Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Acyclovir

Acyclovir còn được gọi là Aciclovir một dẫn chất purin nucleoside tổng hợp, là một loại thuốc kháng virus được sử dụng để điều trị các bệnh do nhiễm virus, điều trị bệnh zona cấp tính, bệnh herpes simplex và bệnh thủy đậu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Đầu kim tiêm vô trùng 26G (Hộp 100 chiếc)Đầu kim tiêm vô trùng Vinahankook 23G (100 chiếc/hộp)Taginyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Ciprofloxacin 0.3% F.T Pharma (5ml)Anginovag (10ml)Kefentech Plaster (20 gói/hộp)Everyday Health Evening Primrose Oil 500mg (30 viên/chai)Azopt (5ml)Pharmaton Kiddi (100ml)VinaGout (60 viên/hộp)Dưỡng Cốt Hoàn (20 gói/hộp)AmpelopPiracetam 400mg Traphaco (6 vỉ x 10 viên/hộp)Methyldopa 250mg Traphaco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dibetalic (15g)Dầu nóng Mặt Trời (60ml)Dentanalgi (7ml)Euca-OPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)GarlicapHelinzole (3 vỉ x 8 viên/hộp)Maxgel (10g)Superton (10 vỉ x 10 viên/hộp)Galepo (10 vỉ x 10 viên/hộp)Digelase (10 vỉ x 10 viên/hộp)Myvita Power hương cam (20 viên/tube)Glimepiride Stella 2mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glimepiride Stella 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Staclazide 30mg MR (6 vỉ x 10 viên/hộp)Trimetazidine Stella 20mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Trimetazidin Stella 35mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Refresh Tears (15ml)Upsa-C 1g (10 viên/tube)Betaserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)New Peptic (60ml)Kid's Nest yến huyết (120ml)Bio-Zinc (120ml)Mum Milk (20 gói/hộp)Efferalgan 80mg (12 gói/hộp)Lactacyd Baby (250ml)Estraceptin (28 viên/hộp)ProstarinDrosperinDrosperin 20Sibemag (3 vỉ x 10 viên/hộp)Panthenol (10g)Colflox 0.3% (5ml)Otifar (8ml)Folacid 5mg (4 vỉ x 20 viên/hộp)Folicfer (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bột khử mùi làm thơm Trapha (30g)Tottri (3 vỉ x 10 viên/hộp)Didicera (10 gói x 5g viên hoàn cứng/hộp)Đan Sâm Tam Thất (40 viên/hộp)Traluvi (100ml)Erythromycin & Nghệ Nam Hà (10g)Coldi-B (15ml)Bổ Phế Nam Hà chỉ khái lộ (125ml)Nam Hà dạng viên ngậm (24 viên/hộp)Buồng đệm khí dung BioHealthMicrolife IR210Omron HEM-8712Băng vệ sinh UUcare Young Girl kháng khuẩn hàng ngày 180mm (20 miếng/gói)Băng vệ sinh UUcare Young Girl kháng khuẩn hàng ngày 155mm (40 miếng/gói)Băng vệ sinh ban ngày UUcare Young Girl 240mm (16 miếng/gói)Băng vệ sinh kháng khuẩn ngày và đêm UUcare Young Girl Antibacterial 280mm (12 miếng/gói) Băng vệ sinh kháng khuẩn dành cho du lịch UUcare Cool Tech (2 miếng/gói)Băng vệ sinh kháng khuẩn ban đêm UUcare Cool Tech 280mm (10 miếng/gói)Băng vệ sinh kháng khuẩn ban đêm UUcare Cool Tech 320mm (6 miếng/gói)Dizzo (12 vỉ x 4 viên/hộp)Eucerin Pro ACNE Solution Acne & Make-Up Cleansing Water (200ml)Eucerin Pro Acne Solution Toner (200ml)Ugotana (1.25cm x 5m)DH-Alenbe Plus 70mg/2800 IU (2 vỉ x 2 viên/hộp)Sorbitol Stella 5g (20 gói/hộp)Theralene 5mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)Theralene syrup (90ml)Coveram 5mg/5mg (30 viên/chai)Coversyl 5mg (30 viên/chai)Fucicort (15g)Fucidin 2% (15g)Salonpas Gel Hisamitsu (30g)Sunsizopin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Oleanzrapitab 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Otrivin 0.05% Nasal Spray (10ml)Bioflora 100mg (20 gói/hộp)Hidrasec Children 30mg (30 gói/hộp)Hidrasec Infants 10mg (16 gói/hộp)Kem Đánh Răng Aquafresh Little Teeth Toothpaste 3 – 5T 50mlSensodyne Repair & Protect Extra Fresh (100g)Listerine Cool Mint (250ml)Sữa dưỡng ẩm toàn thân Physiogel Hypoallergenic Daily Moisture Therapy Lotion (200ml)Johnson Baby oil (200ml)Sudocrem (60g)Rhinex 0.05% dạng xịt (15ml)Vglove có bột size S (100 chiếc/hộp)Tetracyclin 1% Quapharco (5g)Enpovid A,D (10 vỉ x 10 viên/hộp)Zinnat Tablets 125mg (10 viên/hộp)Zinnat Tablets 250mg (10 viên/hộp)Zinnat Tablets 500mg (10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị nhiễm Herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm Herpes sinh dục khởi phát và tái phát, Varicella (bệnh thủy đậu) và Herpes zoster (bệnh zona).
  • Ngăn ngừa tái phát Herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với acyclovir và valacyclovir.

