Hoạt chất Budesonide
Budesonide là một corticosteroid tổng hợp không halogen hóa, có hoạt tính glucocorticoid mạnh và hoạt tính mineralocorticoid yếu. Thuốc có tác dụng chống viêm tại chỗ mạnh, chống dị ứng và ức chế miễn dịch rõ rệt.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
- Điều trị triệu chứng tại chỗ: Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm.
- Điều trị duy trì và dự phòng bệnh hen (không dùng để cắt cơn hen).
- Điều trị bệnh Crohn nhẹ tới vừa, đang hoạt động; điều trị duy trì tái phát (cho tới 3 tháng) cho bệnh Crohn nhẹ tới nặng ở hồi tràng và/hoặc đại tràng lên.
Chống Chỉ Định
- Chống chỉ định với các trường hợp quá mẫn với budesonide hoặc với các thành phần khác trong chế phẩm thuốc.
- Điều trị ban đầu cơn hen cấp hoặc trạng thái hen khi cần phải điều trị tích cực.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Người lớn
Bệnh Crohn từ nhẹ tới vừa (hồi tràng và đại tràng lên):
- 9 mg, uống ngày 1 lần vào buổi sáng trong khoảng từ 8 tuần trở lại; có thể lặp lại liệu trình 8 tuần khi bệnh tái phát.
- Điều trị duy trì khi bệnh thuyên giảm: 6 mg/ngày uống 1 lần, cho tới 3 tháng; nếu triệu chứng vẫn kiểm soát được lúc 3 tháng, giảm dần liều để ngừng hoàn toàn; tiếp tục điều trị liều duy trì khi bệnh thuyên giảm trên 3 tháng không thấy có lợi hơn.
Hen:
- Liều budesonide ban đầu và tối đa hít qua miệng dựa vào liệu pháp điều trị hen trước. Nếu người bệnh đang dùng liệu pháp corticosteroid uống từ trước phải bắt đầu giảm liều hàng ngày hoặc cách 1 ngày khoảng 1 tuần sau khi bắt đầu cho budesonide hít qua miệng, sau đó giảm thêm 1 hoặc 2 tuần nữa; thường mỗi lần giảm không quá 2,5 mg hoặc 25% prednison (hoặc thuốc tương đương) ở người bệnh dùng budesonide hít bột hoặc dịch treo qua miệng. Khi ngừng uống corticosteroid và các triệu chứng hen đã được kiểm soát, dùng liều budesonide thấp nhất có hiệu quả.
- Hít qua miệng dùng qua Turbuhaler: Liều ban đầu budesonide ở người lớn trước đó chỉ dùng các thuốc giãn phế quản: 160 - 320 microgam (chỉ dẫn trên nhãn 200 - 400 microgam) ngày 2 lần; liều tối đa khuyến cáo 320 microgam (nhãn ghi 400 microgam) ngày 2 lần; ở người lớn trước đó đang dùng corticosteroid hít qua miệng, liều ban đầu budesonide bột hít (qua Turbuhaler) khuyến cáo là 160 - 320 microgam (chỉ dẫn trên nhãn 200 - 400 microgam) ngày 2 lần; liều tối đa khuyến cáo 640 microgam (nhãn ghi 800 microgam) ngày 2 lần. Người lớn trước đây đang uống corticosteroid, liều khởi đầu budesonide bột hít khuyến cáo (qua Turbuhaler) là 320 - 640 microgam (nhãn ghi 400 - 800 microgam) ngày 2 lần; liều tối đa khuyến cáo là 640 microgam (nhãn ghi 800 microgam) ngày 2 lần.
Trẻ em
Bệnh Crohn từ nhẹ tới vừa (hồi tràng và đại tràng lên):
- Cần phải nghiên cứu thêm: Trẻ em từ 12 - 18 tuổi uống 9 mg 1 lần mỗi ngày vào buổi sáng trước khi ăn sáng, uống cho tới 8 tuần; giảm liều trong 2 - 4 tuần cuối điều trị.
Hen:
- Trẻ em ≥ 6 tuổi (bột hít qua Turbuhaler): Nếu trước đó chỉ dùng các thuốc giãn phế quản duy nhất hoặc corticosteroid hít, liều budesonide khởi đầu khuyến cáo: 160 microgam (nhãn ghi 200 microgam) ngày 2 lần; liều tối đa khuyến cáo 320 microgam (nhãn ghi 400 microgam) ngày 2 lần. Nhà sản xuất cho rằng trẻ em ≥ 6 tuổi trước đó đang dùng corticosteroid uống, liều khuyến cáo cao nhất là 320 microgam (nhãn ghi 400 microgam) ngày 2 lần.
- Ở người hen nhẹ đến vừa có hen đã được kiểm soát tốt bằng corticosteroid hít, có thể dùng bột hít budesonide liều 160 microgam276 Bupivacain hydroclorid DTQGVN 2 hoặc 320 microgam (nhãn ghi 200 hoặc 400 microgam) ngày 1 lần. Budesonide có thể cho vào buổi sáng hoặc buổi chiều. Tuy nhiên, nếu liều dùng 1 lần không đỡ, tổng liều hàng ngày phải tăng lên và/ hoặc chia làm nhiều liều.
