Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Fluoxetine

Fluoxetine là một thuốc chống trầm cảm hai vòng thuộc nhóm chất ức chế chọn lọc tái thu nhận serotonin (SSRI) có tác dụng chống trầm cảm, chống rối loạn xung lực cưỡng bức – ám ảnh và chống chứng ăn vô độ của fluoxetine liên quan đến ức chế thu nhận serotonin ở hệ thần kinh trung ương.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Hamett (24 gói/hộp)Covid-19 ag test Sgti-flex (25 kit/hộp)Lion Hiepita For Child (8 gói x 2 miếng/hộp)Physiomer Decongestant Hypertonic (135ml)Fingertip Pulse Oximeter A2Phospha Gaspain (20 gói/hộp)Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Salonpas (40 miếng/hộp)Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)Glumeben DHG 500mg/5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Flixonase Aqueous Nasal SprayEliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)Coldko (5 viên/tube)Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)Nước muối sinh lý Nam Phát Natriclorid 0.9% (1000ml)Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zenko (75ml)Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3Xarelto 20mg (14 viên/hộp)Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Methylprednisolon 16mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Yumangel F (20 gói/hộp)Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Cefpodoxim 100mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt TLP (1000ml)Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)CalSource Ca-C1000 Orange (10 viên/tube)Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)Live cool hương chanh dây (16 viên/tube)Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kim Thần Khang (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)3D VNN95 (10 chiếc/hộp)Biosubtyl-II (25 gói/hộp)Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Bozypaine (24 viên/tube)Savi Irbesartan 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kính phòng hộ chống giọt bắn Face ShieldZoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin 3B TV.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)D.E.P (10g)Scilin M30 100IU/mlLive cool hương chanh (16 viên/tube)Live cool hương dưa gang (16 viên/tube)Live cool hương dưa gang (10 gói/hộp)Bocalex C 1000 (10 viên/tube)Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt TLP (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ TLP (1000ml)SkinBiBi (10g)Rosuvastatin Savi 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nước tẩy bồn cầu VIM Zero hương chanh (750ml)Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy mật ong và nghệ (90g)Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy matcha và khổ qua (90g)Omron HEM-7120Dexamethasone 0.5mg Vidipha (10 vỉ x 30 viên/hộp)Aspirin 81mg Vidipha (50 vỉ x 10 viên/hộp)Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)Janumet 50/1000mg (8 vỉ x 7 viên/hộp)Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ortho Kin Toothpaste (75ml)Kin Gingival (250ml)Kin B5 (500ml)Ortho Kin (500ml)Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Janumet 50/1000mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Kính phòng hộ chống giọt bắn trẻ em Face ShieldKính phòng hộ cao cấp Face Shield4D Famapro (5 chiếc/túi)Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)Jardiance Duo 12.5/1000 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Snow Clear (50ml)Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)Listerine Natural Green Tea Zero Alcohol (100ml)Listerine Cool Mint Zero Alcohol (100ml)Listerine Kids Mouthwash hương berry (250ml)Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)Exforge 5mg/80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Savi Losartan 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg Savipharm (4 vỉ x 4 viên/hộp)Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Griseofulvin 500mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp)Multi-OPC (20 viên/tube)

Chỉ định

  • Trầm cảm,
  • Chứng ăn vô độ,
  • Rối loạn xung lực cưỡng bức – ám ảnh,
  • Hội chứng hoảng sợ,
  • Rối loạn tiền kinh nguyệt.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với fluoxetine.
  • Người suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 10 ml/phút).
  • Người bệnh đang dùng các thuốc ức chế MAO (dùng hai loại thuốc này phải cách nhau ít nhất 5 tuần).
  • Người có tiền sử động kinh và phụ nữ cho con bú.

Liều lượng & Cách dùng

Trầm cảm:

  • Người lớn: 20mg x 1 lần/ngày uống vào buổi sáng.
    Nếu không đáp ứng lâm sàng sau nhiều tuần, liều hàng ngày có thể được tăng dần, lên đến tối đa là 80mg/ngày (60mg đối với người cao tuổi).
    Liều dùng trên 20mg/ngày có thể được chia làm 2 lần, ví dụ vào buổi sáng và buổi trưa, hoặc 1 lần/ngày.
  • Trẻ em 8 tuổi trở lên:
    Liều ban đầu là 10mg, cần được tăng đến 20mg/ngày sau 1 tuần (ngoại trừ ở trẻ em nhẹ cân không nên tăng liều trong vài tuần và sau đó chỉ khi nào kém đáp ứng lâm sàng).

Chứng ăn vô độ:

  • 60mg x 1 lần/ngày.

