Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Allopurinol

Allopurinol là mội chất ức chế xanthinoxidase, được sử dụng điều trị bệnh gout mãn tính, chứng tăng acid uric huyết thứ phát hay do điều trị bằng tia X hoặc thuốc hóa trị liệu các bệnh tăng bạch cầu và ung thư, điều trị bệnh sỏi thận.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Depakine 200mg/ml (40ml)Delopedil syrup (30ml)Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)Decumar Pure Gel (15g)Decumar Advanced (20g)Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)Deca Durabolin 250mg/ml Meditech (10 ống/hộp)Deatexniod 210mg (4 vỉ x 25 viên/hộp)Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)Dầu xoa Golden Star (12ml)Dầu xoa bi lăn thảo mộc Angely (9ml)Dầu xả dưỡng tóc dành cho tóc gàu Selsun (100ml)Dầu Tràm-Khuynh Diệp Ích Nhi (30ml)Dầu Parafin Vinphaco 5ml (50 ống/hộp)Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp)Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)Dầu mù u Bidopharma (10ml)Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml)Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)Dasbrain (30 viên/hộp)Danapha Trihex 2mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)Daivobet (15g)Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dạ Hương trà xanh (100ml)D.E.P (10g)Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cyclogest 200mg (3 vỉ x 5 viên/hộp)Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)Curmin Nano Bình Vị Gel Zero (30 gói/hộp)Curmin Nano Bình Vị Gel (30 gói/hộp)Cường Vương (30 viên/hộp)Cufo Lozenges hương vị Việt Quất (2 vỉ x 12 viên/hộp)Cufo Lozenges hương vị Chanh (2 vỉ x 12 viên/hộp)Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cristan (6 viên/hộp)Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cravit 0.5% (5ml)CPT Carelon Nylon Polyamide 2/OCozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Covid-19 ag test Surescreen Diagnostic (1 kit/hộp)Covid-19 ag test Sgti-flex (25 kit/hộp)Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)Coversyl 10mg (30 viên/lọ)Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)Corti RVN (8g)Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)Cooldrop (10ml)Cool Patch (3 gói/hộp)Contractubex (10g)Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt TLP (1000ml)Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt Bidophar (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ Vĩnh Phúc (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ TLP (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ Khang Phát có vòi (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt Vĩnh Phúc (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt TLP (1000ml)Compound Herb Inhaler Hongthai Brand Formula 2Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Combilipid (1440ml)Combigan (5ml)Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)Colicare Drops (15ml)Coldko (5 viên/tube)Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)Coldfed (80 viên/chai)Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)Codatux Syrup (30 gói/hộp)Codatux candy sugar free (200 viên/hộp)Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Coban 3M Self-Adherent Wrap (7.5cm x 4.5m)Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)Closeup Everfresh Winter Blast (230g)Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)Clomid 50mg (5 viên/hộp)Clomid 50mg (10 viên/hộp)Clomaz 100mg (6 viên/hộp)Clincare S.H dạng xịt (500ml)Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)Ciprofloxacin 500mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)Cimetidine MKP 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

Giảm sự hình thành urat/acid uric trong những bệnh gây lắng đọng urat/acid uric hoặc nguy cơ lâm sàng có thể dự đoán được.

Điều trị sỏi thận 2,8-dihydroxyadenin (2,8-DHA) có liên quan đến suy giảm hoạt tính của adenin phosphoribosyltransferase.

Điều trị sỏi thận calci oxalat hỗn tạp tái phát gặp trong chứng tăng uric niệu khi chế độ bù dịch, ăn kiêng và các biện pháp tương tự thất bại.

Chống chỉ định

Quá mẫn với allopurinol hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân bị bệnh gan, thận nặng (chứng tăng ure huyết).

Chứng nhiễm sắc tố sắt tự phát (ngay cả khi chỉ có tiền sử gia đình).

Không nên dùng allopurinol điều trị khởi đầu cơn ut cấp.

Chống chỉ định ở trẻ em nại trừ trẻ bị bệnh u bướu hoặc rối loạn enzym.