Hít qua miệng qua phun sương ở trẻ em (1 - 8 tuổi):
- Trẻ em trước đó chỉ dùng các thuốc giãn phế quản đơn độc: Liều khởi đầu hỗn dịch budesonide khuyến cáo là 0,5 mg chia làm 1 hoặc 2 lần hàng ngày; liều tối đa khuyến cáo hàng ngày là 0,5 mg.
- Trẻ em trước đó đang dùng corticosteroid hít, liều khởi đầu hỗn dịch budesonide qua bình xịt (nebulizer) khuyến cáo là 0,5 mg chia làm 1 hoặc 2 lần mỗi ngày; liều tối đa khuyến cáo là 1 mg/ngày.
- Trẻ em trước đó đang dùng corticosteroid uống và trẻ không đáp ứng thỏa đáng liều hỗn dịch budesonide khởi đầu 1 lần dùng, có thể tăng liều hoặc chia thuốc làm 2 lần hàng ngày.
- Trẻ em hen không đáp ứng với liệu pháp không steroid (như thuốc giãn phế quản, thuốc ổn định dưỡng bào), có thể dùng liều hàng ngày dịch treo hít budesonide khởi đầu là 0,25 mg cho qua máy phun sương. Tuy nhiên, nếu không kiểm soát được triệu chứng hen với một liều trong ngày, tổng liều hàng ngày có thể phải tăng lên và/hoặc chia làm 2 liều nhỏ
Đối tượng khác
- Cần xem xét giảm liều budesonide dạng viên xuống còn 3 mg một lần mỗi ngày đối với bệnh nhân suy gan mức độ trung bình (Child Pugh B).
Thận Trọng
Khi dùng kéo dài ở liều cao, tác dụng toàn thân của glucocorticosteroids như cường năng vỏ thượng thận, suy tủy thượng thận và chậm phát triển trẻ em có thể xảy ra. Nên theo dõi thường xuyên tình trạng phát triển của trẻ em khi điều trị kéo dài bằng corticosteroids, bất kể đường dùng nào. Nếu nghi ngờ có tình trạng chậm phát triển, phải xem xét lại việc dùng thuốc.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.
Các thuốc chứa hoạt chất Budesonide
Biore UV Aqua Rich Watery Essence SPF50+/PA++++ (50g)
180,000đ / Tube
Biore Perfect Milk Sports & Outdoor SPF 50+/PA++++ (40ml)
102,000đ / Chai
Biore UV Bright Milk SPF50+/PA++++ (30ml)
102,000đ / Chai
Biore SPF50+/PA+++ (30ml)
102,000đ / Chai
Biore UV Spray SPF50+/PA++++ (75g)
175,000đ / Chai
Sữa rửa mặt Biore sáng mịn & dưỡng ẩm 100g
51,500đ / Tube
Sữa rửa mặt Biore sáng mịn & dưỡng ẩm 50g
32,000đ / Tube
Sữa rửa mặt Biore trắng hồng tự nhiên 100g
51,500đ / Tube
Sữa rửa mặt Biore trắng hồng tự nhiên 50g
32,000đ / Tube
Sữa rửa mặt sạch mụn & kháng khuẩn Biore 50g
32,000đ / Tube
Sữa rửa mặt sạch mụn & kháng khuẩn Biore 100g
51,500đ / Tube
Sữa rửa mặt Biore sạch nhờn & lỗ chân lông nhỏ mịn 100g
51,500đ / Tube
Sữa rửa mặt Biore sạch nhờn & lỗ chân lông nhỏ mịn (50g)
32,000đ / Tube
Franilax (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
DigoxineQualy 0.25mg (30 viên/hộp)
30,000đ / Hộp
Osarstad 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
5,300đ / Viên nén
Captopril Stella 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nén
Entecavir Stella 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
24,300đ / Viên nén
Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,600đ / Viên nang mềm
Thông phế Phúc Hưng (250ml)
92,000đ / Chai
Siro P/H (120ml)
38,000đ / Chai
Long Huyết P/H (2 vỉ x 12 viên/hộp)
2,100đ / Viên nang
Hoạt Huyết Dưỡng Não PV (5 vỉ x 20 viên bao đường/hộp)
52,000đ / Hộp
Clorpheniramin 4mg DHG (10 vỉ x 20 viên/hộp)
200đ / Viên nén
Oresol PV (40 gói/hộp)
600đ / Gói
Spasmaverine 40mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)
900đ / Viên nén
Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp)
1,300đ / Viên nén
Syndopa 275 (5 vỉ x 10 viên/hộp)
350,000đ / Hộp
Cồn sát trùng 70 độ Vĩnh Phúc (500ml)
26,000đ / Chai
Betadine Throat Spray (50ml)
110,000đ / Chai
Panadol dạng viên sủi (6 vỉ x 4 viên/hộp)
3,000đ / Viên sủi
Phong Tê Thấp Ypharco (3 vỉ x 10 viên/hộp)
95,000đ / Hộp
Mixtard 30 100IU/ml
100,000đ / Lọ
Mixtard 30 Flexpen (5 cây/hộp)
