Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Acyclovir

Acyclovir còn được gọi là Aciclovir một dẫn chất purin nucleoside tổng hợp, là một loại thuốc kháng virus được sử dụng để điều trị các bệnh do nhiễm virus, điều trị bệnh zona cấp tính, bệnh herpes simplex và bệnh thủy đậu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Bepanthen (30g)Trà gừng Traphaco (10 túi/hộp)Stilux-60 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hà Thủ Ô Traphaco (5 vỉ x 20 viên/hộp)Boganic Traphaco (5 vỉ x 20 viên/hộp)Hoạt Huyết Dưỡng Não Traphaco (5 vỉ x 20 viên bao đường/hộp)Embevin 28 (28 viên/hộp)Nước giải khát Fanta hương soda kem trái cây (330ml)Coca-Cola (330ml)Cimetidine 300mg Imexpharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Piropharm 20mg Imexpharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Claminat 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Claminat 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)Cefadroxil 250mg Imexpharm (12 gói/hộp)Muspect (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zilgo (102 miếng/hộp)Pms-Centrivit Ginseng Soft Caps (60 viên/hộp)Andol S (25 vỉ x 20 viên/hộp)Claminat 500mg/62.5mg (12 gói/hộp)Claminat 250mg/31.25mg (12 gói/hộp)Dexipharm 15mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)Divacal (20 viên/tube)Carbocistein 100mg IMP (30 gói/hộp)Carbocistein 200mg IMP (30 gói/hộp)Probio IMP (14 gói/hộp)Cataflam 25mg (10 viên/hộp)Ventolin Inhaler 100mcgEugica Candy (100 viên/hộp)Ferrovit (5 vỉ x 10 viên/hộp)Myopain 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Stadsone 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stadsone 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bisostad 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Rosuvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Allopurinol Stella 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aceclofenac Stella 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Spirastad 3 M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)Kamistad (10g)Cineline (250ml)Fexostad 180 (10 viên/hộp)Sữa rửa mặt nghệ trắng da, ngăn ngừa mụn E100 (50g)Neutrivit 5000Marvelon (21 viên/hộp)Allhical (180ml)Lưỡi dao mổ Doctor số 11Cồn xoa bóp đa dụng An Triệu (100ml)Cao Tráng Cốt Chỉ Thống Xạ Hương (100 gói/hộp)Xà bông cục bảo vệ vượt trội 10 Lifebuoy (90g)Nước rửa tay sạch khuẩn bảo vệ vượt trội Lifebuoy (177ml)Sensa Cools (6 gói/hộp)Khăn ướt không mùi Yuniku Aloe Vera (90 tờ/gói)Khăn giấy ướt Yuniku 20 tờJohnson Baby oil (50ml)Listerine trà xanh (250ml)Johnson milk + rice Baby cream (50g)Phấn thơm Johnson Baby Powder Blossom (100g)Phấn thơm cho da khô thoáng Johnson's Baby hương hoa anh đào 200gPhấn thơm cho da mịn màng Classic Johnson màu trắng 200gNurofen For Children Orange (60ml)Bisolvon kids syrup (60ml)Bisolvon (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tears Naturale II 0.3% (5ml)Lorastad Sp. (60ml)Itranstad 100mg (6 viên/hộp)Atarax 25mg (30 viên/hộp)Ospexin 250mgGriseofulvin 500mg MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)Aquadetrim Vitamin D3 (10ml)Dầu khuynh diệp Lòng mẹ (24ml)Dung dịch trị muỗi đốt An Bảo (12ml)New ChoiceSilvirin (20g)Bảo Thanh (20 vỉ x 5 viên/hộp)Kem nghệ vitamin Thái Dương (20g)Aquarius (390ml)Dextromethorphan 15mg F.T Pharma (20 vỉ x 30 viên/hộp)Nhiệt kế thủy ngân SikaEucerin pH5 Washlotion (1000ml)Aticef 500 Caps (2 vỉ x 7 viên/hộp)Klamentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)Klamentin 625mg (3 vỉ x 4 viên/hộp)Azithromycin 100mg DHG (24 gói/hộp)Zaromax 200mg DHG (24 gói/hộp)Klamentin 250/31.25mg (24 gói/hộp)Hapacol 150 Flu (24 gói/hộp)Hapacol 250 Flu (24 gói/hộp)Hapacol 80mg (24 gói/hộp)Hapacol 150mg (24 gói/hộp)Coldacmin Flu DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol 250mg (24 gói/hộp)Hapacol 325mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Decolgen (60ml)Ceelin (60ml)Alphachymotrypsine Choay (2 vỉ x 15 viên/hộp)Tardyferon B9 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Imunoglukan P4H (120ml)Xisat người lớn (75ml)Xisat trẻ em (75ml)Tiffy (30ml)Eugica Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị nhiễm Herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm Herpes sinh dục khởi phát và tái phát, Varicella (bệnh thủy đậu) và Herpes zoster (bệnh zona).
  • Ngăn ngừa tái phát Herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với acyclovir và valacyclovir.

