Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Escitalopram

Escitalopram là thuốc chống trầm cảm thuộc nhóm ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc, được sử dụng để điều trị trầm cảm, rối loạn hoảng sợ, lo âu và rối loạn ám ảnh cưỡng chế.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Soli-medon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Methylprednisolon 16mg MKP (3 vỉ x 10 viên/hộp)Methylprednisolone 16mg Nic (3 vỉ x 10 viên/hộp)L-Cystine 500mg Phil (12 vỉ x 5 viên/hộp)Omeprazole Delayed - Release 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Celextavin (2 vỉ x 15 viên/hộp)Vacolaren 20mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Betahistine Stella 16mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Bisacodyl DHG 5mg (4 vỉ x 25 viên/hộp)Amlodipin DMC 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cetirizin 10mg Fourdiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Diacerein 50mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxycilin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ampicillin 500mg Vidipha (20 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin B12 Kabi 1000mcg (100 ống/hộp)Dung dịch nha khoa Nutridentiz (250ml)Repaherb (25g)Cephalexin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bisoplus HCT 5mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hiskast 4mg (28 gói/hộp)Babypanthen (20g)Nisten – F 7.5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Nisten 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Ulcogen 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Găng tay cao su y tế Vina Glove (size S)Găng tay cao su y tế T-Glove (size M)Depakine 200mg (40 viên/chai)Compound Sodium Lactate B.Braun (500ml)Natri Clorid 0.9% B.Braun (500ml)Viên ích mẫu OP.CIM (5 vỉ x 10 viên/hộp)Gel An Trĩ Vương (20g)Bio-Oil (125ml)Calcium Sandoz 600 + Vitamin D3 (10 viên/tube)Voltaren Emulgel 1% (20g)Fexophar 120mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Fexophar 60mg (5 vỉ x 10 viên/hộp) Sabumol 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Anaferon For Children (20 viên/hộp)Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free siêu mỏng không cánh (20 miếng/gói)Pocari Sweat (500ml)Khang Dược New (30 viên/hộp)Viên giải rượu Nam Dược (6 viên/hộp)Hộp thuốc y tế gia đình 01Vitatree Essence Of Kangaroo 40000 MAX (100 viên/hộp)Actobim (2 vỉ x 8 viên/hộp)T3 Acne Body Wash (200ml)T3 Mycin 1% (25g)Dezor Shampoo (60ml)Beprosalic Lotion (30ml)Waisan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Wit (30 viên/hộp)Gel rửa tay khô OP.Care New (70ml) Aquarius Zero (390ml)Newlevo (28 viên/hộp)Co-Diovan 80mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Betaloc Zok 25mg (14 viên/hộp)Trà hoa cúc Planta (380ml)Nước thanh nhiệt Planta (380ml)Sibetinic 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Xamiol (15g)Lostad HCT 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ích Mẫu Lợi Nhi (20 viên/hộp)Ích Mẫu Lợi Nhi (60 viên/hộp)Ceradan Soothing Gel (10g)Ocuvite Lutein (3 vỉ x 20 viên/hộp)Sterimar Nose Hygiene And Comfort (50ml)Sterogyl 2.000.000 UI/100ml (100ml)Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp than hoạt tính (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Phước Thịnh 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp)Gynofar (90ml)Gel-Aphos (20 gói/hộp)AgiTritine 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agimol 325 (30 gói/hộp)Agidorin (25 vỉ x 4 viên/hộp)Agicetam 400mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agi-Neurin (10 vỉ x 10 viên/hộp)Calcrem 1% (15g)Đầu kim tiêm tiểu đường Novofine 31G (100 cái/hộp)A.T Zinc 5ml (30 ống/hộp)Metrima 100mg (6 viên/hộp)Topamax 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol 650mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)Glucofast 850mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Glucofast 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Posod (10ml)Cavinton 5mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)Verospiron 25mg (20 viên/hộp)Clindamycin EG 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Phentinil 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Vaspycar MR 35mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Andriol Testocaps 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Garnotal (10 vỉ x 10 viên/hộp)A.T Ibubrofen 100mg (30 ống/hộp)A.T Desloratadine 2.5mg (30 ống/hộp)Phenytoin 100mg Danapha(100 viên/chai)Kem dưỡng da chứa tinh chất sữa dê và ngọc trai White (30g)Sữa rửa mặt hạt nghệ Thorakao (100g)Kem nghệ Thorakao (7g)Vitamin C 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Methylprednisolon 16mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị các giai đoạn trầm cảm chủ yếu.
  • Điều trị rối loạn hoảng sợ có hoặc không kèm theo chứng sợ hãi.
  • Điều trị rối loạn lo âu xã hội (ám ảnh xã hội).
  • Điều trị rối loạn lo âu toàn thể.
  • Điều trị rối loạn ám ảnh cưỡng chế.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với escitalopram hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Dùng chung với chất ức chế MAO không hồi phục.