    Liều lượng & Cách dùng

    Người lớn

    Acyclovir dạng uống:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex tiên phát bao gồm cả Herpes sinh dục: Liều thông thường uống 200 mg/lần ngày uống 5 lần, cách nhau 4 giờ. Uống trong 5 - 10 ngày.

    Nếu suy giảm miễn dịch nặng hoặc hấp thu kém: 400 mg/lần ngày 5 lần, dùng trong 5 ngày.

    Loại bỏ tái phát ở người có khả năng miễn dịch (ít nhất có 6 lần tái phát/năm): Uống 800 mg/ngày chia làm 2 hoặc 4 lần. Liệu pháp điều trị phải ngừng sau 6 - 12 tháng để đánh giá kết quả.

    Nếu tái phát thưa (< 6 lần/năm), chỉ nên điều trị đợt tái phát: 200 mg/lần, ngày uống 5 lần, uống trong 5 ngày. Bắt đầu uống khi có triệu chứng tiến triển.

    Dự phòng HSV ở người suy giảm miễn dịch: 200 - 400 mg/lần, uống 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch, herpes sinh dục khởi đầu nặng hoặc dự phòng nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị từ 5 - 7 ngày.

    Viêm não do HSV: Liều đường tiêm 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ /lần. Điều trị trong 10 ngày.

    Nhiễm VZV: Ở người có khả năng miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần; Ở người suy giảm miễn dịch: 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần.

    Acyclovir dạng thuốc mỡ:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex môi và sinh dục khởi phát và tái phát. Cần điều trị càng sớm càng tốt. Nhiễm ở miệng hoặc âm đạo, cần thiết phải dùng điều trị toàn thân (uống). Với Herpes zoster cũng cần phải điều trị toàn thân.

    Cách dùng thuốc mỡ: Dùng acyclovir bôi lên vị trí tổn thương cách 4 giờ một lần (5 đến 6 lần mỗi ngày) trong 5 đến 7 ngày, bắt đầu ngay từ khi xuất hiện triệu chứng.

    Thuốc mỡ tra mắt: Ngày bôi 5 lần (tiếp tục ít nhất 3 ngày sau khi đã dùng liều điều trị).

    Trẻ em

    Acyclovir dạng uống:

    Zona: Trẻ em 2 tuổi hoặc trên 2 tuổi: Liều như người lớn. Dưới 2 tuổi: dùng 1/2 liều người lớn.

    Thủy đậu:

    • Trên 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg/lần, uống 4 lần/ ngày. Uống trong 5 ngày.
    • Dưới 2 tuổi: 200 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.
    • 2 - 5 tuổi: 400 mg/lần, 4 lần/ngày.
    • 6 tuổi và trên 6 tuổi: 800 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Trẻ 3 tháng - 12 tuổi:

    • Liều thường tính theo diện tích cơ thể. Một liệu trình thường kéo dài từ 5 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV (trừ viêm não - màng não) và VZV ở trẻ có khả năng miễn dịch: 250 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).
    • Viêm não - màng não HSV hoặc nhiễm VZV nặng ở trẻ suy giảm miễn dịch: 500 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).