    Liều lượng & Cách dùng

    Người lớn

    Acyclovir dạng uống:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex tiên phát bao gồm cả Herpes sinh dục: Liều thông thường uống 200 mg/lần ngày uống 5 lần, cách nhau 4 giờ. Uống trong 5 - 10 ngày.

    Nếu suy giảm miễn dịch nặng hoặc hấp thu kém: 400 mg/lần ngày 5 lần, dùng trong 5 ngày.

    Loại bỏ tái phát ở người có khả năng miễn dịch (ít nhất có 6 lần tái phát/năm): Uống 800 mg/ngày chia làm 2 hoặc 4 lần. Liệu pháp điều trị phải ngừng sau 6 - 12 tháng để đánh giá kết quả.

    Nếu tái phát thưa (< 6 lần/năm), chỉ nên điều trị đợt tái phát: 200 mg/lần, ngày uống 5 lần, uống trong 5 ngày. Bắt đầu uống khi có triệu chứng tiến triển.

    Dự phòng HSV ở người suy giảm miễn dịch: 200 - 400 mg/lần, uống 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch, herpes sinh dục khởi đầu nặng hoặc dự phòng nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị từ 5 - 7 ngày.

    Viêm não do HSV: Liều đường tiêm 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ /lần. Điều trị trong 10 ngày.

    Nhiễm VZV: Ở người có khả năng miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần; Ở người suy giảm miễn dịch: 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần.

    Acyclovir dạng thuốc mỡ:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex môi và sinh dục khởi phát và tái phát. Cần điều trị càng sớm càng tốt. Nhiễm ở miệng hoặc âm đạo, cần thiết phải dùng điều trị toàn thân (uống). Với Herpes zoster cũng cần phải điều trị toàn thân.

    Cách dùng thuốc mỡ: Dùng acyclovir bôi lên vị trí tổn thương cách 4 giờ một lần (5 đến 6 lần mỗi ngày) trong 5 đến 7 ngày, bắt đầu ngay từ khi xuất hiện triệu chứng.

    Thuốc mỡ tra mắt: Ngày bôi 5 lần (tiếp tục ít nhất 3 ngày sau khi đã dùng liều điều trị).

    Trẻ em

    Acyclovir dạng uống:

    Zona: Trẻ em 2 tuổi hoặc trên 2 tuổi: Liều như người lớn. Dưới 2 tuổi: dùng 1/2 liều người lớn.

    Thủy đậu:

    • Trên 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg/lần, uống 4 lần/ ngày. Uống trong 5 ngày.
    • Dưới 2 tuổi: 200 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.
    • 2 - 5 tuổi: 400 mg/lần, 4 lần/ngày.
    • 6 tuổi và trên 6 tuổi: 800 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Trẻ 3 tháng - 12 tuổi:

    • Liều thường tính theo diện tích cơ thể. Một liệu trình thường kéo dài từ 5 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV (trừ viêm não - màng não) và VZV ở trẻ có khả năng miễn dịch: 250 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).
    • Viêm não - màng não HSV hoặc nhiễm VZV nặng ở trẻ suy giảm miễn dịch: 500 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).

    Trẻ sơ sinh cho tới 3 tháng tuổi:

    • Nhiễm HSV: 10 mg/kg/lần cách 8 giờ/lần. Điều trị trong 7 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV lan tỏa: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần, cho trong 14 ngày. Nếu có tổn thương thần kinh, kéo dài tới 21 ngày.
    • Nhiễm VZV: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị ít nhất 7 ngày.

