Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Fluconazol

Fluconazol là một thuốc chống nấm thuộc dẫn chất triazole. Cơ chế tác động chủ yếu của thuốc là ức chế khử methyl trên 14 alpha-lanosterol qua trung gian cytochrom P-450 của nấm, một bước quan trọng trong quá trình sinh tổng hợp ergosterol của nấm.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Kính phòng hộ chống giọt bắn,Kính phòng hộ cao cấp Face Shield,Kính bảo vệ Double Shield tròng trong suốt, gọng đen,Kin Gingival toothpaste (75ml),Kin Gingival (250ml),Kin B5 (500ml),Kimraso (60 viên/hộp),Kim Tiền Thảo Râu Mèo (60 viên/hộp),Kim Thần Khang (3 vỉ x 10 viên/hộp),Kim Gold (6ml),Kidmin (200ml),Kidifunvon (60ml),Khun Prema Herbal Inhaler (57g),Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế trẻ em Kids (50 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế Safefit 4 lớp màu xanh (50 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế cho bé Kids (10 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế 4D QL GUARD KF94 MASK (10 chiếc/hộp),Khẩu trang y tế 4D Nut màu trắng (10 chiếc/hộp),Khẩu trang nhựa trong suốt Max99,Khẩu trang gấu Miomask (3 cái/túi),Khẩu trang 3D trẻ em (8 chiếc/gói),Khăn giấy tre YCOOL 260 tờ 4 lớp dai mềm mịn,Ketosteril Fresenius Kabi (5 vỉ x 20 viên/hộp),Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),Ketoconazole 200mg Hovid (10 vỉ x 10 viên/hộp),Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g),Kẹo hồng sâm Hàn Quốc không đường 365 (500g),Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g),Kẹo Chanh Muối Vị Bạc Hà Himalaya (12 gói/hộp),Kentax 2% (5g),Kem Nhất Nhất (10g),Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g),Kem đánh răng dược liệu Ngọc Châu (100g),Kedermfa (5g),Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp),Kayexalate (454g),Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Kalira 5g (20 gói/hộp),Kali Clorid Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp),Kali Clorid 10% Vinphaco 500mg/5ml (50 ống/hộp),Kali Clorid 10% Vinphaco 1g/10ml (50 ống/hộp),Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Kabiven Peripheral (1440ml),Johnson's Baby Top-to-toe (500ml),Johnson Baby Cologne Summer Swing (50ml),Johnson Baby Cologne Summer Swing (125ml),Johnson Baby Cologne Powder Mist (50ml),Johnson Baby Cologne Powder Mist (125ml),Johnson Baby Cologne Morning Dew (50ml),Johnson Baby Cologne Morning Dew (125ml),Jex Natural Joint Pain Relief (30 viên/chai),Jardiance Duo 12.5/1000 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Janumet 50/1000mg (8 vỉ x 7 viên/hộp),Janumet 50/1000mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Ivyboston (60ml),Ivory Caps (60 viên/chai),IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp),Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp),Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp),Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ipek (150 miếng/gói),Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Infrared Thermometer CK-T1803 ,Infogoss (30 gói/hộp),Indocollyre 0.1% (5ml),Imurel 50mg (100 viên/hộp),Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp),Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp),Ích Tiểu Vương (2 vỉ x 10 viên/hộp),Ích Giáp Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp),IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),I-On Muối Fujiwa hương biển (680ml),I-On Muối Fujiwa hương bạc hà (680ml),Hydrocortisone Roussel 10mg (25 viên/hộp),Hydrocortison cream 1% VCP (15g),Hydrocortison Bidiphar (2ml),Hyalgan (2ml),Huxol Original (1200 viên/hộp),Human Albumin Baxter 20% (50ml),Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp),Hồng Huyết Tố (250ml),Hồng Hoa Axe Brand (32ml),Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ),HoAstex-S (90ml),Hoàn Lục Vị Bổ Thận Âm (240 viên/hộp),Hoàn Bát Vị Bổ Thận Dương (240 viên/hộp),Hoa Đà Tái Tạo Hoàn (10 gói x 8 gam/hộp),Hiteen gel (10g) ,Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp),Hiruscar Spot Gel (10g),

Chỉ Định

Người lớn:

  • Điều trị: viêm màng não Cryptococcus; nấm Coccidioides immitis; nấm Candida niêm mạc; Candida âm đạo khi liệu pháp tại chỗ không phù hợp; viêm quy đầu do Candida khi liệu pháp tại chỗ không phù hợp; nấm da khi liệu pháp toàn thân được chỉ định; nấm móng khi các thuốc khác không phù hợp.

