Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Anastrozole

Anastrozole là dẫn chất benzyltriazole, không phải steroid, có tác dụng ức chế mạnh và chọn lọc enzyme aromatase (estrogen synthetase), là enzyme chuyển các androgen (chủ yếu là androstenedion và testosteron) của tuyến thượng thận thành estron và estradiol ở mô ngoại vi (mô mỡ, cơ, gan). Anastrozole là một loại thuốc được sử dụng ngoài các phương pháp điều trị khác cho bệnh ung thư vú. Cụ thể nó được sử dụng cho ung thư vú dương tính với thụ thể hormone. Nó cũng đã được sử dụng để ngăn ngừa ung thư vú ở những người có nguy cơ cao.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Leeflox 0.5% (5ml)Leber Vital (60 viên/hộp)Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)LadyBalance (12 viên/hộp)Lactated Ringer's and Dextrose Kabi (500ml)Lactacyd Pro Sensitive (250ml)Lactacyd Extra Nourish (60ml)Lactacyd Extra Nourish (150ml)La Roche-Posay Effaclar Micellar Water Ultra Oily Skin (400ml)La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)La Roche-Posay Effaclar Deep Cleansing Foaming Cream (125ml)La Roche Posay Lipikar Syndet AP+ (200ml)Kryxana 200mg (21 viên/hộp)Konimag (30 gói/hộp)Knevate (10g)Klenzit C (15g)Klenzit Ms (15g)Klacid 125mg/5ml (60ml)Kính phòng hộ chống giọt bắn trẻ em Face ShieldKính phòng hộ chống giọt bắn Face ShieldKính phòng hộ chống giọt bắnKính phòng hộ cao cấp Face ShieldKính bảo vệ Double Shield tròng trong suốt, gọng đenKin Gingival toothpaste (75ml)Kin Gingival (250ml)Kin B5 (500ml)Kimraso (60 viên/hộp)Kim Tiền Thảo Râu Mèo (60 viên/hộp)Kim Thần Khang (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kim Gold (6ml)Kidmin (200ml)Kidifunvon (60ml)Khun Prema Herbal Inhaler (57g)Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế trẻ em Kids (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Safefit 4 lớp màu xanh (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế cho bé Kids (10 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế 4D QL GUARD KF94 MASK (10 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế 4D Nut màu trắng (10 chiếc/hộp)Khẩu trang nhựa trong suốt Max99Khẩu trang gấu Miomask (3 cái/túi)Khẩu trang 3D trẻ em (8 chiếc/gói)Khăn giấy tre YCOOL 260 tờ 4 lớp dai mềm mịnKetosteril Fresenius Kabi (5 vỉ x 20 viên/hộp)Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Ketoconazole 200mg Hovid (10 vỉ x 10 viên/hộp)Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)Kẹo hồng sâm Hàn Quốc không đường 365 (500g)Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)Kẹo Chanh Muối Vị Bạc Hà Himalaya (12 gói/hộp)Kentax 2% (5g)Kem sâm Thorakao (7g)Kem Nhất Nhất (10g)Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)Kem đánh răng dược liệu Ngọc Châu (100g)Kedermfa (5g)Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)Kayexalate (454g)Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kalira 5g (20 gói/hộp)Kali Clorid Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kali Clorid 10% Vinphaco 500mg/5ml (50 ống/hộp)Kali Clorid 10% Vinphaco 1g/10ml (50 ống/hộp)Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kabiven Peripheral (1440ml)Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)Johnson Baby Cologne Summer Swing (50ml)Johnson Baby Cologne Summer Swing (125ml)Johnson Baby Cologne Powder Mist (50ml)Johnson Baby Cologne Powder Mist (125ml)Johnson Baby Cologne Morning Dew (50ml)Johnson Baby Cologne Morning Dew (125ml)Jex Natural Joint Pain Relief (30 viên/chai)Jardiance Duo 12.5/1000 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Janumet 50/1000mg (8 vỉ x 7 viên/hộp)Janumet 50/1000mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Ivyboston (60ml)Ivory Caps (60 viên/chai)IVF-hCG Chorionic Gonadotrophin Injection IP 5000IU (1 lọ/hộp)IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị ung thư vú tiến triển có thụ thể hormone dương tính ở phụ nữ sau mãn kinh.
  • Điều trị bổ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú xâm lấn giai đoạn sớm có thụ thể hormone dương tính.
  • Điều trị bổ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú giai đoạn sớm có thụ thể hormone dương tính đã được điều trị bổ trợ bằng tamoxifen trong 2 đến 3 năm.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân tiền mãn kinh.
  • Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.
  • Bệnh nhân có tổn thương chức năng thận nặng (độ thanh thải creatinine <30 ml/phút).
  • Bệnh nhân có bệnh lý gan trung bình hoặc nặng.
  • Bệnh nhân quá mẫn cảm với anastrozole hoặc với bất kỳ tá dược nào được ghi trong phần Tá dược.
  • Không điều trị đồng thời tamoxifen hoặc các trị liệu có chứa estrogen với Arimidex vì chúng có thể làm mất tác dụng dược lý của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Điều trị ung thư vú giai đoạn sớm:

