Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Tamsulosin

Tamsulosin là dẫn chất của sulfamoylphenethylamin, chẹn thụ thể alpha 1-adrenoceptor, có tác dụng chọn lọc trên thụ thể alpha 1 ở tuyến tiền liệt của người, cải thiện tốc độ dòng nước tiểu và giảm bớt hội chứng tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (BPH).

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma

Chỉ định

  • Điều trị triệu chứng của đường tiểu dưới (LUTS) liên quan đến tăng sản tuyến tiền liệt lành tính (BPH).

Chống chỉ định

  • Tiền sử quá mẫn với tamsulosin hydrochloride hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Tiền sử hạ huyết áp thế đứng.
  • Suy gan nặng.

Liều lượng & Cách dùng

  • Liều thường dùng: 1 viên x 1 lần/ngày, nếu không đáp ứng sau
    2 – 4 tuần điều trị, có thể tăng liều đến 2 viên/ngày.
  • Nếu quá trình điều trị bị ngưng hay gián đoạn vài ngày ở liều 0,4 mg hoặc 0,8 mg, khi điều trị trở lại phải bắt đầu với liều 0,4 mg/ngày.
  • Suy thận: Không cần điều chỉnh liều. Chưa có báo cáo về việc sử dụng tamsulosin hydrochloride ở bệnh nhân bị bệnh thận giai đoạn cuối (độ thanh thải creatinin < 10 ml/phút/1,73 m2).
  • Suy gan: Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan mức độ vừa.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Bệnh nhân nên được kiểm tra trước khi bắt đầu điều trị với tamsulosin để loại trừ khả năng bị ung thư tuyến tiền liệt.
  • Tamsulosin có thể gây hạ huyết áp, đôi khi xảy ra ngất. Ngay khi nhận thấy dấu hiệu đầu tiên của hạ huyết áp thế đứng (chóng mặt, yếu sức), bệnh nhân nên ngồi hoặc nằm xuống cho đến khi không còn các triệu chứng trên.
  • Đã có trường hợp phù mạch sau khi dùng tamsulosin. Nên ngừng điều trị ngay và bệnh nhân cần được theo dõi cho đến khi không còn phù nề và không nên dùng tamsulosin trở lại.
  • Tamsulosin có chứa sucrose. Không nên dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp fructose, kém hấp thu glucose-galactose hoặc thiếu hụt enzym sucrase-isomaltase.
  • Tamsulosin không được chỉ định cho phụ nữ.
  • Bệnh nhân cần được thông báo về một số triệu chứng liên quan đến hạ huyết áp thế đứng như choáng váng và thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Tamsulosin

31 sản phẩm
Pariet 20mg (14 viên/hộp)

Pariet 20mg (14 viên/hộp)

21,500đ / Viên nén
Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Ellgy H2O Arr Cream (25g)

Ellgy H2O Arr Cream (25g)

77,000đ / Tube
Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nang
Mac Nest (120ml)

Mac Nest (120ml)

50,000đ / Chai
Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

200đ / Viên nén
Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

16,000đ / Hộp
Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

3,500đ / Viên nén
Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

10,500đ / Viên nang
Madopar 250mg (30 viên/chai)

Madopar 250mg (30 viên/chai)

455,000đ / Chai
Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

355,000đ / Hộp
Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450đ / Viên nang
Eyaren (10ml)

Eyaren (10ml)

40,000đ / Hộp
Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

13,000đ / Chai
Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

12,000đ / Ống
Brufen (60ml)

Brufen (60ml)

68,000đ / Chai
Prednison 5mg TNP (500 viên/chai)

Prednison 5mg TNP (500 viên/chai)

105,000đ / Chai
Kẹo the vị xoài Play More (12g)

Kẹo the vị xoài Play More (12g)

12,000đ / Gói