Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Allopurinol

Allopurinol là mội chất ức chế xanthinoxidase, được sử dụng điều trị bệnh gout mãn tính, chứng tăng acid uric huyết thứ phát hay do điều trị bằng tia X hoặc thuốc hóa trị liệu các bệnh tăng bạch cầu và ung thư, điều trị bệnh sỏi thận.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Leeflox 0.5% (5ml)Leber Vital (60 viên/hộp)Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)LadyBalance (12 viên/hộp)Lactated Ringer's and Dextrose Kabi (500ml)Lactacyd Pro Sensitive (250ml)Lactacyd Extra Nourish (60ml)Lactacyd Extra Nourish (150ml)La Roche-Posay Effaclar Micellar Water Ultra Oily Skin (400ml)La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)La Roche-Posay Effaclar Deep Cleansing Foaming Cream (125ml)La Roche Posay Lipikar Syndet AP+ (200ml)Kryxana 200mg (21 viên/hộp)Konimag (30 gói/hộp)Knevate (10g)Klenzit C (15g)Klenzit Ms (15g)Klacid 125mg/5ml (60ml)Kính phòng hộ chống giọt bắn trẻ em Face ShieldKính phòng hộ chống giọt bắn Face ShieldKính phòng hộ chống giọt bắnKính phòng hộ cao cấp Face ShieldKính bảo vệ Double Shield tròng trong suốt, gọng đenKin Gingival toothpaste (75ml)Kin Gingival (250ml)Kin B5 (500ml)Kimraso (60 viên/hộp)Kim Tiền Thảo Râu Mèo (60 viên/hộp)Kim Thần Khang (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kim Gold (6ml)Kidmin (200ml)Kidifunvon (60ml)Khun Prema Herbal Inhaler (57g)Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế trẻ em Kids (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Safefit 4 lớp màu xanh (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế cho bé Kids (10 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế 4D QL GUARD KF94 MASK (10 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế 4D Nut màu trắng (10 chiếc/hộp)Khẩu trang nhựa trong suốt Max99Khẩu trang gấu Miomask (3 cái/túi)Khẩu trang 3D trẻ em (8 chiếc/gói)Khăn giấy tre YCOOL 260 tờ 4 lớp dai mềm mịnKetosteril Fresenius Kabi (5 vỉ x 20 viên/hộp)Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Ketoconazole 200mg Hovid (10 vỉ x 10 viên/hộp)Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)Kẹo hồng sâm Hàn Quốc không đường 365 (500g)Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)Kẹo Chanh Muối Vị Bạc Hà Himalaya (12 gói/hộp)Kentax 2% (5g)Kem sâm Thorakao (7g)Kem Nhất Nhất (10g)Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)Kem đánh răng dược liệu Ngọc Châu (100g)Kedermfa (5g)Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)Kayexalate (454g)Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kalira 5g (20 gói/hộp)Kali Clorid Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kali Clorid 10% Vinphaco 500mg/5ml (50 ống/hộp)Kali Clorid 10% Vinphaco 1g/10ml (50 ống/hộp)Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kabiven Peripheral (1440ml)Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)Johnson Baby Cologne Summer Swing (50ml)Johnson Baby Cologne Summer Swing (125ml)Johnson Baby Cologne Powder Mist (50ml)Johnson Baby Cologne Powder Mist (125ml)Johnson Baby Cologne Morning Dew (50ml)Johnson Baby Cologne Morning Dew (125ml)Jex Natural Joint Pain Relief (30 viên/chai)Jardiance Duo 12.5/1000 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Janumet 50/1000mg (8 vỉ x 7 viên/hộp)Janumet 50/1000mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Ivyboston (60ml)Ivory Caps (60 viên/chai)IVF-hCG Chorionic Gonadotrophin Injection IP 5000IU (1 lọ/hộp)IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Chỉ định

Giảm sự hình thành urat/acid uric trong những bệnh gây lắng đọng urat/acid uric hoặc nguy cơ lâm sàng có thể dự đoán được.

Điều trị sỏi thận 2,8-dihydroxyadenin (2,8-DHA) có liên quan đến suy giảm hoạt tính của adenin phosphoribosyltransferase.