    Trẻ sơ sinh cho tới 3 tháng tuổi:

    • Nhiễm HSV: 10 mg/kg/lần cách 8 giờ/lần. Điều trị trong 7 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV lan tỏa: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần, cho trong 14 ngày. Nếu có tổn thương thần kinh, kéo dài tới 21 ngày.
    • Nhiễm VZV: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị ít nhất 7 ngày.

    Thận trọng & Tác dụng phụ

    • Bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn ở thần kinh và nên theo dõi cẩn thận.
    • Phụ nữ có thai (được dùng khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ tiềm ẩn).
    • Phụ nữ cho con bú (chỉ dùng khi được chỉ định).

    Tương tác & Bảo quản

    Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

    Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Acyclovir

    100 sản phẩm
    Taginyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Taginyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nén
    Ciprofloxacin 0.3% F.T Pharma (5ml)

    Ciprofloxacin 0.3% F.T Pharma (5ml)

    6,000đ / Chai
    Anginovag (10ml)

    Anginovag (10ml)

    119,000đ / Chai
    Kefentech Plaster (20 gói/hộp)

    Kefentech Plaster (20 gói/hộp)

    85,000đ / Gói
    Azopt (5ml)

    Azopt (5ml)

    135,000đ / Chai
    Pharmaton Kiddi (100ml)

    Pharmaton Kiddi (100ml)

    155,000đ / Chai
    VinaGout (60 viên/hộp)

    VinaGout (60 viên/hộp)

    610,000đ / Hộp
    Dưỡng Cốt Hoàn (20 gói/hộp)

    Dưỡng Cốt Hoàn (20 gói/hộp)

    77,000đ / Hộp
    Ampelop

    Ampelop

    125,000đ / Hộp
    Dibetalic (15g)

    Dibetalic (15g)

    29,000đ / Tube
    Dầu nóng Mặt Trời (60ml)

    Dầu nóng Mặt Trời (60ml)

    48,000đ / Chai
    Dentanalgi (7ml)

    Dentanalgi (7ml)

    19,000đ / Chai
    Euca-OPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Euca-OPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nang mềm
    Garlicap

    Garlicap

    45,000đ / Hộp
    Helinzole (3 vỉ x 8 viên/hộp)

    Helinzole (3 vỉ x 8 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nang
    Maxgel (10g)

    Maxgel (10g)

    13,000đ / Tube
    Superton (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Superton (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nang mềm
    Galepo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Galepo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,300đ / Viên nén
    Digelase (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Digelase (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,800đ / Viên nang mềm
    Myvita Power hương cam (20 viên/tube)

    Myvita Power hương cam (20 viên/tube)

    1,500đ / Viên sủi
    Staclazide 30mg MR (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    Staclazide 30mg MR (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,400đ / Viên nén
    Refresh Tears (15ml)

    Refresh Tears (15ml)

    98,000đ / Chai
    Upsa-C 1g (10 viên/tube)

    Upsa-C 1g (10 viên/tube)

    3,700đ / Viên sủi
    Betaserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

    Betaserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

    4,000đ / Viên nén
    New Peptic (60ml)

    New Peptic (60ml)

    36,000đ / Chai
    Kid's Nest yến huyết (120ml)

    Kid's Nest yến huyết (120ml)

    76,000đ / Chai
    Bio-Zinc (120ml)

    Bio-Zinc (120ml)

    41,000đ / Chai
    Mum Milk (20 gói/hộp)

    Mum Milk (20 gói/hộp)

    50,000đ / Hộp
    Efferalgan 80mg (12 gói/hộp)

    Efferalgan 80mg (12 gói/hộp)

    2,500đ / Gói
    Lactacyd Baby (250ml)

    Lactacyd Baby (250ml)

    92,000đ / Chai
    Estraceptin (28 viên/hộp)

    Estraceptin (28 viên/hộp)

    99,000đ / Hộp
    Prostarin

    Prostarin

    117,000đ / Hộp
    Drosperin

    Drosperin

    138,000đ / Hộp
    Drosperin 20

    Drosperin 20

    155,000đ / Hộp
    Sibemag (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Sibemag (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    600đ / Viên nén
    Panthenol (10g)

    Panthenol (10g)

    8,000đ / Tube
    Colflox 0.3% (5ml)