Phụ nữ mang thai hoặc cho con bú.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Liều thông thường 10mg x 1 lần/ngày, có thể tăng liều lên đến 20mg x 1 lần/ngày sau ít nhất 1 tuần.

Đợt trầm cảm nặng: 10mg x 1 lần/ngày; có thể tăng liều lên đến tối đa 20 mg, uống 1 lần/ngày. Thông thường tác dụng chống trầm cảm đạt được sau 2–4 tuần điều trị. Sau khi điều trị hết triệu chứng, tiếp tục điều trị duy trì ít nhất trong 6 tháng.

Điều trị chứng hoảng loạn có hoặc không kèm theo ám ảnh sợ khoảng trống: Liều ban đầu 5mg/ngày trong tuần đầu, sau đó tăng lên 10 mg/ngày. Tùy theo đáp ứng có thể tăng liều lên đến tối đa 20 mg, uống 1 lần/ngày.

Điều trị chứng lo âu xã hội: Liều thông thường 10mg x 1 lần/ngày, trong khoảng 2–4 tuần các triệu chứng mới giảm. Tùy theo đáp ứng của người bệnh có thể giảm liều đến 5mg/ngày hoặc tăng đến liều tối đa 20mg/ngày. Điều trị duy trì trong khoảng 12 tuần để duy trì đáp ứng điều trị.

Điều trị chứng lo âu toàn thể: Liều đầu tiên 10mg/ngày, tùy theo đáp ứng của người bệnh, có thể tăng đến tối đa 20mg/ngày. Điều trị lâu dài ở người đáp ứng với liều 20 mg/ngày đã được nghiên cứu ít nhất 6 tháng.

Điều trị chứng ám ảnh cưỡng bức: Liều đầu tiên 10mg/ngày, tùy theo đáp ứng của người bệnh, có thể tăng đến tối đa 20mg/ngày. Cần điều trị đủ thời gian để đảm bảo hết triệu chứng. Phải đánh giá thường xuyên lợi ích điều trị và liều lượng điều trị.

Trẻ em

Trẻ em trên 12 tuổi: 10mg x 1 lần/ngày; có thể tăng liều lên đến 20mg, uống 1 lần/ngày sau ít nhất 3 tuần.

Đối tượng khác

Người cao tuổi (trên 65 tuổi): Liều ban đầu bằng 1/2 liều thông thường khuyến cáo. Liều tối đa thấp hơn liều tối đa được khuyến cáo cho người lớn. Thông thường dùng 10mg x 1 lần/ngày.

Người suy thận:

Suy thận mức độ nhẹ và trung bình: Không cần hiệu chỉnh liều.

Suy thận nặng (ClCr < 20mL/phút): Thận trọng khi sử dụng.

Người suy gan:

Suy gan nhẹ và trung bình: Liều ban đầu 5mg/ngày, trong 2 tuần đầu, tùy theo đáp ứng có thể tăng đến 10mg, uống 1 lần/ngày.

Người chuyển hóa chậm CYP2C19: Liều ban đầu 5mg/ngày, trong 2 tuần đầu, tùy theo đáp ứng có thể tăng đến 10mg, uống 1 lần/ngày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Tiền sử bị hưng cảm hoặc động kinh, làm những công việc đòi hỏi tỉnh táo, suy gan hoặc suy thận, trẻ em dưới 18 tuổi.

Không được ngừng thuốc đột ngột.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Escitalopram

100 sản phẩm
Soli-medon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Soli-medon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
L-Cystine 500mg Phil (12 vỉ x 5 viên/hộp)

L-Cystine 500mg Phil (12 vỉ x 5 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm
Celextavin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Celextavin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

200đ / Viên nén
Vacolaren 20mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

Vacolaren 20mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

200đ / Viên nén
Bisacodyl DHG 5mg (4 vỉ x 25 viên/hộp)

Bisacodyl DHG 5mg (4 vỉ x 25 viên/hộp)

400đ / Viên nén
Amlodipin DMC 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Amlodipin DMC 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nang
Dung dịch nha khoa Nutridentiz (250ml)

Dung dịch nha khoa Nutridentiz (250ml)

120,000đ / Chai
Repaherb (25g)

Repaherb (25g)

230,000đ / Tube
Hiskast 4mg (28 gói/hộp)

Hiskast 4mg (28 gói/hộp)

4,300đ / Gói
Babypanthen (20g)

Babypanthen (20g)

32,000đ / Tube
Nisten – F 7.5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Nisten – F 7.5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Nisten 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Nisten 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

3,200đ / Viên nén
Ulcogen 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Ulcogen 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)

8,000đ / Ống
Găng tay cao su y tế T-Glove (size M)

Găng tay cao su y tế T-Glove (size M)

1,000đ / Chiếc
Depakine 200mg (40 viên/chai)

Depakine 200mg (40 viên/chai)

122,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% B.Braun (500ml)

Natri Clorid 0.9% B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Gel An Trĩ Vương (20g)