Phòng ngừa: tái phát viêm màng não do Cryptococcus; tái phát Candida miệng-hầu hoặc Candida thực quản ở bệnh nhân nhiễm HIV; giảm tỷ lệ tái phát Candida âm đạo (tái phát ≥ 4 lần/năm); nhiễm Candida ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính kéo dài.

Trẻ em từ 0 – 17 tuổi:

  • Điều trị Candida niêm mạc (miệng-hầu, thực quản), Candida xâm lấn, viêm màng não do Cryptococcus và dự phòng nhiễm nấm Candida ở bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch. Ngăn ngừa tái phát viêm màng não do Cryptococcus.
  • Có thể tiến hành điều trị trước khi có kết quả nuôi cấy; tuy nhiên, khi có kết quả, cần điều chỉnh phác đồ điều trị.
  • Nên xem xét các hướng dẫn về việc sử dụng phù hợp thuốc chống nấm.

Chống Chỉ Định

Quá mẫn với fluconazol, nhóm kháng nấm azole hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Dùng đồng thời với các thuốc khác kéo dài khoảng QT và được chuyển hóa qua cytochrom P450 (CYP) 3A4.

Cách Dùng Và Liều Dùng

  • Nhiễm nấm CryptococcusĐiều trị viêm màng não do Cryptococcus: Liều đầu tiên 400 mg, sau đó 200 – 400 mg/ngày, ít nhất 6 – 8 tuần. Trường hợp đe dọa tính mạng, có thể tăng lên 800 mg/ngày. Ngăn ngừa tái phát viêm màng não do Cryptococcus: 200 mg x 1 lần/ngày.
  • Nhiễm nấm Coccidioides immitis: 1 viên, trong 11 – 24 tháng hoặc lâu hơn tùy bệnh nhân.
  • Nhiễm nấm Candida niêm mạc: Candida miệng-hầu: Liều đầu tiên 2 viên, sau đó 1 viên/ngày trong 7 – 21 ngày. Candida thực quản: Liều đầu tiên 2 viên, sau đó 1 viên/ngày trong 14 – 30 ngày. Candida niệu: 2 viên/ngày trong 7 – 21 ngày. Thời gian điều trị có thể dài hơn ở bệnh nhân có chức năng miễn dịch bị tổn hại nghiêm trọng.
  • Phòng ngừa tái phát nhiễm nấm Candida niêm mạc ở bệnh nhân nhiễm HIV: 1 viên/ngày.
  • Nhiễm nấm Candida sinh dục: Nhiễm Candida âm đạo cấp, viêm bao quy đầu do Candida: 1 viên, liều duy nhất. Điều trị và dự phòng tái phát nhiễm Candida âm đạo (tái phát ≥ 4 lần/năm): 1 viên mỗi 3 ngày trong 1 tuần, sau đó dùng liều duy trì 1 viên x 1 lần/tuần trong 6 tháng.
  • Nhiễm nấm da: Nhiễm nấm chân, nấm thân, nấm bẹn và nhiễm Candida ở da: 1 viên x 1 lần/tuần trong 2 – 4 tuần, nấm chân có thể đến 6 tuần. Lang ben: 2 viên x 1 lần/tuần từ 1 – 3 tuần. Nấm móng: 1 viên x 1 lần/tuần cho đến khi móng bị nhiễm nấm được thay thế.
  • Dự phòng nhiễm Candida ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính kéo dài: 2 viên. Nên bắt đầu điều trị một vài ngày trước khi dự đoán bắt đầu giảm bạch cầu trung tính và tiếp tục trong vòng 7 ngày sau khi hồi phục khi số lượng bạch cầu trung tính tăng lên trên 1000 tế bào/mm3.
  • Người cao tuổi: Điều chỉnh liều dựa trên chức năng thận.
  • Suy thận: Không cần điều chỉnh liều khi dùng liều duy nhất. Khi dùng fluconazole đa liều cho bệnh nhân ClCr ≤ 50 ml/phút: Khởi đầu theo liều khuyến cáo, sau đó dùng 50% liều khuyến cáo hàng ngày.

