổi (xem mục thận trọng).

Dùng cho trẻ em

Không khuyến cáo sử dụng viên nén rupatadin 10 mg cho trẻ em dưới 12 tuổi. Trẻ em từ 6 đến 11 tuổi được khuyến cáo sử dụng rupatadin 1 mg/ml dạng dung dịch uống.

Dùng cho bệnh nhân suy gan hoặc suy thận

Do chưa có kinh nghiệm lâm sàng dùng thuốc trên các bệnh nhân suy giảm chức năng gan hoặc thận, hiện không khuyến cáo sử dụng viên nén rupatadin 10 mg cho các bệnh nhân này.

Thận Trọng

Không nên dùng Rupatadin với nước bưởi ép

Rupatadin ở mức liều lên tới 10 lần liều điều trị không gây ra bất kỳ thay đổi nào trên điện tim đồ và do đó, không gây ảnh hưởng lên sự an toàn của tim. Tuy nhiên, cần thận trọng khi dùng rupatadin cho bệnh nhân đã được xác định có khoảng QT kéo dài, bệnh nhân giảm kali huyết không điều chỉnh được, bệnh nhân loạn nhịp tim tiến triển như loạn nhịp chậm có biểu hiện lâm sàng rõ rệt, bệnh nhân nhồi máu cơ tim.

Thận trọng khi dùng viên nén Rupatadin cho người cao tuổi (từ 65 tuổi trở lên). Mặc dù không quan sát thấy sự khác biệt tổng thể nào về hiệu quả và tính an toàn trong các thử nghiệm lâm sàng, song cũng không loại trừ nguy cơ tăng mẫn cảm trên một số bệnh nhân cao tuổi do mới chỉ tiến hành thử nghiệm trên một số ít bệnh nhân.

Dùng thuốc cho trẻ em dưới 12 tuổi, bệnh nhân suy giảm chức năng gan hoặc thận.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Rupatadin

Cravit 0.5% (5ml)
Cravit 0.5% (5ml)

96,000đ / Chai

Coversyl 10mg (30 viên/lọ)
Coversyl 10mg (30 viên/lọ)

8,900đ / Viên nén

Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)
Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

12,000đ / Viên nén

Corti RVN (8g)
Corti RVN (8g)

17,000đ / Chai

Cooldrop (10ml)
Cooldrop (10ml)

12,000đ / Chai

Cool Patch (3 gói/hộp)
Cool Patch (3 gói/hộp)

10,000đ / Gói

Contractubex (10g)
Contractubex (10g)

165,000đ / Tube

Combilipid (1440ml)
Combilipid (1440ml)

795,000đ / Túi

Colicare Drops (15ml)
Colicare Drops (15ml)

44,000đ / Chai

Coldko (5 viên/tube)
Coldko (5 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi

Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)
Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

3,000đ / Viên sủi

Coldfed (80 viên/chai)
Coldfed (80 viên/chai)

270đ / Viên nén

Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm

Clomid 50mg (5 viên/hộp)
Clomid 50mg (5 viên/hộp)

230,000đ / Hộp

New
Hot
Clomid 50mg (10 viên/hộp)
Clomid 50mg (10 viên/hộp)

310,000đ / Hộp

Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)
Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nén

Ceradan Soothing Gel (50g)
Ceradan Soothing Gel (50g)

275,000đ / Tube

Cellcept 500mg (50 viên/hộp)
Cellcept 500mg (50 viên/hộp)

2,666,000đ / Hộp

Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)
Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)

250,000đ / Hộp

Cataflam 50mg (10 viên/hộp)
Cataflam 50mg (10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén