Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Capecitabine

Capecitabine là thuốc uống hóa trị, được chỉ định cho bệnh nhân ung thư vú, ung thư đại trực tràng, ung thư dạ dày do đó mà ngăn chặn được tác nhân gây bệnh, tiêu diệt hiệu quả tế bào ung thư.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Hamett (24 gói/hộp)Covid-19 ag test Sgti-flex (25 kit/hộp)Lion Hiepita For Child (8 gói x 2 miếng/hộp)Physiomer Decongestant Hypertonic (135ml)Fingertip Pulse Oximeter A2Phospha Gaspain (20 gói/hộp)Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Salonpas (40 miếng/hộp)Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)Glumeben DHG 500mg/5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Flixonase Aqueous Nasal SprayEliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)Coldko (5 viên/tube)Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)Nước muối sinh lý Nam Phát Natriclorid 0.9% (1000ml)Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zenko (75ml)Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3Xarelto 20mg (14 viên/hộp)Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Methylprednisolon 16mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Yumangel F (20 gói/hộp)Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Cefpodoxim 100mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt TLP (1000ml)Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)CalSource Ca-C1000 Orange (10 viên/tube)Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)Live cool hương chanh dây (16 viên/tube)Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kim Thần Khang (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)3D VNN95 (10 chiếc/hộp)Biosubtyl-II (25 gói/hộp)Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Bozypaine (24 viên/tube)Savi Irbesartan 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kính phòng hộ chống giọt bắn Face ShieldZoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin 3B TV.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)D.E.P (10g)Scilin M30 100IU/mlLive cool hương chanh (16 viên/tube)Live cool hương dưa gang (16 viên/tube)Live cool hương dưa gang (10 gói/hộp)Bocalex C 1000 (10 viên/tube)Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt TLP (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ TLP (1000ml)SkinBiBi (10g)Rosuvastatin Savi 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nước tẩy bồn cầu VIM Zero hương chanh (750ml)Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy mật ong và nghệ (90g)Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy matcha và khổ qua (90g)Omron HEM-7120Dexamethasone 0.5mg Vidipha (10 vỉ x 30 viên/hộp)Aspirin 81mg Vidipha (50 vỉ x 10 viên/hộp)Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)Janumet 50/1000mg (8 vỉ x 7 viên/hộp)Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ortho Kin Toothpaste (75ml)Kin Gingival (250ml)Kin B5 (500ml)Ortho Kin (500ml)Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Janumet 50/1000mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Kính phòng hộ chống giọt bắn trẻ em Face ShieldKính phòng hộ cao cấp Face Shield4D Famapro (5 chiếc/túi)Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)Jardiance Duo 12.5/1000 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Snow Clear (50ml)Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)Listerine Natural Green Tea Zero Alcohol (100ml)Listerine Cool Mint Zero Alcohol (100ml)Listerine Kids Mouthwash hương berry (250ml)Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)Exforge 5mg/80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Savi Losartan 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg Savipharm (4 vỉ x 4 viên/hộp)Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Griseofulvin 500mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp)Multi-OPC (20 viên/tube)

Chỉ định

  • Điều trị cho bệnh nhân gặp tình trạng ung thư vú tiến triển tại chỗ hoặc đã xuất hiện di căn, thất bại trong liệu trình hóa trị/ xạ trị.
  • Điều trị hỗ trợ cho bệnh nhân bị ung thư đại trực tràng sau phẫu thuật.
  • Chỉ định dùng cho các bệnh nhân bị ung thư đại trực tràng di căn.
  • Phối hợp với các thuốc khác để điều trị cho bệnh nhân ung thư dạ dày tiến triển.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với capecitabine, fluorouracil hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bị thiếu hụt dihydropyrimidin dehydrogenase (DPD).
  • Suy thận nặng (Clcr < 30ml/phút).
  • Giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính hoặc giảm tiểu cầu nặng.
  • Đang dùng sorivudin hoặc các thuốc tương tự như brivudin.

Liều lượng & Cách dùng

  • Điều trị ung thư đại trực tràng và ung thư vú:
    • Liều dùng: ngày 2 lần, mỗi lần 1250mg/m2 (sáng và tối; tương đương với 2500mg/m2 tổng liều mỗi ngày) trong 14 ngày sau đó là 7 ngày nghỉ dùng thuốc.
  • Điều trị ung thư vú:
    • Phối hợp với docetaxel, liều ban đầu ngày 2 lần, mỗi lần 1250mg/m2 trong hai tuần sau đó là một tuần nghỉ, phối hợp với docetaxel 75mg/m2 truyền tĩnh mạch trong vòng 1 giờ mỗi ba tuần.
    • Theo hướng dẫn sử dụng của docetaxel, thuốc chuẩn bị nên bắt đầu trước khi dùng docetaxel ở những bệnh nhân dùng Capecitabine phối hợp với docetaxel.
  • Điều trị ung thư dạ dày và ung thư đại trực tràng:
    • Liều dùng: ngày 2 lần, mỗi lần 800 tới 1000mg/m2 trong hai tuần sau đó 7 ngày nghỉ thuốc, hoặc 625mg/m2, 2 lần mỗi ngày khi điều trị liên tục . Các thuốc sinh phẩm khi điều trị kết hợp với Capecitabine không làm ảnh hưởng tới liều khởi đầu của Capecitabine
    • Thuốc chuẩn bị trước để đảm bảo đủ nước và chống nôn phù hợp theo thông tin sản phẩm cisplatin hoặc oxaliplatin nên dùng trước khi dùng cisplatin hoặc oxaliplatin cho những bệnh nhân điều trị kết hợp Capecitabine với cisplatin hoặc oxaliplatin.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho những bệnh nhân có tiền sử bệnh tim mạch như đau thắt ngực, rối loạn nhịp tim, suy tim, nhồi máu cơ tim.
  • Bệnh nhân cần tuân thủ chế độ liều theo sự hướng dẫn của bác sĩ. Bệnh nhân không tự ý thay đổi liều khi chưa có sự đồng ý của chuyên gia. Tăng hoặc giảm liều sai cách sẽ làm giảm tác dụng của thuốc.
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc Capecitabine cho người cao tuổi.
  • Thuốc gây hoa mắt, đau đầu sau khi sử dụng, vì vậy không sử dụng thuốc cho người đang lái xe và vận hành máy móc nặng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Capecitabine

100 sản phẩm
Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Hamett (24 gói/hộp)

Hamett (24 gói/hộp)

2,300đ / Gói
Fingertip Pulse Oximeter A2

Fingertip Pulse Oximeter A2

300,000đ / Hộp
Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Salonpas (40 miếng/hộp)

Salonpas (40 miếng/hộp)

55,000đ / Hộp
Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,100đ / Viên nén
Flixonase Aqueous Nasal Spray

Flixonase Aqueous Nasal Spray

145,000đ / Chai
Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Viên nén
Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

14,500đ / Viên nang mềm
Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)

Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

3,000đ / Viên sủi
Coldko (5 viên/tube)

Coldko (5 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

19,500đ / Viên nén
Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)

Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)

113,000đ / Chai
Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Zenko (75ml)

Zenko (75ml)

29,000đ / Chai
Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3

Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3

650,000đ / Hộp
Xarelto 20mg (14 viên/hộp)

Xarelto 20mg (14 viên/hộp)

66,000đ / Viên nén
Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Yumangel F (20 gói/hộp)

Yumangel F (20 gói/hộp)

7,000đ / Gói
Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén
Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)

Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)

210,000đ / Chai
Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)

70,000đ / Hộp
Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)

Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)

185,000đ / Cuộn
Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén
Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nang
Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)

Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)

25,000đ / Tube
3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc
Biosubtyl-II (25 gói/hộp)

Biosubtyl-II (25 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

987,000đ / Hộp
Bozypaine (24 viên/tube)

Bozypaine (24 viên/tube)

35,000đ / Tube
Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nén
Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
D.E.P (10g)

D.E.P (10g)

8,000đ / Hủ
Scilin M30 100IU/ml

Scilin M30 100IU/ml

204,000đ / Lọ
Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

2,500đ / Viên sủi
SkinBiBi (10g)

SkinBiBi (10g)

24,000đ / Tube
Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,600đ / Viên nén
Omron HEM-7120

Omron HEM-7120

910,000đ / Hộp
Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)

Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)

110,000đ / cái
Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Ortho Kin Toothpaste (75ml)

Ortho Kin Toothpaste (75ml)

140,000đ / Tube
Kin Gingival (250ml)

Kin Gingival (250ml)

126,000đ / Chai
Kin B5 (500ml)

Kin B5 (500ml)

265,000đ / Chai
Ortho Kin (500ml)

Ortho Kin (500ml)

275,000đ / Chai
Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

213,000đ / Hộp
Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

65,000đ / Hộp
4D Famapro (5 chiếc/túi)

4D Famapro (5 chiếc/túi)

11,000đ / Túi
Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nén
Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Snow Clear (50ml)

Snow Clear (50ml)

73,000đ / Tube
Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

66,000đ / Hủ
Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Multi-OPC (20 viên/tube)

Multi-OPC (20 viên/tube)

20,000đ / Tube