Hoạt chất Voriconazole
Voriconazole là một loại thuốc kháng nấm ức chế quá trình khử methyl 14 alpha-lanosterol qua trung gian CYP450 của nấm, một bước thiết yếu trong sinh tổng hợp ergosterol của nấm, được sử dụng để điều trị nhiễm trùng nấm nghiêm trọng, thường gặp ở những bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
- Điều trị aspergillosis xâm lấn. IDSA xem voriconazole là thuốc được lựa chọn để điều trị chính bệnh aspergillosis xâm lấn ở hầu hết bệnh nhân và amphotericin B là lựa chọn thay thế được ưu tiên. Đối với liệu pháp điều trị theo kinh nghiệm hoặc dự phòng bệnh aspergillosis, IDSA khuyến nghị dùng amphotericin B, caspofungin, itraconazole hoặc voriconazole.
- Điều trị nhiễm nấm Candida huyết ở bệnh nhân không giảm bạch cầu trung tính.
- Điều trị nhiễm trùng Candida xâm lấn nghiêm trọng đề kháng fluconazole (kể cả C. krusei).
- Điều trị nhiễm trùng nấm nghiêm trọng do Scedosporium spp. và Fusarium spp.
- Nấm candida thực quản.
- Nấm candidas hầu họng.
- Dự phòng nhiễm nấm xâm lấn ở những người nhận ghép tế bào gốc tạo máu có nguy cơ cao.
- Cần phải thực hiện cấy mẫu nấm và làm các nghiên cứu có liên quan khác (bao gồm cả mô bệnh học) trước khi bắt đầu điều trị nhằm mục đích phân lập và xác định được chủng gây bệnh. Có thể điều trị trước khi có kết quả xét nghiệm, tuy nhiên, một khi đã có kết quả cụ thể, liệu pháp điều trị kháng nấm cần được thực hiện phù hợp.
Chống Chỉ Định
- Quá mẫn với Voriconazole hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Chống chỉ định sử dụng đồng thời với astemizole hoặc terfenadine, carbamazepine, cisapride, ergotamine, dihydroergotamine, pimozide, quinidine, rifabutin, rifampin, sirolimus hoặc thuốc an thần tác dụng kéo dài (ví dụ: phenobarbital, mephobarbital).
- Chống chỉ định sử dụng đồng thời với ritonavir liều đầy đủ (≥ 400 mg x 2 lần/ngày).
Cách Dùng Và Liều Dùng
Trẻ em
Điều trị nhiễm nấm Candida:
- Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
- Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg thì uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
- Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 1 viên/lần x 2 lần/ngày. Thời gian điều trị khoảng 14 ngày, có thể kéo dài đợt điều trị nếu cần.
Điều trị nhiễm nấm Aspergillosis dạng xâm lấn:
- Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
- Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg uống 1 viên/lần, dùng cách nhau 12 giờ đối với 2 liều đầu tiên; sau đó dùng liều là 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
- Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ; sau đó dùng liều duy trì là 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
Điều trị nấm Scedosporium, nấm Fusarium:
- Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
- Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg uống 1 viên/lần, dùng cách nhau 12 giờ đối với 2 liều đầu tiên; sau đó dùng liều duy trì là 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
- Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ; sau đó dùng liều duy trì là 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
- Thời gian điều trị phụ thuộc vào tình trạng bệnh, khả năng miễn dịch của người bệnh.
Người lớn
Sau khi đã điều trị bằng phác đồ với Voriconazole tiêm tĩnh mạch thì sẽ dùng tiếp phác đồ điều trị bằng Vfend 200mg uống.
Điều trị nhiễm nấm Candida:
- Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
- Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
- Sau khi thấy các triệu chứng bệnh biến mất hay kết quả cấy máu âm tính lần đầu thì cần dùng thuốc thêm khoảng 4 ngày.
Điều trị nhiễm nấm Aspergillosis dạng xâm lấn:
- Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
- Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
- Thời gian điều trị phụ thuộc vào mức độ bệnh, khả năng đáp ứng thuốc.
Điều trị nấm Scedosporium, nấm Fusarium:
- Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
- Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
- Thời gian điều trị phụ thuộc vào mức độ bệnh, khả năng đáp ứng thuốc.
- Người dùng nếu chưa thấy đáp ứng thuốc thì có thể tăng liều lên 50 - 100 mg/lần.
Người bị suy chức năng thận
Không nên dùng phác đồ tiêm tĩnh mạch Voriconazole mà dùng thuốc Vfend 200mg uống, trong quá trình điều trị cần theo dõi chặt chẽ chức năng thận.
Người bị suy chức năng gan
Nếu suy chức năng gan nhẹ, vừa thì cần giảm liều xuống còn 50% so với người bình thường.
Nếu suy chức năng gan mức độ nặng thì chỉ dùng Vfend trong trường hợp cần thiết và có sự theo dõi của bác sĩ.
Thận Trọng
- Thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân có lịch sử quá mẫn với các thuốc nhóm azole, bệnh nhân mắc bệnh tim mạch : Rối loạn nhịp tim , bệnh cơ tim.
- Bệnh nhân rối loạn chức năng gan vừa và nhẹ: cần theo dõi sát sao chức năng gan của bệnh nhân trong suốt thời gian sữ dụng thuốc, và rút ngắn thời gian điều trị càng sớm càng tốt trên các đối tượng bệnh nhân này.
- Bệnh nhân có rối loạn điện giải: cần đánh giá và điều chỉnh trước khi dùng thuốc.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Voriconazole
Kính phòng hộ chống giọt bắn
25,000đ / cái
Kính phòng hộ cao cấp Face Shield
65,000đ / Hộp
Kính bảo vệ Double Shield tròng trong suốt, gọng đen
39,000đ / cái
Kin Gingival toothpaste (75ml)
126,000đ / Tube
Kin Gingival (250ml)
126,000đ / Chai
Kin B5 (500ml)
265,000đ / Chai
Kimraso (60 viên/hộp)
42,000đ / Hộp
Kim Tiền Thảo Râu Mèo (60 viên/hộp)
75,000đ / Hộp
Kim Thần Khang (3 vỉ x 10 viên/hộp)
210,000đ / Hộp
Kim Gold (6ml)
24,000đ / Chai
Kidmin (200ml)
150,000đ / Chai
Kidifunvon (60ml)
32,000đ / Chai
Khun Prema Herbal Inhaler (57g)
33,000đ / Hủ
Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp)
1,000đ / Chiếc
Khẩu trang y tế trẻ em Kids (50 chiếc/hộp)
40,000đ / Hộp
Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp)
1,000đ / Chiếc
Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp)
1,000đ / Chiếc
Khẩu trang y tế Safefit 4 lớp màu xanh (50 chiếc/hộp)
59,000đ / Hộp
Khẩu trang y tế cho bé Kids (10 chiếc/hộp)
15,000đ / Hộp
Khẩu trang y tế 4D QL GUARD KF94 MASK (10 chiếc/hộp)
17,000đ / Hộp
Khẩu trang y tế 4D Nut màu trắng (10 chiếc/hộp)
40,000đ / Hộp
Khẩu trang nhựa trong suốt Max99
85,000đ / Hộp
Khẩu trang gấu Miomask (3 cái/túi)
50,000đ / Túi
Khẩu trang 3D trẻ em (8 chiếc/gói)
24,000đ / Gói
Khăn giấy tre YCOOL 260 tờ 4 lớp dai mềm mịn
5,000đ / Gói
Ketosteril Fresenius Kabi (5 vỉ x 20 viên/hộp)
1,595,000đ / Hộp
Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)
1,450,000đ / Hộp
Ketoconazole 200mg Hovid (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
987,000đ / Hộp
Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
270,000đ / Hộp
Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)
1,700đ / Viên nén
Kẹo hồng sâm Hàn Quốc không đường 365 (500g)
110,000đ / Gói
Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)
5,000đ / Túi
Kẹo Chanh Muối Vị Bạc Hà Himalaya (12 gói/hộp)
8,000đ / Gói
Kentax 2% (5g)
12,000đ / Tube
Kem Nhất Nhất (10g)
75,000đ / Tube
Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)
145,000đ / Hộp
Kem đánh răng dược liệu Ngọc Châu (100g)
44,000đ / Tube
Kedermfa (5g)
10,000đ / Tube
Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)
760,000đ / Hộp
Kayexalate (454g)
2,500,000đ / Hộp
Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
22,000đ / Hộp
Kalira 5g (20 gói/hộp)