150,000đ / Cây
Stadxicam 15mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,400đ / Viên nén
Gabahasan 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
5,100đ / Viên nang
Flutonin 20mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nang
Flutonin 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nang
Strepsils Original (24 viên/hộp)
15,000đ / Vỉ
Nước Lau Kính 365 Max (750ml)
30,000đ / Chai
Kiện Nhi OPSure (90ml)
40,000đ / Chai
Cồn xoa bóp OPC (60ml)
35,000đ / Chai
Tanganil 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nén
Đại Tràng Tâm Bình (5 vỉ x 12 viên/hộp)
89,000đ / Hộp
Viên Khớp Tâm Bình (60 viên/hộp)
97,000đ / Chai
Medoral (250ml)
101,000đ / Chai
Standacillin 500mg
1,700đ / Viên nang
Ospexin 500mg
2,800đ / Viên nang
VIK 1 Inj. (10 ống/hộp)
128,000đ / Hộp
Intimate Gel Fresh Corine de Farme (250ml)
168,000đ / Chai
Concor Cor 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,700đ / Viên nén
Bilaxten 20mg (10 viên/hộp)
10,200đ / Viên nén
Flixotide Evohaler 125mcg
125,000đ / Hộp
Lostad T25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Sudocrem (10g)
18,000đ / Hộp
Sudocrem (125g)
160,000đ / Hộp
Lưỡi dao mổ Doctor số 15
85,000đ / Hộp
Lưỡi dao mổ Doctor số 10
1,000đ / cái
Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (20ml/cc)
2,500đ / Chiếc
Đầu kim tiêm vô trùng 25G (Hộp 100 chiếc)
50,000đ / Hộp
Đầu kim tiêm vô trùng 22G (Hộp 100 chiếc)
500đ / Chiếc
Đầu kim tiêm vô trùng 20G (Hộp 100 chiếc)
500đ / Chiếc
Găng tay cao su y tế có bột HTC Gloves (size M)
1,000đ / Chiếc
Lidocain 2% 10ml (10 ống/hộp)
195,000đ / Hộp
Metronidazol Kabi (100ml)
24,000đ / Chai
Suwelin (10 ống/hộp)
125,000đ / Hộp
Bông tẩy trang Jomi Cotton Pads (120 miếng/gói)
32,000đ / Gói
Jomi Cotton Pads (80 miếng/gói)
27,000đ / Gói
Khẩu trang sợi hoạt tính Kissy người lớn (size L)
45,000đ / Hộp
Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 20G (100 chiếc/hộp)
400,000đ / Hộp
Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 22G (100 chiếc/hộp)
400,000đ / Hộp
Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp)
46,000đ / Hộp
Nizoral Cream (10g)
44,000đ / Tube
Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp)
315,000đ / Hộp
Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp)
50,000đ / Hộp
Gillette Super Thin (2 cây/gói)
15,000đ / Gói
Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp)
240,000đ / Hộp
Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp)
210,000đ / Hộp
Băng cuộn y tế Bảo Thạch (5 cuôn/gói)
3,500đ / Cuộn
Bàn chải Oral-B Pro Gum Care lông siêu mềm
30,000đ / Cây
Oraptic 40mg
44,000đ / Lọ
Cồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (500ml)
28,000đ / Chai
Dung dịch rửa tay sát khuẩn SNK hương Tràm Trà (Chai 600ml)
175,000đ / Chai
Dung dịch rửa tay sát khuẩn SNK hương Tràm Trà (Chai 100ml)
50,000đ / Chai
Stacytine 200mg CAP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nang
Ventolin Nebules 5mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)
13,000đ / Ống
Trà bí đao la hán quả Fuze Tea (320ml)
8,000đ / Lon
Efferalgan 250mg (12 gói/hộp)
4,200đ / Gói
Strepsils Orange & Vita C (2 vỉ x 12 viên/hộp)
15,000đ / Vỉ
Strepsils Original (100 gói x 2 viên/hộp)
3,500đ / Gói
Ceelin (30ml)
25,000đ / Chai
Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
14,800đ / Viên nén
Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube)
1,500đ / Viên sủi
Diabetna (25 gói/hộp)
46,000đ / Hộp
Diabetna (40 viên/hộp)
112,000đ / Hộp
Vglove có bột size M (100 chiếc/hộp)
1,000đ / Chiếc




































































