Rối loạn xung lực cưỡng bức – ám ảnh:

  • Người lớn:
    Liều ban đầu: 20mg x 1 lần/ngày, tăng lên đến 60mg/ngày sau vài tuần nếu không có đáp ứng.
    Liều 80 mg/ngày đã được dùng, đôi khi được chia làm 2 lần.
  • Trẻ em 7 tuổi trở lên:
    Liều ban đầu: 10mg/ngày;
    Ở trẻ em nhẹ cân, được tăng đến liều 20-30mg/ngày sau vài tuần, nếu cần thiết.
    Thanh thiếu niên và trẻ nặng cân hơn có thể tăng đến liều 20mg/ngày sau 2 tuần; có thể tăng liều thêm đến 60mg/ngày sau vài tuần khi cần thiết.

Hội chứng hoảng sợ:

  • Liều ban đầu: 10mg x 1 lần/ngày.
  • Sau 1 tuần, nên tăng liều đến 20mg/ngày; có thể tăng liều thêm đến 60 mg/ngày sau vài tuần nếu không có tiến triển.

Rối loạn tiền kinh nguyệt:

  • 20mg/ngày.
  • Đối với mỗi chu kỳ mới, fluoxetine nên được bắt đầu 14 ngày trước khi bắt đầu chu kỳ kinh nguyệt và tiếp tục cho đến ngày đầu tiên của chu kỳ kinh nguyệt.
  • Có thể tiếp tục điều trị trong 6 tháng; sau đó đánh giá lại trước khi tiếp tục điều trị thêm.

Bệnh nhân cao tuổi:

  • Khuyến cáo dùng liều thấp hơn hoặc ít thường xuyên hơn.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Bệnh nhân bị bệnh tim hoặc có tiền sử rối loạn chảy máu.
  • Bệnh nhân bị tăng nhãn áp góc đóng.
  • Bệnh nhân bị tiểu đường vì các thuốc SSRI có thể thay đổi việc kiểm soát đường huyết.
  • Bệnh nhân suy chức năng gan.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Fluoxetine

100 sản phẩm
Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

68,000đ / Hộp
Hamett (24 gói/hộp)

Hamett (24 gói/hộp)

2,300đ / Gói
Fingertip Pulse Oximeter A2

Fingertip Pulse Oximeter A2

300,000đ / Hộp
Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Salonpas (40 miếng/hộp)

Salonpas (40 miếng/hộp)

55,000đ / Hộp
Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,100đ / Viên nén
Flixonase Aqueous Nasal Spray

Flixonase Aqueous Nasal Spray

145,000đ / Chai
Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Viên nén
Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

14,500đ / Viên nang mềm
Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)

Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

3,000đ / Viên sủi
Coldko (5 viên/tube)

Coldko (5 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

19,500đ / Viên nén
Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)

Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)

113,000đ / Chai
Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Zenko (75ml)

Zenko (75ml)

29,000đ / Chai
Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3

Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3

650,000đ / Hộp
Xarelto 20mg (14 viên/hộp)

Xarelto 20mg (14 viên/hộp)

66,000đ / Viên nén
Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Yumangel F (20 gói/hộp)

Yumangel F (20 gói/hộp)

7,000đ / Gói
Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén
Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)

Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)

210,000đ / Chai
Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)

70,000đ / Hộp
Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)

Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)

185,000đ / Cuộn
Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén
Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nang
Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)

Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)

25,000đ / Tube
3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc
Biosubtyl-II (25 gói/hộp)

Biosubtyl-II (25 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

987,000đ / Hộp
Bozypaine (24 viên/tube)

Bozypaine (24 viên/tube)

35,000đ / Tube
Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nén
Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
D.E.P (10g)

D.E.P (10g)

8,000đ / Hủ
Scilin M30 100IU/ml

Scilin M30 100IU/ml

204,000đ / Lọ
Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

2,500đ / Viên sủi
SkinBiBi (10g)

SkinBiBi (10g)

24,000đ / Tube
Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,600đ / Viên nén
Omron HEM-7120

Omron HEM-7120

910,000đ / Hộp
Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)

Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)

110,000đ / cái
Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Ortho Kin Toothpaste (75ml)

Ortho Kin Toothpaste (75ml)

140,000đ / Tube
Kin Gingival (250ml)

Kin Gingival (250ml)

126,000đ / Chai
Kin B5 (500ml)

Kin B5 (500ml)

265,000đ / Chai
Ortho Kin (500ml)

Ortho Kin (500ml)

275,000đ / Chai
Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

213,000đ / Hộp
Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

65,000đ / Hộp
4D Famapro (5 chiếc/túi)

4D Famapro (5 chiếc/túi)

11,000đ / Túi
Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nén
Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Snow Clear (50ml)

Snow Clear (50ml)

73,000đ / Tube
Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

66,000đ / Hủ
Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Multi-OPC (20 viên/tube)

Multi-OPC (20 viên/tube)

20,000đ / Tube