    Thận trọng & Tác dụng phụ

    • Bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn ở thần kinh và nên theo dõi cẩn thận.
    • Phụ nữ có thai (được dùng khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ tiềm ẩn).
    • Phụ nữ cho con bú (chỉ dùng khi được chỉ định).

    Tương tác & Bảo quản

    Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

    Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Acyclovir

    100 sản phẩm
    Bepanthen (30g)

    Bepanthen (30g)

    65,000đ / Tube
    Trà gừng Traphaco (10 túi/hộp)

    Trà gừng Traphaco (10 túi/hộp)

    13,000đ / Hộp
    Stilux-60 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Stilux-60 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,200đ / Viên nén
    Embevin 28 (28 viên/hộp)

    Embevin 28 (28 viên/hộp)

    90,000đ / Hộp
    Coca-Cola (330ml)

    Coca-Cola (330ml)

    10,000đ / Lon
    Claminat 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    Claminat 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    6,000đ / Viên nén
    Claminat 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    Claminat 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    12,000đ / Viên nén
    Muspect (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Muspect (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    800đ / Viên nén
    Zilgo (102 miếng/hộp)

    Zilgo (102 miếng/hộp)

    500đ / cái
    Pms-Centrivit Ginseng Soft Caps (60 viên/hộp)

    Pms-Centrivit Ginseng Soft Caps (60 viên/hộp)

    1,800đ / Viên nang mềm
    Andol S (25 vỉ x 20 viên/hộp)

    Andol S (25 vỉ x 20 viên/hộp)

    700đ / Viên nén
    Claminat 500mg/62.5mg (12 gói/hộp)

    Claminat 500mg/62.5mg (12 gói/hộp)

    9,000đ / Gói
    Dexipharm 15mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

    Dexipharm 15mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

    500đ / Viên nén
    Divacal (20 viên/tube)

    Divacal (20 viên/tube)

    4,000đ / Viên sủi
    Probio IMP (14 gói/hộp)

    Probio IMP (14 gói/hộp)

    24,000đ / Hộp
    Cataflam 25mg (10 viên/hộp)

    Cataflam 25mg (10 viên/hộp)

    5,000đ / Viên nén
    Ventolin Inhaler 100mcg

    Ventolin Inhaler 100mcg

    118,000đ / Chai
    Eugica Candy (100 viên/hộp)

    Eugica Candy (100 viên/hộp)

    800đ / Viên nén
    Ferrovit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Ferrovit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,000đ / Viên nang mềm
    Myopain 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Myopain 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,000đ / Viên nén
    Stadsone 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Stadsone 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nén
    Stadsone 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Stadsone 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,000đ / Viên nén
    Bisostad 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Bisostad 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,600đ / Viên nén
    Spirastad 3 M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

    Spirastad 3 M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

    5,300đ / Viên nén
    Kamistad (10g)

    Kamistad (10g)

    54,000đ / Tube
    Cineline (250ml)

    Cineline (250ml)

    15,000đ / Chai
    Fexostad 180 (10 viên/hộp)

    Fexostad 180 (10 viên/hộp)

    3,800đ / Viên nén
    Neutrivit 5000

    Neutrivit 5000

    83,000đ / Hộp
    Marvelon (21 viên/hộp)

    Marvelon (21 viên/hộp)

    81,000đ / Hộp
    Allhical (180ml)

    Allhical (180ml)

    165,000đ / Chai
    Lưỡi dao mổ Doctor số 11

    Lưỡi dao mổ Doctor số 11

    1,000đ / cái
    Sensa Cools (6 gói/hộp)

    Sensa Cools (6 gói/hộp)

    25,000đ / Hộp
    Khăn giấy ướt Yuniku 20 tờ

    Khăn giấy ướt Yuniku 20 tờ

    10,000đ / Gói
    Johnson Baby oil (50ml)

    Johnson Baby oil (50ml)

    35,500đ / Chai
    Listerine trà xanh (250ml)

    Listerine trà xanh (250ml)

    63,000đ / Chai
    Johnson milk + rice Baby cream (50g)