Liều lượng & Cách dùng

Uống thuốc một lần/ngày sau bữa ăn.

Thuốc được dung nạp tốt, đặc biệt sau khi ăn.

Nếu liều hàng ngày vượt quá 300mg và hệ tiêu hóa không dung nạp được, có thể chia nhỏ liều.

Người lớn liều thấp: 100mg/ngày để giảm nguy cơ phản ứng phụ và chỉ tăng liều khi đáp ứng urat trong huyết thanh không thỏa đáng.

Nên sử dụng thận trọng hơn nếu chức năng thận bị suy giảm.

Chế độ liều dùng tiếp theo được đề xuất như sau: 100 - 200mg/ngày nếu bệnh nhẹ. 300 - 600mg/ngày nếu bệnh nặng. 700 - 900mg/ngày nếu bệnh rất nặng. Nếu cần thiết tính liều theo trọng lượng cơ thể, nên tính theo liều 2 - 10mg/kg/ngày.

Trẻ em dưới 15 tuổi: 10 - 20mg/kg/ngày cho đến liều tối đa 400mg/ngày. Hiếm khi chỉ định cho trẻ em trừ khi trong bệnh ác tính (đặc biệt là bệnh bạch cầu) và những rối loạn enzym nhất định như hội chứng Lesch-Nyhan.

Người già: Trong trường hợp chưa có dữ liệu cụ thể, nên sử dụng liều thấp nhất làm giảm urat thỏa đáng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Nên ngưng dùng allopurinol ngay khi bị phát ban da hoặc có dấu hiệu khác của tình trạng mẫn cảm.

Nên giảm liều ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận.

Bệnh nhân đang điều trị bệnh tăng huyết áp hoặc bệnh suy tim.

Thường không chỉ định allopurinol điều trị chứng tăng uric huyết không có triệu chứng.

Cơn gout cấp: Không nên bắt đầu điều trị với allopurinol cho đến khi cơn gout cấp giảm hoàn toàn vì có thể gây cơn gút nặng hơn.

Trong giai đoạn đầu trị liệu với allopurinol, cũng như với các thuốc gây uric niệu, có thể gây cơn viêm khớp gout cấp.

Nếu cơn gout cấp tiến triển ở bệnh nhân đang dùng allopurinol, nên tiếp tục điều trị ở liều tương tự trong khi điều trị cơn ut cấp với một thuốc kháng viêm thích hợp.

Lắng đọng xanthin: Xảy ra trong trường hợp có sự gia tăng tốc độ hình thành urat (như bệnh ác tính và quá trình điều trị bệnh ác tính, hội chứng Lesch - Nyhan) trong một số ít trường hợp làm tăng nồng độ xanthin trong nước tiểu lên mức tối đa, có thể gây lắng đọng xanthin trong nước tiểu ở một vài trường hợp hiếm gặp.

Sự tắc nghẽn sỏi thận do acid uric: Điều trị thích hợp với allopurinol sẽ dẫn đến sự hoà tan các sỏi lớn trong bể thận.

Không dung nạp lactose: Không nên dùng cho bệnh nhân có vấn đề về dung nạp lactose di truyền, thiếu hụt enzym lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Chỉ sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai khi không có sự thay thế an toàn hơn và bệnh mang lại nguy cơ xấu cho người mẹ hoặc thai nhi. Các báo cáo xác định allopurinol và oxipurinol được bài tiết vào sữa mẹ.

Tuy nhiên, chưa có thông tin liên quan đến ảnh hưởng của allopurinol hoặc chất chuyển hóa của nó trên trẻ bú mẹ.

