Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Bisoprolol

Bisoprolol là một thuốc chẹn chọn lọc thụ thể Beta 1 - adrenergic, không có tính chất ổn định màng và không có tác dụng giống thần kinh giao cảm nội tại, được chỉ định tăng huyết áp. Đau thắt ngực. Suy tim mạn tính ổn định có suy giảm chức năng tâm thất trái đã được điều trị cùng với các thuốc ức chế enzym chuyển ACE, thuốc lợi tiểu và các glycosid tim.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Vitamin C 250mg IMP (200 viên/chai)Lincomycin Kabi 2ml (50 ống/hộp)Lincomycin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Simethicone Stella (15ml)Siro trị ho, cảm Ích Nhi Nam Dược (90ml)Áo phẫu thuật tiệt trùng Bảo ThạchLidocain 10% (38g)Sucralfate (2 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu Phật Linh Trường Sơn (5ml)Nước súc miệng Thái Dương Valentine (500ml)Cefnirvid 300mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin B1 250mg DMC (20 vỉ x 10 viên/hộp)Xitrina extra (55g)B complex C (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lipanthyl 200m (2 vỉ x 15 viên/hộp)Lipanthyl Supra 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (1000ml)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (500ml)Antacil (25 vỉ x 10 viên/hộp)Mayan Care Ultra Thin Spot (20 miếng/gói)Metformin Stella 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Erxib 90 mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Erxib 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Otrivin 0.1% Nasal Spray (10ml)Kremil-S (10 vỉ x 10 viên/hộp)Clazic SR 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Atussin (60ml)Atussin Tablets (25 vỉ x 4 viên/hộp)Hydrite (30 gói/hộp)Vorifend Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)New Diatabs 600mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)Neostyl (10 viên/hộp)Magnetol (10 vỉ x 10 viên/hộp)Boganic Forte Traphaco (5 vỉ x 10 viên/hộp)Propofol-Lipuro 1% (5 ống x 20ml/hộp)Găng tay phẫu thuật size 6.5 Theophylin 100mg Dopharma (2 vỉ x 15 viên/hộp)Bộ dây truyền dịch MediplastĐầu kim tiêm vô trùng Vinahankook 18G (100 chiếc/hộp)Ziber (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tragutan (10 vỉ x 10 viên/hộp)Actapulgite 3g (30 gói/hộp)Gastropulgite (30 gói/hộp)Kem tẩy lông cho da nhạy cảm Veet Silk & Fresh (50g)Proctolog dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Silver Sulfadiazin (20g)Promethazin (90ml)Trà chanh với sả Fuze Tea+ (450ml)Microlife BP A2 BasicMexcold 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme OM40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Azi 500mg (3 viên/hộp)Efferalgan 80mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Efferalgan Codeine (10 vỉ x 4 viên/hộp)NNO Vite (30 viên/hộp)NNO Nourishing Night Oil (30 viên/hộp)Tyrotab (10 vỉ x 8 viên/hộp)Doncef 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Ginmacton 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Cz10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyclin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Obimin multivitamins (3 vỉ x 10 viên/hộp)Liverton Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)Daktarin (10g)Livpro (30 viên/hộp)Prosbee 5ml (30 gói/hộp)Nizoral Shampoo 2% (100ml)Nizoral Shampoo 2% (50 gói/hộp)Omega 3,6,9 UBB (100 viên/hộp)Liverton 70 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 90mm x 230mm (200 túi/hộp)Săng mổ tiệt trùng Bảo Thạch (50cm x 50cm)Aspegic 100mg (20 gói/hộp)Phim siêu thấm dầu Jomi Oil Clear (70 tờ/Gói)Tăm bông kháng khuẩn Jomi (200 chiếc/hộp)Mayan Care Ultra Thin Spot Plus (12 miếng/hộp)Khẩu trang Mayan 3D Medi PM2.5Khẩu trang trẻ em Mayan 3D PM2.5 Kids ++Lymezol 40mgSintrom 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 100mg MKP (10 vỉ x 30 viên/hộp)Chloramphenicol 250mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cloroquin Phosphat 250mg MKP (200 viên/chai)Dung dịch rửa tay phẫu thuật ClinCare 4 (Chai 5 lít)Clopistad 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Clindastad 150mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Orlistat Stada 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)Xypenat (75ml)Xisat viêm mũi (75ml)Osla (15ml)Pulmofar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bio Organic Micellar Water Pure Corine de Farme (500ml)Kool Fever (2 miếng x 8 gói/hộp)Demanios Scrub Chlorhexidine 4% (Chai 5 Lít)Bao cao su gai lạnh kéo dài thời gian Okamoto Dot Cool (3 cái/hộp)Bao cao su siêu mỏng Okamoto Skinless Skin Super Lubricated (3 cái/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Purity (3 cái/hộp)Stugeron 25mg (25 vỉ x 10 viên/hộp)Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)Dầu nóng thảo dược Thái Lan (8ml)

