Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Capecitabine

Capecitabine là thuốc uống hóa trị, được chỉ định cho bệnh nhân ung thư vú, ung thư đại trực tràng, ung thư dạ dày do đó mà ngăn chặn được tác nhân gây bệnh, tiêu diệt hiệu quả tế bào ung thư.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Edsave 20mg (4 viên/hộp)Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)Ceteco Rhumedolfort 650 (100 viên/chai)Bocinor (1.5mg)Cetirizin 10mg Enlie (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)Bido Panthenol FoamSpray Nano Bạc (130g)Alverin 40mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin PP 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)Prednisolon 5mg S.Pharm (10 vỉ x 25 viên/hộp)Alphachymotrypsin 4200 S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp)Omeprazol 20mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fexofenaderm 180mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)Bộ thay băng vô trùng Bảo ThạchMydrin-P (10ml)Calci-D3 Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)Meloxboston 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Infogoss (30 gói/hộp)Ozempic 1mg (1 bút/hộp)Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)Triamcinolone 4mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lixiana 30mg (28 viên/hộp)Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zepilen 1gVolulyte 6% 500ml (20 túi/thùng)Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)Nước cất pha tiêm HDPHARMA 5ml (50 ống/hộp)Nước cất pha tiêm Bidiphar 5ml (50 ống/hộp)Methocarbamol 500mg Khapharco (10 vỉ x10 viên/hộp)Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Deatexniod 210mg (4 vỉ x 25 viên/hộp)Trà Gừng Sả Premium Ladophar (20 túi/hộp)Trà túi lọc thanh nhiệt Atiso Ladophar (100 túi)Nicoziral Cream (5g)Deca Durabolin 250mg/ml Meditech (10 ống/hộp)Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg VPC viên tím trắng (500 viên/chai)Paracetamol 500mg VPC viên nang hồng (500 viên/chai)Timo Drop (5ml)Srinron (10g)Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Bé Ho MKP (24 gói/hộp)Dexamethason 0.5mg Imexpharm (500 viên/hộp)Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)Alfa-Lipogamma 600 Oral (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)Anafranil 10mg (60 viên/hộp)Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Septanest with adrenaline 1/100.000 (50 ống/hộp)Amlodipine Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Candesartan Stada 16mg (2 vỉ x14 viên/hộp)Triamcinolone 4mg Flamingo (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cao Ích Mẫu OPC (100ml)Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)Ritalin 10 (20 viên/hộp)Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Loratadin 10mg Imexpharm (2 vỉ x 10 viên/hộp)BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)Vitamin E Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC LadyBalance (12 viên/hộp)Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)GLA 100mg (30 viên/hộp)Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topralsin (24 viên/lọ)Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)Salbutamol 2mg Medic Pharma (1000 viên/chai)Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)Canesten Cream (20g)Khun Prema Herbal Inhaler (57g)Compound Herb Inhaler Hongthai Brand Formula 2Deworm (4 viên/hộp)Dvelinii (3ml)Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)Tylenol oral suspension (60ml)Fohepta (400g)Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị cho bệnh nhân gặp tình trạng ung thư vú tiến triển tại chỗ hoặc đã xuất hiện di căn, thất bại trong liệu trình hóa trị/ xạ trị.
  • Điều trị hỗ trợ cho bệnh nhân bị ung thư đại trực tràng sau phẫu thuật.
  • Chỉ định dùng cho các bệnh nhân bị ung thư đại trực tràng di căn.
  • Phối hợp với các thuốc khác để điều trị cho bệnh nhân ung thư dạ dày tiến triển.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với capecitabine, fluorouracil hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bị thiếu hụt dihydropyrimidin dehydrogenase (DPD).
  • Suy thận nặng (Clcr < 30ml/phút).
  • Giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính hoặc giảm tiểu cầu nặng.
  • Đang dùng sorivudin hoặc các thuốc tương tự như brivudin.