Thận trọng trước khi lái xe, sử dụng máy móc hoặc tham gia những hoạt động nguy hiểm cho đến khi chắc chắn rằng allopurinol không gây ảnh hưởng bất lợi.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Allopurinol

100 sản phẩm
Depakine 200mg/ml (40ml)

Depakine 200mg/ml (40ml)

92,000đ / Chai
Delopedil syrup (30ml)

Delopedil syrup (30ml)

40,000đ / Chai
Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

330,000đ / Chai
Decumar Pure Gel (15g)

Decumar Pure Gel (15g)

162,000đ / Tube
Decumar Advanced (20g)

Decumar Advanced (20g)

74,000đ / Tube
Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)

Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)

264,000đ / Ống
Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml)

13,000đ / Chai
Dầu xoa Golden Star (12ml)

Dầu xoa Golden Star (12ml)

43,000đ / Chai
Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp)

Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp)

350,000đ / Hộp
Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)

Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)

10,000đ / Chai
Dầu mù u Bidopharma (10ml)

Dầu mù u Bidopharma (10ml)

6,000đ / Chai
Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml)

Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml)

49,000đ / Chai
Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)

Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)

125,000đ / Chai
Dasbrain (30 viên/hộp)

Dasbrain (30 viên/hộp)

420,000đ / Chai
Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp
Daivobet (15g)

Daivobet (15g)

300,000đ / Tube
Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

78,000đ / Hộp
Dạ Hương trà xanh (100ml)

Dạ Hương trà xanh (100ml)

32,000đ / Chai
D.E.P (10g)

D.E.P (10g)

8,000đ / Hủ
Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)

Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Cyclogest 200mg (3 vỉ x 5 viên/hộp)

Cyclogest 200mg (3 vỉ x 5 viên/hộp)

260,000đ / Hộp
Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)

Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Cường Vương (30 viên/hộp)

Cường Vương (30 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

31,000đ / Viên nén
Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

270,000đ / Hộp
Cristan (6 viên/hộp)

Cristan (6 viên/hộp)

15,000đ / Hộp
Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

480,000đ / Hộp
Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

320,000đ / Hộp
Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Cravit 0.5% (5ml)

Cravit 0.5% (5ml)

96,000đ / Chai
CPT Carelon Nylon Polyamide 2/O

CPT Carelon Nylon Polyamide 2/O

16,500đ / cái
Cozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)

Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)

12,000đ / Viên nén
Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)

Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)

110,000đ / cái
Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)

Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)

7,500đ / Viên nén
Coversyl 10mg (30 viên/lọ)

Coversyl 10mg (30 viên/lọ)

8,900đ / Viên nén
Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

12,000đ / Viên nén
Corti RVN (8g)

Corti RVN (8g)

17,000đ / Chai
Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

7,200,000đ / Hộp
Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

240,000đ / Hộp
CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)

CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Cooldrop (10ml)

Cooldrop (10ml)

12,000đ / Chai
Cool Patch (3 gói/hộp)

Cool Patch (3 gói/hộp)

10,000đ / Gói
Contractubex (10g)

Contractubex (10g)

165,000đ / Tube
Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Combilipid (1440ml)

Combilipid (1440ml)

795,000đ / Túi
Combigan (5ml)

Combigan (5ml)

220,000đ / Chai
Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)

Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)

2,220,000đ / Hộp
Colicare Drops (15ml)

Colicare Drops (15ml)

44,000đ / Chai
Coldko (5 viên/tube)

Coldko (5 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

3,000đ / Viên sủi
Coldfed (80 viên/chai)

Coldfed (80 viên/chai)

270đ / Viên nén
Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)

Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm
Codatux Syrup (30 gói/hộp)

Codatux Syrup (30 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)

Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)

50,000đ / Hộp
Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)

Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)

135,000đ / Hộp
Closeup Everfresh Winter Blast (230g)

Closeup Everfresh Winter Blast (230g)

44,000đ / Tube
Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)

Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)

115,000đ / Chai
Clomid 50mg (5 viên/hộp)

Clomid 50mg (5 viên/hộp)

230,000đ / Hộp
Clomid 50mg (10 viên/hộp)

Clomid 50mg (10 viên/hộp)

310,000đ / Hộp
Clomaz 100mg (6 viên/hộp)

Clomaz 100mg (6 viên/hộp)

29,000đ / Hộp
Clincare S.H dạng xịt (500ml)

Clincare S.H dạng xịt (500ml)

135,000đ / Chai
Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,000đ / Viên nén
Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)

Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)

50,000đ / Chai
Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)

Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)

125,000đ / Chai
Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)

Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nén