330,000đ / Hộp
Kali Clorid Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Kali Clorid 10% Vinphaco 500mg/5ml (50 ống/hộp)
180,000đ / Hộp
Kali Clorid 10% Vinphaco 1g/10ml (50 ống/hộp)
250,000đ / Hộp
Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
86,000đ / Hộp
Kabiven Peripheral (1440ml)
795,000đ / Túi
Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)
129,000đ / Chai
Johnson Baby Cologne Summer Swing (50ml)
33,000đ / Chai
Johnson Baby Cologne Summer Swing (125ml)
70,000đ / Chai
Johnson Baby Cologne Powder Mist (50ml)
33,000đ / Chai
Johnson Baby Cologne Powder Mist (125ml)
70,000đ / Chai
Johnson Baby Cologne Morning Dew (50ml)
33,000đ / Chai
Johnson Baby Cologne Morning Dew (125ml)
70,000đ / Chai
Jex Natural Joint Pain Relief (30 viên/chai)
350,000đ / Chai
Jardiance Duo 12.5/1000 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
17,700đ / Viên nén
Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
650,000đ / Hộp
Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
315,000đ / Hộp
Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
500,000đ / Hộp
Janumet 50/1000mg (8 vỉ x 7 viên/hộp)
580,000đ / Hộp
Janumet 50/1000mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)
314,000đ / Hộp
Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
3,900đ / Viên nén
Ivyboston (60ml)
35,000đ / Chai
Ivory Caps (60 viên/chai)
780,000đ / Chai
IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)
1,150,000đ / Hộp
Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)
90,000đ / Hộp
Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)
195,000đ / Hộp
Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
6,500đ / Viên nén
Ipek (150 miếng/gói)
32,000đ / Gói
Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Infrared Thermometer CK-T1803
560,000đ / Hộp
Infogoss (30 gói/hộp)
117,000đ / Hộp
Indocollyre 0.1% (5ml)
75,000đ / Chai
Imurel 50mg (100 viên/hộp)
1,100,000đ / Hộp
Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)
625,000đ / Hộp
Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nang
Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)
260,000đ / Hộp
Ích Tiểu Vương (2 vỉ x 10 viên/hộp)
140,000đ / Hộp
Ích Giáp Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)
210,000đ / Hộp
Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén
IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
66,000đ / Hộp
I-On Muối Fujiwa hương biển (680ml)
25,000đ / Chai
I-On Muối Fujiwa hương bạc hà (680ml)
25,000đ / Chai
Hydrocortisone Roussel 10mg (25 viên/hộp)
290,000đ / Hộp
Hydrocortison cream 1% VCP (15g)
38,000đ / Tube
Hydrocortison Bidiphar (2ml)
19,000đ / Hộp
Hyalgan (2ml)
1,100,000đ / Hộp
Huxol Original (1200 viên/hộp)
72,000đ / Hộp
Human Albumin Baxter 20% (50ml)
880,000đ / Chai
Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,900đ / Viên nén
Hồng Huyết Tố (250ml)
46,000đ / Chai
Hồng Hoa Axe Brand (32ml)
120,000đ / Chai
Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)
93,000đ / Lọ
HoAstex-S (90ml)
40,000đ / Chai
Hoàn Lục Vị Bổ Thận Âm (240 viên/hộp)
55,000đ / Hộp
Hoàn Bát Vị Bổ Thận Dương (240 viên/hộp)
60,000đ / Hộp
Hoa Đà Tái Tạo Hoàn (10 gói x 8 gam/hộp)
240,000đ / Hộp
Hiteen gel (10g)
33,000đ / Tube



































































































