Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Cefaclor

Cefaclor là một kháng sinh cephalosporin uống, bán tổng hợp, thế hệ 2, có tác dụng diệt vi khuẩn đang phát triển và phân chia bằng cách ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Trangala QM (8g)Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tracutil 10ml (5 ống/hộp)Trà túi lọc thanh nhiệt Atiso Ladophar (100 túi)Trà thanh nhiệt Thái BìnhTrà Gừng Sả Premium Ladophar (20 túi/hộp)Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Towders Spray Pro (100ml)Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topralsin (24 viên/lọ)Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)Top-PP Pharco (24 viên/lọ)Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)TobraDex sterile ophthalmic ointment (3.5g)Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)Tinecol (6g)Timo Drop (5ml)Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Tiger Balm White (19.4g)Tiger Balm Plaster-RD 7cmx10cm (3 miếng/túi)Tiger Balm Plaster-RD 10cmx14cm (3 miếng/túi)Tiger Balm Oil (57ml)Tiger Balm Oil (28ml)Tiền liệt an Danapha Viva (40 viên/hộp)Ticarlox (10g)TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)Thyrozol 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)Thuốc tím (100 gói/lốc)Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)Thống Phong Thái Minh (2 vỉ x 10 viên/hộp)Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)Thiên Môn Hải Phong (250ml)Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)Thiên Mai Lavender Nhất Nhất (100ml) Theolin tablets (1000 viên/hộp)Tezkin cream (10g)Tetracyclin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tetracain 0.5% (10ml)Test thử bệnh Lao M. Tuberculosis IgG/IgM Fastep (40 kit/hộp)Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tercodin (100 viên/chai)Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)Temprosone Cream (30g)Tempovate (25g)Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)Teldy (30 viên/hộp)Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Tedavi 400mg/57mg (70ml)Tearbalance (5ml)Tear Touch Blu Schirmer Strips (100 que/hộp)Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tanganil 500mg/5ml Pierre Fabre (5 ống/hộp)Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)Tăng Đề Kháng Nhất Nhất (120 viên/hộp)Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Tăm chỉ nha khoa Okamura (50 cây/gói)Taflotan 0,0015% (2.5ml)Tadalafil Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tacrohope Ointment 0.1% (10g)Systane Ultra (5ml)Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)Symbicort Turbuhaler 160/4.5mcg (120 liều)Symbicort Rapihaler 160/4.5mcg (120 liều)Sweet'n Low (100 gói/hộp)Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Sulfarlem 12.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Sulfaganin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)Sugammadex Injection 200mg/2ml (1 lọ/hộp)Subtyl MKP (20 viên/lọ)Sữa tắm gội thảo dược Ích Nhi (200ml)Sữa tắm detox bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy matcha và khổ qua (850g)Sữa tắm bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy chăm sóc da (1.1kg)Sữa tắm bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy bảo vệ vượt trội (1.1kg)Sữa rửa mặt sữa tươi dưa leo Thorakao (100g)

Chỉ định

Ðiều trị các nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và hô hấp dưới mức độ nhẹ và vừa do các vi khuẩn nhạy cảm, đặc biệt sau khi đã dùng các kháng sinh thông thường (do “Chương trình quốc gia chống nhiễm khuẩn hô hấp cấp” khuyến cáo) mà bị thất bại: Viêm tai giữa cấp, viêm xoang cấp, viêm họng, viêm amidan tái phát nhiều lần, viêm phế quản cấp có bội nhiễm, viêm phổi, đợt bùng phát của viêm phế quản mạn tính. Đối với viêm họng cấp do Streptococcus beta tan máu nhóm A, thuốc được ưa dùng đầu tiên là penicillin V để phòng bệnh thấp tim.

Ðiều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng do các chủng vi khuẩn nhạy cảm (bao gồm viêm thận - bể thận và viêm bàng quang). Không dùng cho trường hợp viêm tuyến tiền liệt vì thuốc khó thấm vào tổ chức này.

Điều trị nhiễm khuẩn da và mô mềm do các chủng Staphylococcus aureus nhạy cảm với methicillin và Streptococcus pyogenes nhạy cảm.

Chống chỉ định

  • Người bệnh có tiền sử dị ứng với cefaclor và kháng sinh nhóm cephalosporin.

Liều lượng & Cách dùng

Liều thường dùng: 250mg x 3 lần/ngày. Trong trường hợp nặng có thể tăng liều lên gấp đôi. Tối đa 4g/ngày.

Viêm họng, viêm phế quản, viêm amidan, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng tiết niệu không có biến chứng: Uống 250mg x 3 lần/ngày. Trường hợp nhiễm trùng nặng hơn hoặc chủng vi khuẩn phân lập kém nhạy cảm có thể dùng 500mg x 3 lần/ngày. Dạng viên nén giải phóng chậm dùng 375mg x 2 lần/ngày. Thời gian điều trị là 10 ngày.

Nhiễm trùng hô hấp dưới: Uống 250mg x 3 lần/ngày. Trường hợp nhiễm trùng nặng hơn (viêm phổi) hoặc chủng vi khuẩn phân lập kém nhạy cảm có thể dùng 500mg x 3 lần/ngày. Dạng viên nén giải phóng chậm để điều trị cơn bùng phát của viêm phế quản mạn tính hoặc viêm phế quản cấp tính có bội nhiễm, dùng 500mg x 2 lần/ngày. Thời gian điều trị là 7 đến 10 ngày.

Trẻ em

Dùng 20mg/kg/ngày, chia thành 3 lần uống. Có thể gấp đôi liều trong trường hợp nặng. Liều tối đa: 1g/ngày.

Hoặc dùng:

  • Trẻ 1 tháng đến 1 tuổi: Uống 62.5mg x 3 lần/ngày.
  • Trẻ 1–5 tuổi: Uống 125mg x 3 lần/ngày.
  • Trẻ trên 5 tuổi: Uống 250mg x 3 lần/ngày.

Tính an toàn và hiệu quả đối với trẻ dưới 1 tháng tuổi đến nay vẫn chưa được xác định.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Dùng liều như người lớn.

Người suy thận: Trường hợp suy thận nặng, cần điều chỉnh liều cho người lớn như sau:

  • Độ thanh thải creatinine 10–50mL/phút, dùng 50–100% liều thường dùng.
  • Độ thanh thải creatinine dưới 10mL/phút, dùng 25% liều thường dùng.

Người bệnh phải thẩm phân máu: Khi thẩm phân máu, thời gian bán thải của cefaclor giảm 25–30%. Vì vậy, đối với người bệnh phải thẩm phân máu đều đặn, nên dùng liều khởi đầu từ 250mg đến 1g trước khi thẩm phân máu và duy trì liều điều trị 250–500mg, 3–4 lần/ngày, trong thời gian giữa các lần thẩm phân.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Người bệnh dị ứng với penicillin vì có mẫn cảm chéo.

Cefaclor dùng dài ngày có thể gây viêm đại tràng giả mạc do Clostridium difficile. Thận trọng với người bệnh có tiền sử đường tiêu hóa, đặc biệt viêm đại tràng. Cần nghi ngờ viêm đại tràng giả mạc khi xuất hiện tiêu chảy kéo dài, phân có máu ở bệnh nhân đang dùng hoặc trong vòng 2 tháng sau khi dừng liệu pháp kháng sinh.

Người có chức năng thận suy giảm nặng vì thời gian bán thải của cefaclor ở người bệnh vô niệu là 2.3 - 2.8 giờ (so với 0.6 - 0.9 giờ ở người bình thường) nên thường không cân điều chỉnh liều đối với người bệnh suy thận trung bình nhưng phải giảm liều ở người suy thận nặng. Cần theo dõi chức năng thận trong khi điều trị bằng cefaclor phối hợp với các kháng sinh có tiềm năng gây độc cho thận (như nhóm kháng sinh aminoglycosid) hoặc với thuốc lợi niệu furosemid, acid ethacrynic.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Cefaclor

100 sản phẩm
Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nang
Trangala QM (8g)

Trangala QM (8g)

9,500đ / Lọ
Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

60,000đ / Hộp
Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nén
Tracutil 10ml (5 ống/hộp)