    Johnson milk + rice Baby cream (50g)

    61,000đ / Hộp
    Nurofen For Children Orange (60ml)

    Nurofen For Children Orange (60ml)

    57,000đ / Chai
    Bisolvon kids syrup (60ml)

    Bisolvon kids syrup (60ml)

    42,000đ / Chai
    Bisolvon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Bisolvon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,700đ / Viên nén
    Tears Naturale II 0.3% (5ml)

    Tears Naturale II 0.3% (5ml)

    43,000đ / Chai
    Lorastad Sp. (60ml)

    Lorastad Sp. (60ml)

    16,000đ / Chai
    Itranstad 100mg (6 viên/hộp)

    Itranstad 100mg (6 viên/hộp)

    12,900đ / Viên nang
    Atarax 25mg (30 viên/hộp)

    Atarax 25mg (30 viên/hộp)

    140,000đ / Hộp
    Ospexin 250mg

    Ospexin 250mg

    1,700đ / Viên nang
    Aquadetrim Vitamin D3 (10ml)

    Aquadetrim Vitamin D3 (10ml)

    70,000đ / Chai
    Dầu khuynh diệp Lòng mẹ (24ml)

    Dầu khuynh diệp Lòng mẹ (24ml)

    45,000đ / Chai
    New Choice

    New Choice

    9,000đ / Vỉ
    Silvirin (20g)

    Silvirin (20g)

    22,000đ / Tube
    Bảo Thanh (20 vỉ x 5 viên/hộp)

    Bảo Thanh (20 vỉ x 5 viên/hộp)

    10,000đ / Vỉ
    Kem nghệ vitamin Thái Dương (20g)

    Kem nghệ vitamin Thái Dương (20g)

    25,000đ / Tube
    Aquarius (390ml)

    Aquarius (390ml)

    9,000đ / Chai
    Nhiệt kế thủy ngân Sika

    Nhiệt kế thủy ngân Sika

    28,000đ / cái
    Eucerin pH5 Washlotion (1000ml)

    Eucerin pH5 Washlotion (1000ml)

    499,000đ / Chai
    Aticef 500 Caps (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    Aticef 500 Caps (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    2,500đ / Viên nang
    Klamentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    Klamentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    8,500đ / Viên nén
    Klamentin 625mg (3 vỉ x 4 viên/hộp)

    Klamentin 625mg (3 vỉ x 4 viên/hộp)

    5,200đ / Viên nén
    Zaromax 200mg DHG (24 gói/hộp)

    Zaromax 200mg DHG (24 gói/hộp)

    3,500đ / Gói
    Klamentin 250/31.25mg (24 gói/hộp)

    Klamentin 250/31.25mg (24 gói/hộp)

    4,500đ / Gói
    Hapacol 150 Flu (24 gói/hộp)

    Hapacol 150 Flu (24 gói/hộp)

    2,000đ / Gói
    Hapacol 250 Flu (24 gói/hộp)

    Hapacol 250 Flu (24 gói/hộp)

    2,500đ / Gói
    Hapacol 80mg (24 gói/hộp)

    Hapacol 80mg (24 gói/hộp)

    1,500đ / Gói
    Hapacol 150mg (24 gói/hộp)

    Hapacol 150mg (24 gói/hộp)

    2,000đ / Gói
    Hapacol 250mg (24 gói/hộp)

    Hapacol 250mg (24 gói/hộp)

    2,000đ / Gói
    Hapacol 325mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Hapacol 325mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    300đ / Viên nén
    Decolgen (60ml)

    Decolgen (60ml)

    23,000đ / Chai
    Ceelin (60ml)

    Ceelin (60ml)

    38,000đ / Chai
    Tardyferon B9 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tardyferon B9 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,200đ / Viên nén
    Imunoglukan P4H (120ml)

    Imunoglukan P4H (120ml)

    290,000đ / Hộp
    Xisat người lớn (75ml)

    Xisat người lớn (75ml)

    29,000đ / Chai
    Xisat trẻ em (75ml)

    Xisat trẻ em (75ml)

    32,000đ / Chai
    Tiffy (30ml)

    Tiffy (30ml)

    17,000đ / Chai
    Eugica Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Eugica Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    900đ / Viên nang mềm