Chỉ định

Tăng huyết áp.

Đau thắt ngực.

Suy tim mạn tính ổn định có suy giảm chức năng tâm thất trái đã được điều trị cùng với các thuốc ức chế enzym chuyển ACE, thuốc lợi tiểu và các glycosid tim.

Chống chỉ định

Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Suy tim cấp tính hoặc trong giai đoạn suy tim mất bù cần điều trị bằng thuốc tăng co bóp tim đường tĩnh mạch. Block nhĩ thất độ 2 và 3 (không có máy điều hòa nhịp tim).

Hội chứng nút xoang. Block xoang nhĩ.

Nhịp tim chậm triệu chứng.

Hạ huyết áp triệu chứng.

Hen phế quản nặng hoặc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nghiêm trọng.

Các bệnh gây tắc mạch ngoại biên nặng hoặc trường hợp nặng của hội chứng Raynaud.

U tủy thượng thận chưa được điều trị.

Nhiễm toan chuyển hóa.

Liều lượng & Cách dùng

Điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực: Liều khởi đầu thường dùng là 2.5 - 5 mg/lần/ngày. Nếu liều 5mg không có hiệu quả đầy đủ, có thể tăng lên 10 mg/lần/ngày, liều tối đa khuyến cáo là 20 mg/lần/ngày. Cần thận trọng ở bệnh nhân có bệnh co thắt phế quản, nên khởi đầu với liều 2.5mg/lần/ngày. Không nên ngưng điều trị đột ngột. Liều nên được giảm từ từ (giảm nửa liều mỗi tuần)

Điều trị suy tim mạn tính ổn định:

  • Liệu pháp điều trị suy tim sung huyết chuẩn bao gồm: một thuốc ức chế enzym chuyển ACE, một thuốc chẹn beta, thuốc lợi tiểu và/ hoặc một glycosid trợ tim thích hợp. Bệnh nhân nên được điều trị ổn định trước khi bắt đầu điều trị với bisoprolol cần tuân thủ nguyên tắc khởi đầu với liều thấp và tăng liều từ từ. Việc điều trị nên được chỉ định bởi bác sĩ chuyên khoa.

Điều trị suy tim mạn tính ổn định với bisoprolol phải bắt đầu bằng một thời gian điều chỉnh liều theo các bước sau: 1.25mg/lần/ngày trong 1 tuần, nếu dung nạp tốt, tăng lên 2.5mg/lần/ngày trong 1 tuần tiếp theo, nếu dung nạp tốt, tiếp tục tăng lên 3.75mg/lần/ngày trong 1 tuần tiếp theo, nếu dung nạp tốt, tiếp tục tăng lên 5mg/lần/ngày trong 4 tuần tiếp theo, nếu dung nạp tốt, tiếp tục tăng lên 7.5mg/lần/ngày trong 4 tuần tiếp theo, nếu dung nạp tốt, tiếp tục tăng lên 10mg /lần/ngày (4 viên) và điều trị duy trì ở mức liều này. Liều tối đa được khuyến cáo là 10mg/lần/ngày. Trong trường hợp muốn ngừng thuốc, cần giảm liều từ từ.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Điều trị suy tim mạn tính ổn định với bisoprolol phải được bắt đầu với giai đoạn tăng liều cẩn thận

Đặc biệt, các bệnh nhân bệnh tim thiếu máu cục bộ không nên ngừng điều trị với bisoprolol đột ngột trừ khi được chỉ định vì có thể làm tình trạng suy tim trầm trọng hơn.