Tracutil 10ml (5 ống/hộp)

270,000đ / Hộp
Trà thanh nhiệt Thái Bình

Trà thanh nhiệt Thái Bình

100,000đ / Gói
Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Towders Spray Pro (100ml)

Towders Spray Pro (100ml)

210,000đ / Chai
Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

160đ / Viên nén
Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

550,000đ / Hộp
Topralsin (24 viên/lọ)

Topralsin (24 viên/lọ)

30,000đ / Lọ
Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

850,000đ / Hộp
Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600,000đ / Hộp
Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,700đ / Viên nén
Top-PP Pharco (24 viên/lọ)

Top-PP Pharco (24 viên/lọ)

30,000đ / Lọ
Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tonka (2 vỉ x 10 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)

Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)

1,700đ / Viên nang
Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)

Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)

55,000đ / Hộp
Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)

Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)

8,000đ / Hộp
Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)

Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)

86,000đ / Chai
Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)

Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)

142,000đ / Lọ
Tinecol (6g)

Tinecol (6g)

10,000đ / Chai
Timo Drop (5ml)

Timo Drop (5ml)

45,000đ / Chai
Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Tiger Balm White (19.4g)

Tiger Balm White (19.4g)

39,000đ / Hủ
Tiger Balm Oil (57ml)

Tiger Balm Oil (57ml)

79,000đ / Chai
Tiger Balm Oil (28ml)

Tiger Balm Oil (28ml)

57,000đ / Hộp
Ticarlox (10g)

Ticarlox (10g)

43,000đ / Tube
TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)

TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)

68,000đ / Hộp
Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)

Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)

5,000đ / Ống
Thuốc tím (100 gói/lốc)

Thuốc tím (100 gói/lốc)

1,000đ / Gói
Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

115,000đ / Hộp
Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)

Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)

550,000đ / Hộp
Thiên Môn Hải Phong (250ml)

Thiên Môn Hải Phong (250ml)

53,000đ / Chai
Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)

Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)

36,000đ / Chai
Theolin tablets (1000 viên/hộp)

Theolin tablets (1000 viên/hộp)

800,000đ / Hộp
Tezkin cream (10g)

Tezkin cream (10g)

26,000đ / Tube
Tetracain 0.5% (10ml)

Tetracain 0.5% (10ml)

21,000đ / Chai
Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)

Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)

270,000đ / Hộp
Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Terpinzoat (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450đ / Viên nang
Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Tercodin (100 viên/chai)

Tercodin (100 viên/chai)

1,000đ / Viên nén
Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)

Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)

20,000đ / Hộp
Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tendoactive (3 vỉ x 10 viên/hộp)

355,000đ / Hộp
Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)

Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)

47,000đ / Gói
Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)

Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)

19,000đ / Gói
Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc
Temprosone Cream (30g)

Temprosone Cream (30g)

36,000đ / Tube
Tempovate (25g)

Tempovate (25g)

26,000đ / Tube
Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

8,500đ / Viên nén
Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)

Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Teldy (30 viên/hộp)

Teldy (30 viên/hộp)

235,000đ / Hộp
Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Tedavi 400mg/57mg (70ml)

Tedavi 400mg/57mg (70ml)

176,000đ / Hộp
Tearbalance (5ml)

Tearbalance (5ml)

71,000đ / Chai
Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)

Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)

240,000đ / Hộp
Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)

Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)

400,000đ / Hộp
Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang
Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)

Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)

50,000đ / Chai
Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Taflotan 0,0015% (2.5ml)

Taflotan 0,0015% (2.5ml)

270,000đ / Chai
Tacrohope Ointment 0.1% (10g)

Tacrohope Ointment 0.1% (10g)

200,000đ / Tube
Systane Ultra (5ml)

Systane Ultra (5ml)

70,000đ / Chai
Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)

Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)

900,000đ / Hộp
Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)

Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)

128,000đ / Hộp
Sweet'n Low (100 gói/hộp)

Sweet'n Low (100 gói/hộp)

55,000đ / Hộp
Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)

Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén
Subtyl MKP (20 viên/lọ)

Subtyl MKP (20 viên/lọ)

18,000đ / Lọ