Điều trị hỗ trợ: Anastrozole được sử dụng đơn trị hoặc như biện pháp hỗ trợ cho phẫu thuật (có hoặc không xạ trị liệu và/hoặc hóa trị liệu). Liều thường dùng là 1mg/lần x 1 lần/ngày. Thời gian dùng thuốc hỗ trợ (căn cứ trên thử nghiệm lâm sàng) là 5 năm.

Điều trị hỗ trợ kéo dài: Người ta cũng khuyên rằng sau 5 năm dùng tamoxifen làm thuốc điều trị hỗ trợ nên tiếp tục dùng anastrozol trong 2.5 năm nữa. Liều thường dùng là 1mg/lần x 1 lần/ngày.

Điều trị ung thư vú giai đoạn muộn:

Điều trị hàng đầu: Anastrozole được lựa chọn điều trị hàng đầu ung thư vú tiến triển còn khu trú hoặc có di căn có thụ thể hormone dương tính hoặc thụ thể hormone chưa biết rõ ở phụ nữ đã mãn kinh. Liều thường dùng là 1mg/lần x 1 lần/ngày.

Điều trị hàng 2: Anastrozole được sử dụng để điều trị ung thư vú tiến triển ở phụ nữ đã mãn kinh sau khi dùng tamoxifen. Mục đích của trị liệu này là kéo dài và cải thiện chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân ở giai đoạn cuối. Liều thường dùng là 1mg/lần x 1 lần/ngày.

Đối tượng khác

Suy gan nhẹ đến trung bình: Không cần thiết phải điều chỉnh liều nhưng cần theo dõi các tác dụng phụ. Chưa có dữ liệu trên người bị suy gan nặng.

Suy thận: Không cần thiết phải điều chỉnh liều.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Không nên dùng Anastrozole cho trẻ em vì chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả ở nhóm bệnh nhân này.

Chưa có dữ liệu về tính an toàn của Anastrozole bệnh nhân có tổng thương gan trung bình hoặc nặng, hoặc ở những bệnh nhân tổn thương chức năng thận nặng (độ thanh thải creatinine <30 ml/phút).

Phụ nữ bị loãng xương hoặc có nguy cơ loãng xương nên được đánh giá chính thức mật độ xương bằng máy đo mật độ xương, như là máy quét DEXA, trước khi bắt đầu điều trị bằng Anastrozole và định kỳ sau đó. Việc điều trị hoặc dự phòng bệnh loãng xương nên được bắt đầu khi thích hợp và theo dõi cẩn thận.

Chưa có dữ liệu về việc dùng anastrozole với chất có cấu trúc tương tự LHRH, Kết hợp này không nên thực hiện ngoại trừ sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng.