Bắt đầu điều trị suy tim mạn tính ổn định với bisoprolol cần được theo dõi cẩn thận. Chưa có kinh nghiệm điều trị suy tim với bisoprolol trong các trường hợp sau: Đái tháo đường phụ thuộc insulin (typ I).

Suy thận nặng.

Suy gan nặng.

Bệnh cơ tim hạn chế. Bệnh tim bẩm sinh. Bệnh van tim có ảnh hưởng đến huyết động Nhồi máu cơ tim trong vòng 3 tháng. Bisoprolol phải sử dụng thận trọng trong các trường hợp sau: Đái tháo đường với đường huyết dao động lớn, các triệu chứng hạ đường huyết (nhịp tim nhanh, đánh trống ngực hoặc đổ mồ hôi) có thể bị che lấp. Người đang trong chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt. Người đang dùng liệu pháp giải mẫn cảm. Block nhĩ thất độ I.

Đau thắt ngực Prinzmental.

Bệnh hẹp động mạch ngoại vi; các triệu chứng có thể trầm trọng hơn đặc biệt khi mới bắt đầu điều trị.

Bệnh nhân có tiền sử hoặc bị bệnh vảy nến chỉ nên dùng thuốc chẹn beta (như bisoprolol) sau khi cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ.

Các triệu chứng ngộ độc tuyến giáp có thể bị che lấp nếu điều trị với bisoprolol.

Đối với bệnh nhân u tủy thượng thận, chỉ được dùng bisoprolol sau khi đã sử dụng thuốc chẹn alpha.

Ở các bệnh nhân đang được gây mê tổng quát, các thuốc chẹn beta làm giảm tần suất loạn nhịp tim và thiếu máu cơ tim trong khi gây mê, đặt nội khí quản và giai đoạn hậu phẫu.

Bác sĩ gây mê cần phải hiểu biết về các thuốc chẹn beta vì nguy cơ tương tác với các thuốc khác, dẫn đến triệu chứng nhịp tim chậm, giảm nhịp tim nhanh phản xạ, giảm khả năng phản xạ để bù đắp cho lượng máu mất đi; nếu cần thiết cần ngưng phác đồ điều trị với thuốc chẹn beta trước khi phẫu thuật, tiến hành từ từ và ngừng hoàn toàn trong 48 giờ trước khi gây mê.

Với các bệnh nhân hen phế quản hoặc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác, bisoprolol có thể làm tăng các triệu chứng của bệnh, các liệu pháp giãn phế quản cần được chỉ định kèm theo.

Đôi khi hiện tượng tăng sức đề kháng đường thở có thể xảy ra ở bệnh nhân hen phế quản, vì vậy cần thiết phải tăng liều thuốc kích thích beta 2.

Việc bắt đầu điều trị bằng bisoprolol cần được theo dõi thường xuyên

Bệnh nhân không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase hay kém hấp thu glucose - galactose không nên dùng thuốc này

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Bisoprolol

100 sản phẩm
Lincomycin Kabi 2ml (50 ống/hộp)

Lincomycin Kabi 2ml (50 ống/hộp)

4,000đ / Ống
Simethicone Stella (15ml)

Simethicone Stella (15ml)

26,000đ / Chai
Lidocain 10% (38g)

Lidocain 10% (38g)

415,000đ / Chai
Sucralfate (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Sucralfate (2 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Hộp
Dầu Phật Linh Trường Sơn (5ml)

Dầu Phật Linh Trường Sơn (5ml)

18,000đ / Chai
Cefnirvid 300mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefnirvid 300mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Xitrina extra (55g)

Xitrina extra (55g)

18,000đ / Chai
B complex C (10 vỉ x 10 viên/hộp)

B complex C (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nang
Lipanthyl 200m (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Lipanthyl 200m (2 vỉ x 15 viên/hộp)

9,000đ / Viên nang
Lipanthyl Supra 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipanthyl Supra 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

12,300đ / Viên nén
Antacil (25 vỉ x 10 viên/hộp)

Antacil (25 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Erxib 90 mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Erxib 90 mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén
Erxib 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Erxib 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Otrivin 0.1% Nasal Spray (10ml)

Otrivin 0.1% Nasal Spray (10ml)

51,000đ / Chai
Kremil-S (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Kremil-S (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Clazic SR 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Clazic SR 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Atussin (60ml)