Điều trị sỏi thận calci oxalat hỗn tạp tái phát gặp trong chứng tăng uric niệu khi chế độ bù dịch, ăn kiêng và các biện pháp tương tự thất bại.

Chống chỉ định

Quá mẫn với allopurinol hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân bị bệnh gan, thận nặng (chứng tăng ure huyết).

Chứng nhiễm sắc tố sắt tự phát (ngay cả khi chỉ có tiền sử gia đình).

Không nên dùng allopurinol điều trị khởi đầu cơn ut cấp.

Chống chỉ định ở trẻ em nại trừ trẻ bị bệnh u bướu hoặc rối loạn enzym.

Liều lượng & Cách dùng

Uống thuốc một lần/ngày sau bữa ăn.

Thuốc được dung nạp tốt, đặc biệt sau khi ăn.

Nếu liều hàng ngày vượt quá 300mg và hệ tiêu hóa không dung nạp được, có thể chia nhỏ liều.

Người lớn liều thấp: 100mg/ngày để giảm nguy cơ phản ứng phụ và chỉ tăng liều khi đáp ứng urat trong huyết thanh không thỏa đáng.

Nên sử dụng thận trọng hơn nếu chức năng thận bị suy giảm.

Chế độ liều dùng tiếp theo được đề xuất như sau: 100 - 200mg/ngày nếu bệnh nhẹ. 300 - 600mg/ngày nếu bệnh nặng. 700 - 900mg/ngày nếu bệnh rất nặng. Nếu cần thiết tính liều theo trọng lượng cơ thể, nên tính theo liều 2 - 10mg/kg/ngày.

Trẻ em dưới 15 tuổi: 10 - 20mg/kg/ngày cho đến liều tối đa 400mg/ngày. Hiếm khi chỉ định cho trẻ em trừ khi trong bệnh ác tính (đặc biệt là bệnh bạch cầu) và những rối loạn enzym nhất định như hội chứng Lesch-Nyhan.

Người già: Trong trường hợp chưa có dữ liệu cụ thể, nên sử dụng liều thấp nhất làm giảm urat thỏa đáng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Nên ngưng dùng allopurinol ngay khi bị phát ban da hoặc có dấu hiệu khác của tình trạng mẫn cảm.

Nên giảm liều ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận.

Bệnh nhân đang điều trị bệnh tăng huyết áp hoặc bệnh suy tim.

Thường không chỉ định allopurinol điều trị chứng tăng uric huyết không có triệu chứng.

Cơn gout cấp: Không nên bắt đầu điều trị với allopurinol cho đến khi cơn gout cấp giảm hoàn toàn vì có thể gây cơn gút nặng hơn.

Trong giai đoạn đầu trị liệu với allopurinol, cũng như với các thuốc gây uric niệu, có thể gây cơn viêm khớp gout cấp.

Nếu cơn gout cấp tiến triển ở bệnh nhân đang dùng allopurinol, nên tiếp tục điều trị ở liều tương tự trong khi điều trị cơn ut cấp với một thuốc kháng viêm thích hợp.

Lắng đọng xanthin: Xảy ra trong trường hợp có sự gia tăng tốc độ hình thành urat (như bệnh ác tính và quá trình điều trị bệnh ác tính, hội chứng Lesch - Nyhan) trong một số ít trường hợp làm tăng nồng độ xanthin trong nước tiểu lên mức tối đa, có thể gây lắng đọng xanthin trong nước tiểu ở một vài trường hợp hiếm gặp.

Sự tắc nghẽn sỏi thận do acid uric: Điều trị thích hợp với allopurinol sẽ dẫn đến sự hoà tan các sỏi lớn trong bể thận.

Không dung nạp lactose: Không nên dùng cho bệnh nhân có vấn đề về dung nạp lactose di truyền, thiếu hụt enzym lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Chỉ sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai khi không có sự thay thế an toàn hơn và bệnh mang lại nguy cơ xấu cho người mẹ hoặc thai nhi. Các báo cáo xác định allopurinol và oxipurinol được bài tiết vào sữa mẹ.