Vì Anastrozole làm giảm nồng độ estrogen trong máu nên có thể làm giảm mật độ khoáng của xương với hậu quả có thể làm tăng nguy cơ gãy xương. Sử dụng các bisphosphonate có thể làm ngưng sự mất chất khoáng của xương do anastrozole ở phụ nữ sau mãn kinh và có thể xem xét áp dụng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Anastrozole

100 sản phẩm
Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)

Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)

51,000đ / Hộp
Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)

Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)

88,000đ / Chai
Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

5,900đ / Viên nén
Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang mềm
Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

8,500đ / Viên nang
Leeflox 0.5% (5ml)

Leeflox 0.5% (5ml)

22,000đ / Chai
Leber Vital (60 viên/hộp)

Leber Vital (60 viên/hộp)

325,000đ / Hộp
Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

35,700đ / Viên nén
Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
LadyBalance (12 viên/hộp)

LadyBalance (12 viên/hộp)

275,000đ / Hộp
Lactacyd Pro Sensitive (250ml)

Lactacyd Pro Sensitive (250ml)

70,000đ / Chai
Lactacyd Extra Nourish (60ml)

Lactacyd Extra Nourish (60ml)

15,000đ / Chai
Lactacyd Extra Nourish (150ml)

Lactacyd Extra Nourish (150ml)

59,000đ / Chai
La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)

La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)

455,000đ / Tube
Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

8,000,000đ / Hộp
Konimag (30 gói/hộp)

Konimag (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Knevate (10g)

Knevate (10g)

32,000đ / Tube
Klenzit C (15g)

Klenzit C (15g)

130,000đ / Tube
Klenzit  Ms (15g)

Klenzit Ms (15g)

111,000đ / Tube
Klacid 125mg/5ml (60ml)

Klacid 125mg/5ml (60ml)

130,000đ / Chai
Kính phòng hộ chống giọt bắn

Kính phòng hộ chống giọt bắn

25,000đ / cái
Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

65,000đ / Hộp
Kin Gingival toothpaste (75ml)

Kin Gingival toothpaste (75ml)

126,000đ / Tube
Kin Gingival (250ml)

Kin Gingival (250ml)

126,000đ / Chai
Kin B5 (500ml)

Kin B5 (500ml)

265,000đ / Chai
Kimraso (60 viên/hộp)

Kimraso (60 viên/hộp)

42,000đ / Hộp
Kim Gold (6ml)

Kim Gold (6ml)

24,000đ / Chai
Kidmin (200ml)

Kidmin (200ml)

150,000đ / Chai
Kidifunvon (60ml)

Kidifunvon (60ml)

32,000đ / Chai
Khun Prema Herbal Inhaler (57g)

Khun Prema Herbal Inhaler (57g)

33,000đ / Hủ
Khẩu trang nhựa trong suốt Max99

Khẩu trang nhựa trong suốt Max99

85,000đ / Hộp
Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,450,000đ / Hộp
Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

987,000đ / Hộp
Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)

Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)

1,700đ / Viên nén
Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)

Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)

5,000đ / Túi
Kentax 2% (5g)

Kentax 2% (5g)

12,000đ / Tube
Kem sâm Thorakao (7g)

Kem sâm Thorakao (7g)

45,000đ / Hộp
Kem Nhất Nhất (10g)

Kem Nhất Nhất (10g)

75,000đ / Tube
Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)

Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)

145,000đ / Hộp
Kedermfa (5g)

Kedermfa (5g)

10,000đ / Tube
Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)

760,000đ / Hộp
Kayexalate (454g)

Kayexalate (454g)

2,500,000đ / Hộp
Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

22,000đ / Hộp
Kalira 5g (20 gói/hộp)

Kalira 5g (20 gói/hộp)

330,000đ / Hộp
Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

86,000đ / Hộp
Kabiven Peripheral (1440ml)

Kabiven Peripheral (1440ml)

795,000đ / Túi
Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

129,000đ / Chai
Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Ivyboston (60ml)

Ivyboston (60ml)

35,000đ / Chai
Ivory Caps (60 viên/chai)

Ivory Caps (60 viên/chai)

780,000đ / Chai
IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

1,150,000đ / Hộp
Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)

Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

195,000đ / Hộp