Gel An Trĩ Vương (20g)

98,000đ / Tube
Bio-Oil (125ml)

Bio-Oil (125ml)

272,000đ / Chai
Calcium Sandoz 600 + Vitamin D3 (10 viên/tube)

Calcium Sandoz 600 + Vitamin D3 (10 viên/tube)

5,500đ / Viên sủi
Voltaren Emulgel 1% (20g)

Voltaren Emulgel 1% (20g)

70,000đ / Tube
Fexophar 120mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Fexophar 120mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Fexophar 60mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Fexophar 60mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Sabumol 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Sabumol 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Anaferon For Children (20 viên/hộp)

Anaferon For Children (20 viên/hộp)

5,700đ / Viên nén
Pocari Sweat (500ml)

Pocari Sweat (500ml)

14,000đ / Chai
Khang Dược New (30 viên/hộp)

Khang Dược New (30 viên/hộp)

280,000đ / Hộp
Hộp thuốc y tế gia đình 01

Hộp thuốc y tế gia đình 01

150,000đ / Hộp
Actobim (2 vỉ x 8 viên/hộp)

Actobim (2 vỉ x 8 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
T3 Acne Body Wash (200ml)

T3 Acne Body Wash (200ml)

135,000đ / Chai
T3 Mycin 1% (25g)

T3 Mycin 1% (25g)

100,000đ / Tube
Dezor Shampoo (60ml)

Dezor Shampoo (60ml)

64,500đ / Chai
Beprosalic Lotion (30ml)

Beprosalic Lotion (30ml)

295,000đ / Chai
Waisan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Waisan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Wit (30 viên/hộp)

Wit (30 viên/hộp)

330,000đ / Hộp
Gel rửa tay khô OP.Care New (70ml)

Gel rửa tay khô OP.Care New (70ml)

40,000đ / Chai
Aquarius Zero (390ml)

Aquarius Zero (390ml)

8,000đ / Chai
Newlevo (28 viên/hộp)

Newlevo (28 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Co-Diovan 80mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Co-Diovan 80mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Betaloc Zok 25mg (14 viên/hộp)

Betaloc Zok 25mg (14 viên/hộp)

69,000đ / Hộp
Trà hoa cúc Planta (380ml)

Trà hoa cúc Planta (380ml)

10,000đ / Chai
Nước thanh nhiệt Planta (380ml)

Nước thanh nhiệt Planta (380ml)

7,000đ / Chai
Sibetinic 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Sibetinic 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Xamiol (15g)

Xamiol (15g)

310,000đ / Hộp
Ích Mẫu Lợi Nhi (20 viên/hộp)

Ích Mẫu Lợi Nhi (20 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Ích Mẫu Lợi Nhi (60 viên/hộp)

Ích Mẫu Lợi Nhi (60 viên/hộp)

690,000đ / Hộp
Ceradan Soothing Gel (10g)

Ceradan Soothing Gel (10g)

109,000đ / Tube
Ocuvite Lutein (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Ocuvite Lutein (3 vỉ x 20 viên/hộp)

242,000đ / Hộp
Sterimar Nose Hygiene And Comfort (50ml)

Sterimar Nose Hygiene And Comfort (50ml)

108,000đ / Chai
Sterogyl 2.000.000 UI/100ml (100ml)

Sterogyl 2.000.000 UI/100ml (100ml)

109,000đ / Chai
Gynofar (90ml)

Gynofar (90ml)

7,000đ / Chai
Gel-Aphos (20 gói/hộp)

Gel-Aphos (20 gói/hộp)

2,300đ / Gói
AgiTritine 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

AgiTritine 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Agimol 325 (30 gói/hộp)

Agimol 325 (30 gói/hộp)

45,000đ / Hộp
Agidorin (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Agidorin (25 vỉ x 4 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Agicetam 400mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Agicetam 400mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nang
Agi-Neurin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Agi-Neurin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Calcrem 1% (15g)

Calcrem 1% (15g)

23,000đ / Tube
A.T Zinc 5ml (30 ống/hộp)

A.T Zinc 5ml (30 ống/hộp)

4,500đ / Ống
Metrima 100mg (6 viên/hộp)

Metrima 100mg (6 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Topamax 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Topamax 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Hapacol 650mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)

Hapacol 650mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Posod (10ml)

Posod (10ml)

39,000đ / Chai
Cavinton 5mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)

Cavinton 5mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)

3,600đ / Viên nén
Verospiron 25mg (20 viên/hộp)

Verospiron 25mg (20 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Andriol Testocaps 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Andriol Testocaps 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Viên nang mềm
Garnotal (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Garnotal (10 vỉ x 10 viên/hộp)

990,000đ / Hộp
A.T Ibubrofen 100mg (30 ống/hộp)

A.T Ibubrofen 100mg (30 ống/hộp)

5,000đ / Ống
Kem nghệ Thorakao (7g)

Kem nghệ Thorakao (7g)

45,000đ / Hộp