Atussin (60ml)

27,000đ / Chai
Atussin Tablets (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Atussin Tablets (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Hydrite (30 gói/hộp)

Hydrite (30 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Vorifend Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Vorifend Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
New Diatabs 600mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)

New Diatabs 600mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,250đ / Viên nén
Neostyl (10 viên/hộp)

Neostyl (10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Magnetol (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Magnetol (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Propofol-Lipuro 1% (5 ống x 20ml/hộp)

Propofol-Lipuro 1% (5 ống x 20ml/hộp)

675,000đ / Hộp
Găng tay phẫu thuật size 6.5

Găng tay phẫu thuật size 6.5

7,000đ / Cặp
Bộ dây truyền dịch Mediplast

Bộ dây truyền dịch Mediplast

6,000đ / cái
Ziber (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ziber (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nang mềm
Tragutan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tragutan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nang mềm
Actapulgite 3g (30 gói/hộp)

Actapulgite 3g (30 gói/hộp)

3,900đ / Gói
Gastropulgite (30 gói/hộp)

Gastropulgite (30 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Silver Sulfadiazin (20g)

Silver Sulfadiazin (20g)

26,000đ / Tube
Promethazin (90ml)

Promethazin (90ml)

20,000đ / Chai
Microlife BP A2 Basic

Microlife BP A2 Basic

925,000đ / Hộp
Mexcold 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mexcold 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Pyme OM40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Pyme OM40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Pyme Azi 500mg (3 viên/hộp)

Pyme Azi 500mg (3 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén
Efferalgan Codeine (10 vỉ x 4 viên/hộp)

Efferalgan Codeine (10 vỉ x 4 viên/hộp)

6,500đ / Viên sủi
NNO Vite (30 viên/hộp)

NNO Vite (30 viên/hộp)

9,500đ / Viên nang mềm
NNO Nourishing Night Oil (30 viên/hộp)

NNO Nourishing Night Oil (30 viên/hộp)

3,400đ / Viên nang mềm
Tyrotab (10 vỉ x 8 viên/hộp)

Tyrotab (10 vỉ x 8 viên/hộp)

3,500đ / Vỉ
Doncef 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Doncef 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Pyme Ginmacton 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pyme Ginmacton 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Pyme Cz10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pyme Cz10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm
Pyclin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pyclin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nang
Obimin multivitamins (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Obimin multivitamins (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
Liverton Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Liverton Forte (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nang mềm
Daktarin (10g)

Daktarin (10g)

47,000đ / Tube
Livpro (30 viên/hộp)

Livpro (30 viên/hộp)

255,000đ / Hộp
Prosbee 5ml (30 gói/hộp)

Prosbee 5ml (30 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Nizoral Shampoo 2% (100ml)

Nizoral Shampoo 2% (100ml)

118,000đ / Chai
Nizoral Shampoo 2% (50 gói/hộp)

Nizoral Shampoo 2% (50 gói/hộp)

6,500đ / Gói
Omega 3,6,9 UBB (100 viên/hộp)

Omega 3,6,9 UBB (100 viên/hộp)

190,000đ / Hộp
Liverton 70 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Liverton 70 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Aspegic 100mg (20 gói/hộp)

Aspegic 100mg (20 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Khẩu trang Mayan 3D Medi PM2.5

Khẩu trang Mayan 3D Medi PM2.5

26,000đ / Túi
Lymezol 40mg

Lymezol 40mg

45,000đ / Lọ
Sintrom 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sintrom 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

305,000đ / Hộp
Clopistad 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Clopistad 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Clindastad 150mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Clindastad 150mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nang
Xypenat (75ml)

Xypenat (75ml)

39,000đ / Chai
Xisat viêm mũi (75ml)

Xisat viêm mũi (75ml)

32,000đ / Chai
Osla (15ml)

Osla (15ml)

23,000đ / Chai
Pulmofar (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pulmofar (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Kool Fever (2 miếng x 8 gói/hộp)

Kool Fever (2 miếng x 8 gói/hộp)

18,000đ / Gói
Stugeron 25mg (25 vỉ x 10 viên/hộp)

Stugeron 25mg (25 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)

Rhinocort Aqua 64mcg/liều (120 liều)

242,000đ / Chai