Tuy nhiên, chưa có thông tin liên quan đến ảnh hưởng của allopurinol hoặc chất chuyển hóa của nó trên trẻ bú mẹ.

Thận trọng trước khi lái xe, sử dụng máy móc hoặc tham gia những hoạt động nguy hiểm cho đến khi chắc chắn rằng allopurinol không gây ảnh hưởng bất lợi.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Allopurinol

100 sản phẩm
Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)

Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)

51,000đ / Hộp
Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)

Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)

88,000đ / Chai
Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

5,900đ / Viên nén
Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang mềm
Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

8,500đ / Viên nang
Leeflox 0.5% (5ml)

Leeflox 0.5% (5ml)

22,000đ / Chai
Leber Vital (60 viên/hộp)

Leber Vital (60 viên/hộp)

325,000đ / Hộp
Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

35,700đ / Viên nén
Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
LadyBalance (12 viên/hộp)

LadyBalance (12 viên/hộp)

275,000đ / Hộp
Lactacyd Pro Sensitive (250ml)

Lactacyd Pro Sensitive (250ml)

70,000đ / Chai
Lactacyd Extra Nourish (60ml)

Lactacyd Extra Nourish (60ml)

15,000đ / Chai
Lactacyd Extra Nourish (150ml)

Lactacyd Extra Nourish (150ml)

59,000đ / Chai
La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)

La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)

455,000đ / Tube
Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

8,000,000đ / Hộp
Konimag (30 gói/hộp)

Konimag (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Knevate (10g)

Knevate (10g)

32,000đ / Tube
Klenzit C (15g)

Klenzit C (15g)

130,000đ / Tube
Klenzit  Ms (15g)

Klenzit Ms (15g)

111,000đ / Tube
Klacid 125mg/5ml (60ml)

Klacid 125mg/5ml (60ml)

130,000đ / Chai
Kính phòng hộ chống giọt bắn

Kính phòng hộ chống giọt bắn

25,000đ / cái
Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

65,000đ / Hộp
Kin Gingival toothpaste (75ml)

Kin Gingival toothpaste (75ml)

126,000đ / Tube
Kin Gingival (250ml)

Kin Gingival (250ml)

126,000đ / Chai
Kin B5 (500ml)

Kin B5 (500ml)

265,000đ / Chai
Kimraso (60 viên/hộp)

Kimraso (60 viên/hộp)

42,000đ / Hộp
Kim Gold (6ml)

Kim Gold (6ml)

24,000đ / Chai
Kidmin (200ml)

Kidmin (200ml)

150,000đ / Chai
Kidifunvon (60ml)

Kidifunvon (60ml)

32,000đ / Chai
Khun Prema Herbal Inhaler (57g)

Khun Prema Herbal Inhaler (57g)

33,000đ / Hủ
Khẩu trang nhựa trong suốt Max99

Khẩu trang nhựa trong suốt Max99

85,000đ / Hộp
Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,450,000đ / Hộp
Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

987,000đ / Hộp
Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)

Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)

1,700đ / Viên nén
Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)

Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)

5,000đ / Túi
Kentax 2% (5g)

Kentax 2% (5g)

12,000đ / Tube
Kem sâm Thorakao (7g)

Kem sâm Thorakao (7g)

45,000đ / Hộp
Kem Nhất Nhất (10g)

Kem Nhất Nhất (10g)

75,000đ / Tube
Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)

Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)

145,000đ / Hộp
Kedermfa (5g)

Kedermfa (5g)

10,000đ / Tube
Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)

760,000đ / Hộp
Kayexalate (454g)

Kayexalate (454g)

2,500,000đ / Hộp
Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

22,000đ / Hộp
Kalira 5g (20 gói/hộp)

Kalira 5g (20 gói/hộp)

330,000đ / Hộp
Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

86,000đ / Hộp
Kabiven Peripheral (1440ml)

Kabiven Peripheral (1440ml)

795,000đ / Túi
Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

129,000đ / Chai
Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Ivyboston (60ml)

Ivyboston (60ml)

35,000đ / Chai
Ivory Caps (60 viên/chai)

Ivory Caps (60 viên/chai)

780,000đ / Chai
IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

1,150,000đ / Hộp
Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)

Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

195,000đ / Hộp