Thận Trọng

Không nên dùng để điều trị bệnh chốc đầu.

Thận trọng ở các bệnh nhân: rối loạn chức năng thận/gan; có tình trạng loạn nhịp tiềm tàng; dùng đồng thời fluconazole với các thuốc có khoảng trị liệu hẹp chuyển hóa qua CYP2C9, CYP2C19 và CYP3A4; dùng đồng thời fluconazole liều < 400 mg/ngày với terfenadine.

Nguy cơ gây: suy thượng thận (hiếm gặp); kéo dài khoảng QT; phản ứng da nghiêm trọng (hiếm gặp); phản ứng phản vệ (hiếm gặp).

Cần dừng ngay fluconazole và hỏi ý kiến bác sĩ khi có các triệu chứng suy nhược nặng, chán ăn, buồn nôn dai dẳng, nôn và vàng da.

Không dùng đồng thời fluconazole và halofantrine.

Nếu xuất hiện ban da được coi là do fluconazole, ở bệnh nhân được điều trị nhiễm nấm bề mặt, cần ngừng điều trị thuốc này. Nếu xuất hiện ban da ở những bệnh nhân bị nhiễm nấm toàn thân hoặc nhiễm nấm xâm lấn, cần theo dõi chặt chẽ và ngừng fluconazole trong trường hợp xuất hiện tổn thương dạng bóng nước hoặc hồng ban đa dạng.

Không nên dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt enzym lactase toàn phần hay kém hấp thu glucose-galactose; dị ứng với lúa mì (khác với bệnh Coeliac).

Chỉ nên dùng fluconazole cho người mang thai khi lợi ích điều trị lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi. Có thể duy trì việc cho con bú sau khi uống liều duy nhất 150 mg. Tuy nhiên khuyến cáo không cho con bú sau khi dùng liều lặp lại hoặc sử dụng liều cao fluconazole.

Cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe vận hành máy móc.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Fluconazol

Kin Gingival (250ml)
Kin Gingival (250ml)

126,000đ / Chai

Kin B5 (500ml)
Kin B5 (500ml)

265,000đ / Chai

Kimraso (60 viên/hộp)
Kimraso (60 viên/hộp)

42,000đ / Hộp

Kim Gold (6ml)
Kim Gold (6ml)

24,000đ / Chai

Kidmin (200ml)
Kidmin (200ml)

150,000đ / Chai

Kidifunvon (60ml)
Kidifunvon (60ml)

32,000đ / Chai

Kentax 2% (5g)
Kentax 2% (5g)

12,000đ / Tube

Kem Nhất Nhất (10g)
Kem Nhất Nhất (10g)

75,000đ / Tube

Kedermfa (5g)
Kedermfa (5g)

10,000đ / Tube

Kayexalate (454g)
Kayexalate (454g)

2,500,000đ / Hộp

Kalira 5g (20 gói/hộp)
Kalira 5g (20 gói/hộp)

330,000đ / Hộp

Kabiven Peripheral (1440ml)
Kabiven Peripheral (1440ml)

795,000đ / Túi

Ivyboston (60ml)
Ivyboston (60ml)

35,000đ / Chai

Ivory Caps (60 viên/chai)
Ivory Caps (60 viên/chai)

780,000đ / Chai

IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)
IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

1,150,000đ / Hộp

Ipek (150 miếng/gói)
Ipek (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói

Infogoss (30 gói/hộp)
Infogoss (30 gói/hộp)

117,000đ / Hộp

Indocollyre 0.1% (5ml)
Indocollyre 0.1% (5ml)

75,000đ / Chai

Imurel 50mg (100 viên/hộp)
Imurel 50mg (100 viên/hộp)

1,100,000đ / Hộp

Hyalgan (2ml)
Hyalgan (2ml)

1,100,000đ / Hộp

Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén

Hồng Hoa Axe Brand (32ml)
Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

120,000đ / Chai

HoAstex-S (90ml)
HoAstex-S (90ml)

40,000đ / Chai

Hiteen gel (10g)
Hiteen gel (10g)

33,000đ / Tube

Hiruscar Spot Gel (10g)
Hiruscar Spot Gel (10g)

104,000đ / Tube