    Colflox 0.3% (5ml)

    15,000đ / Chai
    Otifar (8ml)

    Otifar (8ml)

    5,000đ / Chai
    Folacid 5mg (4 vỉ x 20 viên/hộp)

    Folacid 5mg (4 vỉ x 20 viên/hộp)

    250đ / Viên nén
    Folicfer (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Folicfer (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    600đ / Viên nén
    Tottri (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tottri (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    165,000đ / Hộp
    Đan Sâm Tam Thất (40 viên/hộp)

    Đan Sâm Tam Thất (40 viên/hộp)

    52,000đ / Hộp
    Traluvi (100ml)

    Traluvi (100ml)

    36,000đ / Chai
    Erythromycin &amp; Nghệ Nam Hà (10g)

    Erythromycin & Nghệ Nam Hà (10g)

    17,000đ / Tube
    Coldi-B (15ml)

    Coldi-B (15ml)

    26,000đ / Chai
    Buồng đệm khí dung BioHealth

    Buồng đệm khí dung BioHealth

    190,000đ / Hộp
    Microlife IR210

    Microlife IR210

    800,000đ / cái
    Omron HEM-8712

    Omron HEM-8712

    810,000đ / Hộp
    Dizzo (12 vỉ x 4 viên/hộp)

    Dizzo (12 vỉ x 4 viên/hộp)

    3,500đ / Viên sủi
    Eucerin Pro Acne Solution Toner (200ml)

    Eucerin Pro Acne Solution Toner (200ml)

    320,000đ / Chai
    Ugotana (1.25cm x 5m)

    Ugotana (1.25cm x 5m)

    12,000đ / Cuộn
    Sorbitol Stella 5g (20 gói/hộp)

    Sorbitol Stella 5g (20 gói/hộp)

    1,100đ / Gói
    Theralene 5mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

    Theralene 5mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

    500đ / Viên nén
    Theralene syrup (90ml)

    Theralene syrup (90ml)

    31,000đ / Chai
    Coveram 5mg/5mg (30 viên/chai)

    Coveram 5mg/5mg (30 viên/chai)

    7,900đ / Viên nén
    Coversyl 5mg (30 viên/chai)

    Coversyl 5mg (30 viên/chai)

    6,800đ / Viên nén
    Fucicort (15g)

    Fucicort (15g)

    105,000đ / Tube
    Fucidin 2% (15g)

    Fucidin 2% (15g)

    85,000đ / Tube
    Salonpas Gel Hisamitsu (30g)

    Salonpas Gel Hisamitsu (30g)

    38,000đ / Tube
    Sunsizopin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Sunsizopin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,500đ / Viên nén
    Oleanzrapitab 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Oleanzrapitab 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nén
    Otrivin 0.05% Nasal Spray (10ml)

    Otrivin 0.05% Nasal Spray (10ml)

    49,000đ / Chai
    Bioflora 100mg (20 gói/hộp)

    Bioflora 100mg (20 gói/hộp)

    6,500đ / Gói
    Hidrasec Infants 10mg (16 gói/hộp)

    Hidrasec Infants 10mg (16 gói/hộp)

    6,000đ / Gói
    Listerine Cool Mint (250ml)

    Listerine Cool Mint (250ml)

    40,000đ / Chai
    Johnson Baby oil (200ml)

    Johnson Baby oil (200ml)

    90,000đ / Chai
    Sudocrem (60g)

    Sudocrem (60g)

    100,000đ / Hộp
    Rhinex 0.05% dạng xịt (15ml)

    Rhinex 0.05% dạng xịt (15ml)

    16,500đ / Chai
    Tetracyclin 1% Quapharco (5g)

    Tetracyclin 1% Quapharco (5g)

    6,000đ / Tube
    Enpovid A,D (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Enpovid A,D (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    380đ / Viên nang mềm
    Zinnat Tablets 125mg (10 viên/hộp)

    Zinnat Tablets 125mg (10 viên/hộp)

    6,800đ / Viên nén
    Zinnat Tablets 250mg (10 viên/hộp)

    Zinnat Tablets 250mg (10 viên/hộp)

    13,800đ / Viên nén
    Zinnat Tablets 500mg (10 viên/hộp)

    Zinnat Tablets 500mg (10 viên/hộp)

    25,800đ / Viên nén