Liều lượng & Cách dùng

  • Điều trị ung thư đại trực tràng và ung thư vú:
    • Liều dùng: ngày 2 lần, mỗi lần 1250mg/m2 (sáng và tối; tương đương với 2500mg/m2 tổng liều mỗi ngày) trong 14 ngày sau đó là 7 ngày nghỉ dùng thuốc.
  • Điều trị ung thư vú:
    • Phối hợp với docetaxel, liều ban đầu ngày 2 lần, mỗi lần 1250mg/m2 trong hai tuần sau đó là một tuần nghỉ, phối hợp với docetaxel 75mg/m2 truyền tĩnh mạch trong vòng 1 giờ mỗi ba tuần.
    • Theo hướng dẫn sử dụng của docetaxel, thuốc chuẩn bị nên bắt đầu trước khi dùng docetaxel ở những bệnh nhân dùng Capecitabine phối hợp với docetaxel.
  • Điều trị ung thư dạ dày và ung thư đại trực tràng:
    • Liều dùng: ngày 2 lần, mỗi lần 800 tới 1000mg/m2 trong hai tuần sau đó 7 ngày nghỉ thuốc, hoặc 625mg/m2, 2 lần mỗi ngày khi điều trị liên tục . Các thuốc sinh phẩm khi điều trị kết hợp với Capecitabine không làm ảnh hưởng tới liều khởi đầu của Capecitabine
    • Thuốc chuẩn bị trước để đảm bảo đủ nước và chống nôn phù hợp theo thông tin sản phẩm cisplatin hoặc oxaliplatin nên dùng trước khi dùng cisplatin hoặc oxaliplatin cho những bệnh nhân điều trị kết hợp Capecitabine với cisplatin hoặc oxaliplatin.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho những bệnh nhân có tiền sử bệnh tim mạch như đau thắt ngực, rối loạn nhịp tim, suy tim, nhồi máu cơ tim.
  • Bệnh nhân cần tuân thủ chế độ liều theo sự hướng dẫn của bác sĩ. Bệnh nhân không tự ý thay đổi liều khi chưa có sự đồng ý của chuyên gia. Tăng hoặc giảm liều sai cách sẽ làm giảm tác dụng của thuốc.
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc Capecitabine cho người cao tuổi.
  • Thuốc gây hoa mắt, đau đầu sau khi sử dụng, vì vậy không sử dụng thuốc cho người đang lái xe và vận hành máy móc nặng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Capecitabine

100 sản phẩm
Edsave 20mg (4 viên/hộp)

Edsave 20mg (4 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)

Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)

70,000đ / Tube
Bocinor (1.5mg)

Bocinor (1.5mg)

8,000đ / Hộp
Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

144,000đ / Hộp
Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)

Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)

105,000đ / Lọ
Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

340,000đ / Hộp
Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)

Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)

51,000đ / Chai
Mydrin-P (10ml)

Mydrin-P (10ml)

70,000đ / Chai
Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

140,000đ / Hộp
Infogoss (30 gói/hộp)

Infogoss (30 gói/hộp)

117,000đ / Hộp
Ozempic 1mg (1 bút/hộp)

Ozempic 1mg (1 bút/hộp)

4,800,000đ / Hộp
Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)

Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)

57,000đ / Hộp
Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)

31,000đ / Cuộn
Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)

21,000đ / Cuộn
Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

5,600,000đ / Hộp
Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

375,000đ / Hộp
Lixiana 30mg (28 viên/hộp)

Lixiana 30mg (28 viên/hộp)

1,680,000đ / Hộp
Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)

Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

395,000đ / Hộp
Zepilen 1g

Zepilen 1g

35,000đ / Hộp
Volulyte 6% 500ml (20 túi/thùng)

Volulyte 6% 500ml (20 túi/thùng)

3,500,000đ / Thùng
Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)

Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)

75,000đ / Tube
Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)

Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)

83,000đ / Hộp
Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)

Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)

2,995,000đ / Hộp
Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)

Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)

1,440,000đ / Hộp
Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

530,000đ / Hộp
Nicoziral Cream (5g)

Nicoziral Cream (5g)

15,000đ / Tube
Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Timo Drop (5ml)

Timo Drop (5ml)

45,000đ / Chai
Srinron (10g)

Srinron (10g)

10,000đ / Tube
Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)

48,000đ / Hộp
Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Bé Ho MKP (24 gói/hộp)

Bé Ho MKP (24 gói/hộp)

58,000đ / Hộp
Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)

Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)

380,000đ / Hộp
Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)

Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)

160,000đ / Hộp
Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

162,000đ / Hộp
Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)

Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)

100đ / Viên nén
Anafranil 10mg (60 viên/hộp)

Anafranil 10mg (60 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Cao Ích Mẫu OPC (100ml)

Cao Ích Mẫu OPC (100ml)

36,000đ / Chai
Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)

Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)

270,000đ / Hộp
Ritalin 10 (20 viên/hộp)

Ritalin 10 (20 viên/hộp)

2,500,000đ / Hộp
Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)

BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)

1,850,000đ / Hộp
Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC

Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC

6,000đ / cái
LadyBalance (12 viên/hộp)

LadyBalance (12 viên/hộp)

275,000đ / Hộp
Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)

390,000đ / Hộp
GLA 100mg (30 viên/hộp)

GLA 100mg (30 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Topralsin (24 viên/lọ)

Topralsin (24 viên/lọ)

30,000đ / Lọ
Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)

Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)

30,000đ / Chai
Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

31,000đ / Viên nén
Canesten Cream (20g)

Canesten Cream (20g)

53,000đ / Tube
Khun Prema Herbal Inhaler (57g)

Khun Prema Herbal Inhaler (57g)

33,000đ / Hủ
Deworm (4 viên/hộp)

Deworm (4 viên/hộp)

108,000đ / Hộp
Dvelinii (3ml)

Dvelinii (3ml)

44,000đ / Chai
Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

140,000đ / Hộp
Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)

Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)

45,000đ / Chai
Tylenol oral suspension (60ml)

Tylenol oral suspension (60ml)

29,000đ / Chai
Fohepta (400g)

Fohepta (400g)

230,000đ / Hộp
Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén